Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 14:09:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,556,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,078 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6945 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6443 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0599 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 7 | Nhân công tháo dỡ tec nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9525 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4169 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5948 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 12 | Nhân công, nạo vét bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9552 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,55 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6116 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ và bảo quản các con giống trong vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | con |
| 17 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,8683 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0061 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4771 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5296 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3898 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3898 | tấn |
| 24 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | 100m |
| 25 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I; phần ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 26 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Khối lượng thép cho 1mối nối sửa theo bản vẽ thống kê 4,24kg/1 mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | mối nối |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 28 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2494 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,235 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5206 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,245 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3184 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2835 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3361 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1168 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7921 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3569 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,358 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6779 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7086 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5695 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9571 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8639 | tấn |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1938 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1364 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4157 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5943 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5279 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5852 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5589 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4385 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1309 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8546 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6114 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4701 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3439 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2252 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4591 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3937 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,644 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7741 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0198 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4908 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3574 | tấn |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,153 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3778 | m3 |
| 76 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5981 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,2006 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,566 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,6428 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,37 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,2016 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,05 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,68 | m |
| 86 | Nhân công đắp trang trí chân, đầu cột, khóa vòm, chữ trên chương mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 87 | Độn xỉ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75(gạch 500x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,7804 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75(gạch ceramic 300x300 chống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0942 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75(gạch ceramic 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2(gạch ceramic 100x500 cắt từ gạch 500x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,932 | m2 |
| 92 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,377 | m2 |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,04 | m |
| 94 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9654 | m2 |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,2006 | m2 |
| 96 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.942,7804 | m2 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3026 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8249 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép(thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1669 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1669 | tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ(tôn 0,4ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7535 | 100m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2256 | m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | kg |
| 106 | Gia công lan can(thép hộp, thép ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0799 | tấn |
| 107 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.079,9 | kg |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7396 | m2 |
| 109 | Cửa đi bằng khung nhựa lói thép, kính trắng 5ly(gồm cả phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,15 | m2 |
| 110 | Cửa sổ bằng cửa khung nhựa lói thép, kính trắng 5ly(gồm cả phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m2 |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0143 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8883 | m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 114 | Vách compact vệ sinh, phụ kiện Inox(bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,222 | m2 |
| 115 | Trần thạch cao phẳng(khung nổi), xương, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm(thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2404 | m2 |
| 116 | Gia công lắp đặt máng rửa tay bằng Inox 304 hoàn thiện(Nhà vệ sinh lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | kg |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1965 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2701 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2392 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan (Chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 127 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | 100m3 |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5746 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6999 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,754 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3125 | m2 |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2154 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan (Chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 138 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m2 |
| 139 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m3 |
| 140 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75(gạch đỏ 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 141 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75(gạch terazzo 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | m2 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1692 | m3 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,22 | m2 |
| 144 | Vun đất màu vào bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,265 | m3 |
| 145 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4036 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4036 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III(Phế thải phá dỡ tính tương đương đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9307 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III(Phế thải phá dỡ tính tương đương đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9307 | 100m3 |
| B | Phần điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Tủ điện tôn 400x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 13 | Ghíp đồng kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2(dây 3x10+1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2(dây 3x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2(2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2(2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m |
| 19 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 21 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3 | m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I (Đào rãnh chôn cáp, đóng tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 27 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường(lấp đất mương dây chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| 29 | Gia công và lắp đặt bật đỡ thép, thép dẹt liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | kg |
| 30 | Bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Đo, kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 32 | Quả cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Đai sắt giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 36 | Bơm nước 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt-loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam-loại cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 41 | Vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Kệ kính cường lực 1003 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 54 | Van phao đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm(Van 1 chiều D25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm(Van khóa D32mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm(Van khóa D25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm(Van khóa D20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Rắc co D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 73 | Măng sông D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Măng sông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Măng sông D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 76 | Măng sông D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Ống thăm PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Ống thăm PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 80 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| C | Biện pháp bãi đúc cọc, cấu kiện đúc sẵn | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1418 | 100m3 |
| 3 | Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,9 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,09 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III(Phế thải phá dỡ tính tương đương đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5709 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III(Phế thải phá dỡ tính tương đương đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5709 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi