Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1120/QĐ-UBND ngày 13/7/2020 của UBND huyện Thuận Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 15:58:00 đến ngày 2020-08-22 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,082,056,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,352 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 84,49 | m3 |
| B | CÔNG TÁC BT, CT, VK | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ (lót đá 4x6) mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,079 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,007 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,337 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,528 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,934 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,61 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,949 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,274 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,708 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,388 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| C | CÔNG TÁC XÂY | |||
| 1 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,724 | m3 |
| 2 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,767 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,131 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,529 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45,156 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 73,022 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài gạch block bê tông rỗng, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 (cộng thêm 10% vữa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 198,475 | m2 |
| 3 | Trát tường trong gạch block bê tông rỗng, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 (cộng thêm 10% vữa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 273,885 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100,42 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 168,824 | m2 |
| 6 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 171,542 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 545,382 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 440,786 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 271,497 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 714,671 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 55,78 | m2 |
| 12 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 55,78 | m2 |
| 13 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,496 | m3 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 155,64 | m |
| 15 | Kẻ roon tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 277,8 | m |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 188,964 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,634 | m2 |
| 18 | Láng vữa lót bậc cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,395 | m2 |
| 19 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,395 | m2 |
| 20 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,681 | m2 |
| E | CÔNG TÁC MÁI, CỬA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 5ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 59,2 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 3 | Hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | tấn |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,259 | 100m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 8 | Trần tole lạnh khung thép hộp 30*30 + NC | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 67,84 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led 1x18W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần đảo + hộp số | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 10A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đế + mặt nạ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 40A, 20A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 6mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 530 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 8mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây d16 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bộ rắc sứ đón điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bulong D14; L250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy MZF4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt lơi, co, nối PVC D60 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rắc inox D120 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi