Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình: Nhà văn hoá kết hợp hội trường xã Nậm Khánh, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình: Nhà văn hoá kết hợp hội trường xã Nậm Khánh, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình 30a thuộc Chương trình MTQG GNBV + nhân dân tham gia đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 14:04:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,858,976,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG 150 CHỖ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,119 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II (NC+M)*1.05 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,144 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,917 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 8 | SX thép bản bịt đầu cọc dày 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | mối nối |
| 10 | Lắp dựng thép bịt đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 13 | Sản xuất đầu cọc dẫn để ép âm (1 cái) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,659 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,604 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,733 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,279 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,387 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,853 | tấn |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 32 | Xây gạch BT không nung 6x10.5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,163 | m3 |
| 33 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,043 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,799 | 100m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,743 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,743 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,204 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,485 | 100m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,752 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,752 | m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 42 | SXLDcốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,563 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,12 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,343 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,641 | 100m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 116,077 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,138 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 116,077 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,138 | m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,989 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,827 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,029 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,694 | 100m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 202,908 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 69,406 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 202,908 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 69,406 | m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,521 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,569 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 64 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 98,036 | m3 |
| 65 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 66 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,112 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,112 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 304,932 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 304,932 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 488,018 | m2 |
| 71 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 606,818 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 151,8 | m |
| 74 | SX khung đỡ biển tên bằng thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 75 | Sản xuất tôn ốp mặt biển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,786 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung biển tên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | m2 |
| 78 | Chữ INOX mầu sáng, cao 600 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | m2 |
| 79 | SXLD thép hộp làm khung biển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,312 | m2 |
| 81 | Lắp dựng khung sắt hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,696 | m2 |
| 82 | Tấm composite bọc khung thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,696 | m2 |
| 83 | Ống thép treo cờ Inox D20x1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,692 | kg |
| 84 | Lót cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,723 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 86 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,403 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 93,156 | m2 |
| 88 | Trát thành chắn bậc dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,51 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào thành chắn bậc, gạch 240x60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,51 | m2 |
| 90 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III ( dân góp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,148 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,531 | m3 |
| 93 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22 , xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,579 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,995 | m2 |
| 95 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,995 | m2 |
| 96 | Láng rãnh đánh màu dày 20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,817 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông tấm đan rãnh nước + hố ga ĐS đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 98 | SXLD ván khuôn tấm đan RN+hố ga ĐS | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 99 | SXLD cốt thép tấm đan RN + hố ga ĐS | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65 | cấu kiện |
| 101 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,338 | m3 |
| 102 | Rải lớp ni lông chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,134 | 100m2 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,245 | 100m3 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 149,638 | m2 |
| 105 | Lát gạch gốm kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 163,208 | m2 |
| 106 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,559 | m3 |
| 107 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,91 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,557 | m2 |
| 109 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 150,89 | m |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 226,346 | m2 |
| 111 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu của E-HSMT | 284,778 | m2 |
| 112 | Sản xuất vì kèo bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,647 | tấn |
| 113 | Sản xuất vì kèo bằng thép tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 114 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,134 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 98,387 | m2 |
| 116 | Sản xuất giằng thép bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 117 | Sản xuất giằng thép bằng thép tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 118 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,518 | m2 |
| 120 | Sản xuất xà gồ bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,525 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,525 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 149,16 | m2 |
| 123 | Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,539 | 100m2 |
| 124 | Tôn úp nóc R600 dày 0.4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,045 | m |
| 125 | Sản xuất dầm trần bằng thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,117 | tấn |
| 126 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,117 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,872 | m2 |
| 128 | Làm trần bằng tấm tôn múi 5 sóng 0.4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,228 | 100m2 |
| 129 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay trên kính dưới pa nô, kính trắng dày 6.38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 130 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 131 | SXLD vách kính cố định, kính trắng dày 6.38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 132 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,654 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 134 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 653,886 | kg |
| 135 | Sản xuất khung ô thoáng bằng thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,645 | m2 |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt ô thoáng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,9 | m2 |
| 138 | SXLD vách kính khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm (giá bao gồm nhân công lắp đặt ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56,844 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,01 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,228 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,139 | 100m2 |
| 142 | Đèn Tuýp Led 20W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 143 | Đèn Led nhà xưởng COB 150W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 144 | Đèn pha Led SMD 200W IP66 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 145 | Đèn ốp trần nổi tròn 18W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lăp đặt quạt treo tường công nghiệp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Tủ điện kim loại âm tường 300x400x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 75 | m |
| 157 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 270 | m |
| 158 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 305 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 345 | m |
| 160 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | m |
| 163 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | m |
| 164 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cọc |
| 165 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,144 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,144 | m3 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa D32 ốp dây xuống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,075 | m |
| 168 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 169 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 170 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 171 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Chếch nhựa PVC D90. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 174 | Quả cầu Inox chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | quả |
| 175 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 176 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 177 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,948 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,948 | m2 |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 180 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy bơm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 181 | Ván khuôn bệ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 182 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 184 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 185 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 187 | Máy bơm điện tăng áp GP-250JXK công suất 250W 220V; H=15-20m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 189 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 190 | Aptomat MCB 25A 1P-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa PP-R, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Cút 90o nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Măng sông ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Măng sông ren ngoài PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,438 | m3 |
| 198 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,077 | m3 |
| 199 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,199 | m3 |
| 200 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 201 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,699 | tấn |
| 202 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,484 | tấn |
| 203 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,985 | tấn |
| 204 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,664 | tấn |
| 205 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,184 | tấn |
| 206 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,684 | 10m2 |
| B | KÈ ĐÁ + RÃNH THOÁT NƯỚC CHÂN KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,37 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,22 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,8 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,04 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,418 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,119 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,995 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,05 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,547 | 100m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,033 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,306 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,289 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,509 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,885 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,448 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,16 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,645 | m3 |
| 11 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,141 | m3 |
| 12 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,879 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,629 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,126 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 19 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,974 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 105,12 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,692 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,974 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56,034 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 105,12 | m2 |
| 27 | Đắp đất tôn nền công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,958 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,958 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,476 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,286 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,407 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 35 | SXLD ô kính cửa, kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,765 | |
| 36 | Lắp dựng ô kính cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,765 | m2 |
| 37 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | cái |
| 38 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,04 | m |
| 39 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,751 | kg |
| 40 | SXLD cửa khung nhôm hệ cửa đi 1 cánh, kính mờ dày 5mm (giá bao gồm phụ kiện hãng GQ+lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 41 | Đèn đui xoắn ruột gà bóng compact 40W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m |
| 46 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa ghen mềm D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55 | m |
| 47 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt giá để xà bông rửa tay inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 - bồn nằm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt phễu thu inox 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 60 | Măng sông PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Van PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Zắc co PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Zắc co PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Van phao D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Cút 90 PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 69 | Cút ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Tê đều PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Tê ren ngoài D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Đầu thu PP-R D50x25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Đầu thu PP-R D25x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Kép nối D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 81 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 82 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 83 | Côn thu D110x48 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Côn thu D90x48 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cút 90 D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Cút 90 D48 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Cút 45 D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Cút 45 D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Cút 45 D48 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,839 | m3 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 97 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,489 | m3 |
| 102 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,085 | m3 |
| 103 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,754 | m2 |
| 104 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,754 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,083 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,33 | m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi