Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200808011-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200807480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 14:09:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,556,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,078 m2
2 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6945 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6443 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0599 m3
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
7 Nhân công tháo dỡ tec nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9525 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4169 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5948 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
12 Nhân công, nạo vét bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9552 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,55 m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6116 100m3
16 Tháo dỡ và bảo quản các con giống trong vườn cổ tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 con
17 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,8683 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0061 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4771 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5296 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3898 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3898 tấn
24 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 100m
25 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I; phần ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m
26 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Khối lượng thép cho 1mối nối sửa theo bản vẽ thống kê 4,24kg/1 mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 mối nối
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
28 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2494 100m3
30 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,235 m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5206 100m3
32 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,245 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3224 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3184 100m2
35 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2835 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3361 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1168 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7921 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3569 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,358 tấn
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6779 m3
42 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7086 m3
43 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5695 m3
44 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9571 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1843 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8639 tấn
48 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1938 100m3
49 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1364 m3
50 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4157 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5943 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5279 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5852 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5589 tấn
55 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4385 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1309 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8546 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6114 tấn
60 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4701 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3439 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2252 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 tấn
64 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4591 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3178 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3937 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 tấn
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,644 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7741 m3
70 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0198 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4908 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3574 tấn
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,153 m3
75 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3778 m3
76 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5981 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,2006 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.208,566 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,6428 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,37 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 849,2016 m2
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,05 m
84 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,9 m
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,68 m
86 Nhân công đắp trang trí chân, đầu cột, khóa vòm, chữ trên chương mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
87 Độn xỉ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75(gạch 500x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,7804 m2
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75(gạch ceramic 300x300 chống trơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0942 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75(gạch ceramic 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,7 m2
91 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2(gạch ceramic 100x500 cắt từ gạch 500x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,932 m2
92 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,377 m2
93 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,04 m
94 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9654 m2
95 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,2006 m2
96 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.942,7804 m2
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3026 m3
98 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8249 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3318 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 tấn
101 Gia công xà gồ thép(thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1669 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1669 tấn
103 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ(tôn 0,4ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7535 100m2
104 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,2256 m2
105 Gia công, lắp dựng thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 kg
106 Gia công lan can(thép hộp, thép ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0799 tấn
107 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.079,9 kg
108 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7396 m2
109 Cửa đi bằng khung nhựa lói thép, kính trắng 5ly(gồm cả phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,15 m2
110 Cửa sổ bằng cửa khung nhựa lói thép, kính trắng 5ly(gồm cả phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,64 m2
111 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0143 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8883 m2
113 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,68 m2
114 Vách compact vệ sinh, phụ kiện Inox(bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,222 m2
115 Trần thạch cao phẳng(khung nổi), xương, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm(thi công hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2404 m2
116 Gia công lắp đặt máng rửa tay bằng Inox 304 hoàn thiện(Nhà vệ sinh lớp học) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 kg
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1965 m3
118 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2701 m3
119 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2392 m3
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m2
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1017 tấn
123 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
124 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m2
125 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
126 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan (Chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
127 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1297 100m3
128 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5746 m3
129 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100m3
130 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6999 m3
131 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,754 m3
132 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3 m2
133 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3125 m2
134 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2154 m3
135 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1997 100m2
136 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 tấn
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan (Chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
138 Rải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 m2
139 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 m3
140 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75(gạch đỏ 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m2
141 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75(gạch terazzo 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 239 m2
142 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1692 m3
143 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,22 m2
144 Vun đất màu vào bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,265 m3
145 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4036 100m3
146 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4036 100m3
147 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III(Phế thải phá dỡ tính tương đương đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9307 100m3
148 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III(Phế thải phá dỡ tính tương đương đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9307 100m3
B Phần điện, nước
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
4 Tủ điện tôn 400x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
13 Ghíp đồng kẹp cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2(dây 3x10+1x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2(dây 3x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2(2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2(2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.040 m
19 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
21 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3 m
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I (Đào rãnh chôn cáp, đóng tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m3
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m
26 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
27 Mối nối kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường(lấp đất mương dây chống sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m3
29 Gia công và lắp đặt bật đỡ thép, thép dẹt liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 kg
30 Bu lông M12x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Đo, kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
32 Quả cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
35 Đai sắt giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
36 Bơm nước 350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Lắp đặt chậu xí bệt-loại trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
40 Lắp đặt chậu tiểu nam-loại cho trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
41 Vòi rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Kệ kính cường lực 1003 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
54 Van phao đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm(Van 1 chiều D25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm(Van khóa D32mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm(Van khóa D25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm(Van khóa D20mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
63 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Rắc co D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Rắc co D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
66 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
71 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
73 Măng sông D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
74 Măng sông D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Măng sông D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
76 Măng sông D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Ống thăm PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Ống thăm PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
79 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
80 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tuýp
C Biện pháp bãi đúc cọc, cấu kiện đúc sẵn
1 Nhân công dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1418 100m3
3 Nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,9 m2
4 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,09 m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III(Phế thải phá dỡ tính tương đương đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5709 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III(Phế thải phá dỡ tính tương đương đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5709 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->