Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200832462-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200832193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 15:50:00 đến ngày 2020-08-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,170,834,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH ĐOẠN 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,127 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,648 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,428 100m3
4 Mua đất ở mỏ đất Bình Minh 264,399 m3
5 Vận chuyển đất đến công trình với cự ly 8km 264,399 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 45,628 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 23,851 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 0,61 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 9,487 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh 0,171 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,683 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 2,714 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,339 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,153 tấn
15 Lót bạt nhựa 292,8 m2
16 Dán giấy dầu 02 lớp 24,58 m2
B 02 TRÀN VÀO KÊNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 2,08 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,173 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,06 tấn
4 Lót bạt nhựa 22,58 m2
C 02 CỐNG TƯỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,39 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,026 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 0,12 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 0,246 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,072 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 0,06 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,005 100m2
9 Lót bạt nhựa 1,2 m2
10 Dán giấy dầu 02 lớp 0,8 m2
11 Sản xuất dàn van 0,048 tấn
12 Lắp dựng dàn van 0,048 tấn
13 Lắp đặt máy vít V0.5 2 cái
14 Cao su tấm 0,26 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,01 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,016 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,006 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,08 m2
D KÊNH ĐOẠN 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 5,076 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 2,704 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 15,858 100m3
4 Mua đất ở mỏ đất Bình Minh 1.236,779 m3
5 Vận chuyển đất đến công trình với cự ly 8km 1.236,779 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 93,157 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 51,771 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 1,377 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 7,584 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 395 cấu kiện
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 19,916 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh 0,386 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,839 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan 0,632 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 5,129 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,752 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,346 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,644 tấn
19 Lót bạt nhựa 676 m2
20 Dán giấy dầu 02 lớp 39,427 m2
E NHIP KÊNH MÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,563 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,438 100m3
3 Lót bạt nhựa 10,4 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 1,97 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ máng, đá 1x2, mác 200 5,12 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200 2,22 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế móng, đá 1x2, mác 200 4,45 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh máng thường, đá 1x2, mác 200 1,25 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,104 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường mố trụ 0,932 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn gia cố mái 0,098 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép kênh máng đổ tại chỗ 0,209 m2
13 Làm khớp nối ngăn nước bằng tấm SiKa O20 3,2 m
14 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm 0,103 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm 0,188 tấn
16 Dán giấy dầu 02 lớp 0,47 m2
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 6 rọ
F 05 CỐNG TƯỚI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 8,04 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,065 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 0,3 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 0,54 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,18 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 0,116 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,018 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan 0,013 100m2
10 Lót bạt nhựa 3 m2
11 Dán giấy dầu 02 lớp 2 m2
12 Sản xuất dàn van 0,119 tấn
13 Lắp dựng dàn van 0,119 tấn
14 Lắp đặt máy vít V0.5 5 Bộ
15 Cao su tấm 0,65 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,024 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,039 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,014 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,2 m2
G CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+8
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,427 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,121 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB40 1,193 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 2,987 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 2,556 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,078 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,205 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 0,235 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,065 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn công tác 0,005 100m2
11 Dán giấy dầu 02 lớp 1,08 m2
12 Sản xuất dàn van 0,307 tấn
13 Lắp dựng dàn van 0,307 tấn
14 Lắp đặt máy vít V0.5 2 Bộ
15 Cao su tấm 0,51 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,72 m2
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 4 rọ
H CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+440
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 12,93 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,266 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 0,944 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 0,473 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,015 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 0,126 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,018 100m2
9 Dán giấy dầu 02 lớp 1,255 m2
10 Lót bạt nhựa 3 m2
11 Sản xuất dàn van 0,074 tấn
12 Lắp dựng dàn van 0,074 tấn
13 Lắp đặt máy vít V0.5 2 Bộ
14 Cao su tấm 0,26 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,23 m2
I BẬT NƯỚC TẠI K0+801
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 25,83 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,13 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 0,492 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 1,056 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 0,177 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,017 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,031 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
9 Dán giấy dầu 02 lớp 0,8 m2
10 Lót bạt nhựa 0,229 m2
J KÊNH ĐOẠN 3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,076 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,327 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,42 100m3
4 Mua đất ở mỏ đất Bình Minh 48,591 m3
5 Vận chuyển đất đến công trình với cự ly 8km 48,591 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 22,68 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 11,34 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 0,252 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 4,282 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,038 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,612 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,079 tấn
13 Lót bạt nhựa 113,4 m2
14 Dán giấy dầu 02 lớp 5,67 m2
K CỬA VÀO ĐẦU KÊNH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,76 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,015 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (PCB40) 0,19 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 1,53 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 0,46 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,066 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 0,051 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,049 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 0,54 m2
L 02 CỐNG TƯỚI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,09 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,026 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 0,12 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 0,129 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,072 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 0,038 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan 0,005 100m2
9 Lót bạt nhựa 1,2 m2
10 Dán giấy dầu 02 lớp 0,8 m2
11 Sản xuất dàn van 0,048 tấn
12 Lắp dựng dàn van 0,048 tấn
13 Lắp đặt máy vít V0.5 2 Cái
14 Cao su tấm 0,21 m2
15 Bu lông M16 20 Cái
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,025 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,006 tấn
M ĐẦU RA CUỐI KÊNH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,57 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,025 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 1,15 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,021 100m2
5 Lót bạt nhựa 5,34 m2
6 Dán giấy dầu 02 lớp 0,65 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ khe phai 0,009 m3 cấu kiện
N KÊNH NHÁNH N1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,473 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,258 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,535 100m3
4 Mua đất ở mỏ đất Bình Minh 21,495 m3
5 Vận chuyển đất đến công trình với cự ly 8km 21,495 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 28,8 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 12,96 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 0,28 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 5,35 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,084 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,699 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,091 tấn
13 Lót bạt nhựa 129,6 m2
14 Dán giấy dầu 02 lớp 6,96 m2
O CỐNG ĐẦU KÊNH TẠI K0
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,82 m3
2 Phá dỡ kết cấu tường bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,03 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,011 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 0,05 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 0,15 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,05 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 0,027 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,003 100m2
10 Lót bạt nhựa 0,73 m2
11 Dán giấy dầu 02 lớp 0,29 m2
12 Sản xuất dàn van 0,024 tấn
13 Lắp dựng dàn van 0,024 tấn
14 Lắp đặt máy vít V0.5 1 Bộ
15 Cao su tấm 0,13 m2
16 Bu lông M16 10 Cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,003 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,04 m2
P NHỊP MÁNG TẠI K0+131
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,563 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,438 100m3
3 Lót bạt nhựa 10,4 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 1,97 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ máng, đá 1x2, mác 200 5,12 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200 2,22 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế móng, đá 1x2, mác 200 4,45 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh máng thường, đá 1x2, mác 200 1,25 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,104 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường mố trụ 0,932 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn gia cố mái 0,098 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kênh máng 0,173 100m2
13 Làm khớp nối bằng tấm Sika O20 3,2 m
14 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm 0,166 tấn
16 Dán giấy dầu 02 lớp 0,47 m2
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 6 rọ
Q ĐẦU RA CUỐI KÊNH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,7 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,007 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 1,14 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,069 100m2
5 Lót bạt nhựa 4,71 m2
6 Dán giấy dầu 02 lớp 1,52 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ phai 0,009 m3
R 02 CỐNG TƯỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,09 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,026 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 0,12 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 0,2 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,072 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,05 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,005 100m2
9 Lót bạt nhựa 1,2 m2
10 Dán giấy dầu 02 lớp 0,8 m2
11 Sản xuất dàn van 0,048 tấn
12 Lắp dựng dàn van 0,048 tấn
13 Lắp đặt máy vít V0.5 2 Cái
14 Cao su tấm 0,21 m2
15 Bu lông M16 20 Cái
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,025 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,006 tấn
S KÊNH NHÁNH N2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,601 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,439 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,353 100m3
4 Mua đất ở mỏ đất Bình Minh 88,782 m3
5 Vận chuyển đất đến công trình với cự ly 8km 88,782 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 21,6 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 12,15 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 0,263 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,324 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 4,115 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,097 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,019 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,656 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,027 tấn
17 Lót bạt nhựa 124,74 m2
18 Dán giấy dầu 02 lớp 6,525 m2
T ĐOẠN KÊNH MÁNG TỪ K0-:-
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,752 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,605 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (PCB40) 1,664 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 3,168 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, trụ, đá 1x2, mác 200 8,089 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 0,122 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh máng thường, đá 1x2, mác 200 17,411 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,067 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường thân trụ 0,895 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nhịp máng 2,666 100m2
11 Làm khớp nối bằng tấm Sika O20 27,72 m
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,272 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,342 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm 0,929 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm 0,785 tấn
16 Dán giấy dầu 02 lớp 11,682 m2
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 20 rọ
U 02 CỐNG TƯỚI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,09 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,026 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 0,12 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 0,2 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,072 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 0,05 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,005 100m2
9 Lót bạt nhựa 1,2 m2
10 Dán giấy dầu 02 lớp 0,8 m2
11 Sản xuất dàn van 0,048 tấn
12 Lắp dựng dàn van 0,048 tấn
13 Lắp đặt máy vít V0.5 2 Cái
14 Cao su tấm 0,21 m2
15 Bu lông M16 20 Cái
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,025 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,006 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->