Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trường Trung học cơ sở Cát Tiến; hạng mục: Nhà hiệu bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200757006-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cát Tiến
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trường Trung học cơ sở Cát Tiến; hạng mục: Nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20200756958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 13:59:00 đến ngày 2020-08-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,132,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,338 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (30% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,075 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào mở rộng hố móng mỗi bên 0.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,918 1m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,329 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,941 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,842 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất thừa tận dụng đắp nâng nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,85 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,615 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 100m2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 100m3
18 Bê tông lót nền, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,844 m3
19 Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,816 m3
20 Đệm cát đệm bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,474 m3
21 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,357 m3
22 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,804 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,804 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,956 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,45 m
28 Kẽ ron chìm 10x20 bồn hoa, chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,088 m2
29 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,47 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, đá granit Rubi đen kết hợp đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m2
31 Quét vôi 2 nước trắng (ĐG*2/3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
B Phần thân:
1 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,407 m3
2 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,517 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,133 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,351 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,126 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 tấn
11 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,198 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,849 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,052 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
15 Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 m3
16 Ván khuôn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
19 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,354 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 100m2
23 Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
24 Thép lam bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
26 Lắp dựng lam bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
27 Bê tông sàn âm khu vệ sinh, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,692 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,988 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,896 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,049 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày 150cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,768 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,235 m3
36 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic KT 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,38 m2
37 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic KT 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,114 m2
38 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,72 m2
39 Ốp tường gạch inax trang trí ngoài trời, kích thước gạch 45x145mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,14 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ceramic KT 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,14 m2
42 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,264 m2
43 SXLD thanh ionox lan can fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,321 m
44 SXLD thanh ionox lan can fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m
45 SX cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 8mm (chi tiết theo thiết kế, kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m2
46 SX cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm (chi tiết theo thiết kế, kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m2
47 SX cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 8mm (chi tiết theo thiết kế, kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
48 SX cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm (chi tiết theo thiết kế, kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
49 SX khung kính cố định, kính trắng dày 8mm (chi tiết theo thiết kế, kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
50 SX cửa lên mái (chi tiết theo thiết kế, kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 m2
51 SXLD chữ bằng ALU gương màu đồng "NHÀ HIỆU BỘ" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,36 1m2 cấu kiện
53 Gia công hoa săt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,522 m2
55 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 tấn
56 Gia công cầu phong thép ộp mạ kẽm 30x60x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 tấn
57 Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm a250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,547 1m2
59 Lắp dựng xà gồ + cầu phong + li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,839 tấn
60 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (trừ li tô và ngói bò) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,186 100m2
61 Ngói bò (4v/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,56 viên
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,213 m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,076 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,903 m2
65 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,903 m2
66 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,56 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,97 m2
68 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m
69 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,572 m
70 Đắp chỉ bản, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
71 Kẽ ron chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,94 m2
72 Láng sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,46 m2
73 Ngâm nước XM nguyên chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,46 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lần) (ĐG*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,46 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,289 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.062,048 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 910,188 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,149 m2
79 Lắp đặt ống thoát nước mái fi 60 dày 3mm đặt âm trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
80 Lắp đặt ống nhựa thoát nước chống tràn, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
81 Lắp đặt co nhựa fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
82 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C Phần nước + phần điện
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 m3
3 Bê tông hầm tự hoại, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
6 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,318 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 m2
12 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
15 Lớp vật liệu làm tầng lọc than xỉ, thang củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
16 Các hệ thống ống dẫn, thông hầm cho bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
17 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
18 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
31 Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
32 Lắp đặt co nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt tê nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
34 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
36 Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
37 Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
38 Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
39 Lắp đặt co giảm PVC d=114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt co nhựa giảm D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 SXLD Co giảm PVC d=34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Máy bơm nước (kể cả phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
47 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
48 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
49 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha 50A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha 30A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
54 Lắp đặt đèn neon ốp trần hộp vuông 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
55 Lắp đặt đèn compact 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
56 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 725 m
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
62 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
63 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
64 Lắp đặt bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bảng
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
66 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
67 Tủ điện bằng tole dày 1.5ly, sơn tĩnh điện, có khoá bảo vệ đặt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
68 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
69 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
70 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
71 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
72 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
73 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
74 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
75 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
76 Mạ kẽm dây dẫn sét, dây tiếy địa, cọc tiếp địa, kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,155 kg
77 Chân bậc đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
78 Má kẹp kiểm tra thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Sơn chống rỉ các mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
80 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
81 Đào hào tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 1m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
83 Thép đệm 40x120 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấm
84 Bu lông đai ốc, vành đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
85 Đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
86 Xi măng PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
D Các hạng mục khác
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào mở rộng mỗi bên 0.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,261 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 m3
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,792 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
9 Quét vôi 2 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,696 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,696 m2
11 Lát đá bậc tam cấp (ốp ra mũi bậc cấp 30mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,153 m2
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,377 1m2
14 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
15 Đầu bịt ống thép fi 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Bu lông fi14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 SXLD ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào thủ công 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 1m3
19 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m3
20 Rải bạt nhựa đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
21 Bê tông đáy mương thoát nước, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
22 Bê tông thành mương thoát nước, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
23 Ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,339 100m2
24 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
26 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
27 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,848 m3
28 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 tấn
29 Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,053 m3
31 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
32 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc
33 Phá dỡ mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,047 m3
34 Phá dỡ nền gạch block để thi công và lắp lại sau khi thi công xong Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
35 Lát lại sân gạch block sau khi thi công xong (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
36 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,841 m2
37 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 m2
38 Phá dỡ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,444 m2
39 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m3
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,089 m3
41 Tháo dỡ hệ thống điện tại vị trí phá dỡ nhà hội trường và lắp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
42 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 100m3
43 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 100m3
44 Đệm cát sân bê tông (tạm tính 120m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
45 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 (đổ bù sân bê tông phá dỡ khi thi công , tạm tính 200 m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
46 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 m3
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
51 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
52 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m3
55 Trám dặm vá các vị trí nứt nẻ khi phá dỡ vữa XM cát mịn M75, tạm tính 30m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
56 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m2
57 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m2
61 Sửa chữa lại trần, mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
62 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
63 Quét vôi 2 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,9 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1 m2
66 Dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->