Gói thầu: XD-CHR: Thi công xây dựng cổng dự án và hàng rào dọc đường 48m
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200831663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | XD-CHR: Thi công xây dựng cổng dự án và hàng rào dọc đường 48m |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 14:26:00 đến ngày 2020-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,974,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kết cấu móng cổng chào | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,216 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2299 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Tận dụng lại cọc dẫn của gói thầu XD-CTN | 0 | toàn bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,304 | m3 |
| B | Phần kết cấu thân cổng chào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5002 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3159 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1843 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,319 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,109 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn đài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1274 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0934 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,225 | tấn |
| C | Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ trang trí giả đá đốt có kích thức cao x dày 800x60mm bê tông mác 300, mỗi cột 5 đoạn 0.8m và 1 đoạn 0.7m (hoặc 0.2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 2 | Vỏ trụ tròn cổng chào, bê tông đúc sẵn M300 dày 600 giả đá mặt ngoài (Công nghệ Đức hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và Bản vẽ số KT-02, KT-03, KT-03A của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,8976 | m2 |
| 3 | Vận chuyển trụ tròn từ xưởng sản xuất đến công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Trọn gói |
| 4 | Thi công vỏ phần chóp trụ hình phễu tại chỗ, bê tông đúc sẵn M300 dày 600, bê tông nhẵn (Công nghệ Đức hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và Bản vẽ số KT-02, KT-03, KT-03A của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,5791 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32,4846 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,901 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4223 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6931 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chân và đỉnh cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2757 | 100m2 |
| D | Kết cấu dầm thép | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,1496 | tấn |
| 2 | Vận chuyển kết cấu thép từ xưởng sản xuất đến công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,1496 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 217,475 | m2 |
| 5 | Bu lông neo M27x1200 cấp bền 5.6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 64 | bộ |
| 6 | Bu lông liên kết M20x90 cấp bền 8.8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 660 | bộ |
| 7 | Bu lông cấu tạo M16x90 cấp bền 5.6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 742 | bộ |
| E | Kết cấu sàn mái | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,3741 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23,7572 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,8729 | tấn |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 237,5719 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 237,5719 | m2 |
| F | Hoàn thiện cổng | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 2 nước lót kháng kiềm ngoài trời , 2 nước phủ màu ngoại thất R216G201B180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 397,8134 | m2 |
| 2 | Làm trần phẳng, khung xương thép hộp 30x30 mạ kẽm đan xương 407x1220, phủ tấm trần Dura flex vĩnh tường dày 6mm tạo khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 203 | m2 |
| 3 | Bả ma tit vào tấm trần Dura flex | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 203 | m2 |
| G | Chữ trên cổng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt chữ "HUD MELINH CENTRAL" và "SEE YOU AGAIN": Chữ hộp đèn Led (bao gồm hệ thống đèn Led và hệ thống cấp điện), viền thành Inox 304, Mặt sử dụng Mika màu hút nổi, hậu Aluminium, chữ cao 800mm, dày 100mm; | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và Bản vẽ số KT-08 của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trọn gói |
| H | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,3124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7998 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5125 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,6844 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30,9607 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,649 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,6096 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2953 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0348 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1343 | tấn |
| 11 | Bê tông đúc sẵn mặt giả đá M200, dày 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và Bản vẽ số KT-04, KT-05 của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 107,8962 | m2 |
| 12 | Đổ bù bê tông tường mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32,4995 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tường hoa trang trí bằng bê tông cốt thép giả đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,5965 | Chuyến |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35,9654 | cái |
| 15 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 56,9268 | 1m3 |
| 16 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cây/lần |
| 17 | Cây Xoài, D khoảng 25cm (cách gốc 1,3m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cây |
| 18 | Trồng cây Cẩm tú mai khoảng cách 0.2m/cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 415 | cây/lần |
| 19 | Cẩm tú mai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 415 | cây |
| 20 | Trồng cây Lan rẻ quạt khoảng cách 0,15m/cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.661 | cây/lần |
| 21 | Lan rẻ quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.661 | cây |
| I | Hàng rào trồng cây dọc đường 48m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,294 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2124 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,184 | 100m2 |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D50 dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 618,8 | m |
| 7 | Thép hộp 20x40 tráng kẽm dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3.202,88 | m |
| 8 | Lưới hàng rào mạ kẽm cao 1,35m dày 3,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.164,2232 | m2 |
| 9 | Trồng cây Sử quân tử khoảng cách 0.5m/cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.814 | cây/lần |
| 10 | Cung cấp cây Sử quân tử chiều cao tối thiểu 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.814 | cây |
| 11 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 81,63 | 1m3 |
| J | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cabin bảo vệ khung inox sus 304, khung 40x40; bên ngoài ốp inox dày 0,8; bên trong ốp alumium màu trắng sứ, giữa 2 lớp có xốp EPS cách nhiệt; sàn tôn nhám dày 2mm; cửa đi, cửa sổ khung inox; chân có gắn mặt bích hoặc bánh xe; Nội thất gồm: bàn làm việc, 01 quạt thông gió và công tắc, 01 bộ đèn Led âm trần và công tắc, 01 điều hoà 2 chiều 9.000BTU... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ số KT-06, KT-07, Đ-04 của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight lắp nổi thân trắng D175x35 12W ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây Led đổi màu RGB IP 68 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn led hắt cây 12W/220v | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt điều hòa 2 chiều 9000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 8 | Điều hòa 2 chiều 9000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Máy |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 11 | Kéo dải dây dẫn 1x1.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 305 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo hộ D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 14 | Vỏ tủ điện C500xR400XS180mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Vỏ |
| 15 | Lắp đặt attomat 1P 20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt attomat 1P 16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| L | Phần Camera | |||
| 1 | Lắp đặt camera ngoài trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bàn phím điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu ghi hình 2TGB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Màn hình 21" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ nguồn 24VDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 98 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cấp nguồn 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 230 | m |
| M | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,15 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,15 | m |
| 3 | Lắp đặt cút D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa D60/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 DN 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,95 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 DN 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 7 | Cầu lọc rác D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối UPVC D110 DN 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| N | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 6 | Thanh tiếp địa ngang dẹt 40x4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 7 | Bật dỡ dây thu sét D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,4 | m |
| 9 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi