Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trường Trung học cơ sở Cát Tiến; hạng mục: Nhà hiệu bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757006-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cát Tiến |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trường Trung học cơ sở Cát Tiến; hạng mục: Nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 13:59:00 đến ngày 2020-08-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,132,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (30% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,075 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào mở rộng hố móng mỗi bên 0.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,918 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,329 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,941 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,842 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất thừa tận dụng đắp nâng nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,844 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,816 | m3 |
| 20 | Đệm cát đệm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,357 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,804 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,804 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,956 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,45 | m |
| 28 | Kẽ ron chìm 10x20 bồn hoa, chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,088 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,47 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit Rubi đen kết hợp đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 31 | Quét vôi 2 nước trắng (ĐG*2/3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| B | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,407 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,133 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,351 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,126 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,198 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,849 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,052 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,354 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 24 | Thép lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Bê tông sàn âm khu vệ sinh, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,692 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,896 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,049 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày 150cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,235 | m3 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic KT 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,38 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic KT 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,114 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,72 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch inax trang trí ngoài trời, kích thước gạch 45x145mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,14 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ceramic KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,264 | m2 |
| 43 | SXLD thanh ionox lan can fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,321 | m |
| 44 | SXLD thanh ionox lan can fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m |
| 45 | SX cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 8mm (chi tiết theo thiết kế, kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 46 | SX cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm (chi tiết theo thiết kế, kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 8mm (chi tiết theo thiết kế, kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm (chi tiết theo thiết kế, kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 49 | SX khung kính cố định, kính trắng dày 8mm (chi tiết theo thiết kế, kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 50 | SX cửa lên mái (chi tiết theo thiết kế, kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | m2 |
| 51 | SXLD chữ bằng ALU gương màu đồng "NHÀ HIỆU BỘ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,36 | 1m2 cấu kiện |
| 53 | Gia công hoa săt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,522 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | tấn |
| 56 | Gia công cầu phong thép ộp mạ kẽm 30x60x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | tấn |
| 57 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm a250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,547 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ + cầu phong + li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,839 | tấn |
| 60 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (trừ li tô và ngói bò) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | 100m2 |
| 61 | Ngói bò (4v/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,56 | viên |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,213 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,076 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,903 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,903 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,56 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,97 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,572 | m |
| 70 | Đắp chỉ bản, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 71 | Kẽ ron chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,94 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,46 | m2 |
| 73 | Ngâm nước XM nguyên chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,46 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lần) (ĐG*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,46 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,289 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,048 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,188 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,149 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống thoát nước mái fi 60 dày 3mm đặt âm trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước chống tràn, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | Phần nước + phần điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 3 | Bê tông hầm tự hoại, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,318 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 15 | Lớp vật liệu làm tầng lọc than xỉ, thang củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Các hệ thống ống dẫn, thông hầm cho bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt co giảm PVC d=114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa giảm D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | SXLD Co giảm PVC d=34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Máy bơm nước (kể cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 47 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 49 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn neon ốp trần hộp vuông 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn compact 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 64 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bảng |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 67 | Tủ điện bằng tole dày 1.5ly, sơn tĩnh điện, có khoá bảo vệ đặt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 68 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 69 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 75 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 76 | Mạ kẽm dây dẫn sét, dây tiếy địa, cọc tiếp địa, kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,155 | kg |
| 77 | Chân bậc đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 78 | Má kẹp kiểm tra thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Sơn chống rỉ các mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| 80 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 81 | Đào hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 83 | Thép đệm 40x120 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 84 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 85 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 86 | Xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| D | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào mở rộng mỗi bên 0.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,261 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 9 | Quét vôi 2 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,696 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,696 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp (ốp ra mũi bậc cấp 30mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,153 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | 1m2 |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 15 | Đầu bịt ống thép fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Bu lông fi14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | SXLD ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m3 |
| 20 | Rải bạt nhựa đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đáy mương thoát nước, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 22 | Bê tông thành mương thoát nước, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m3 |
| 28 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 29 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,053 | m3 |
| 31 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 32 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 33 | Phá dỡ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,047 | m3 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch block để thi công và lắp lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 35 | Lát lại sân gạch block sau khi thi công xong (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,841 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,444 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,089 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống điện tại vị trí phá dỡ nhà hội trường và lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 42 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m3 |
| 44 | Đệm cát sân bê tông (tạm tính 120m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 45 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 (đổ bù sân bê tông phá dỡ khi thi công , tạm tính 200 m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 55 | Trám dặm vá các vị trí nứt nẻ khi phá dỡ vữa XM cát mịn M75, tạm tính 30m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 61 | Sửa chữa lại trần, mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 63 | Quét vôi 2 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1 | m2 |
| 66 | Dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi