Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 15:50:00 đến ngày 2020-08-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,170,834,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,127 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,648 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,428 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất ở mỏ đất Bình Minh | 264,399 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đến công trình với cự ly 8km | 264,399 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 45,628 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 23,851 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 0,61 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 9,487 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | 0,171 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,683 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 2,714 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,339 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,153 | tấn | |
| 15 | Lót bạt nhựa | 292,8 | m2 | |
| 16 | Dán giấy dầu 02 lớp | 24,58 | m2 | |
| B | 02 TRÀN VÀO KÊNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 2,08 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,173 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,06 | tấn | |
| 4 | Lót bạt nhựa | 22,58 | m2 | |
| C | 02 CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,39 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 0,246 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,072 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,06 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 9 | Lót bạt nhựa | 1,2 | m2 | |
| 10 | Dán giấy dầu 02 lớp | 0,8 | m2 | |
| 11 | Sản xuất dàn van | 0,048 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng dàn van | 0,048 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt máy vít V0.5 | 2 | cái | |
| 14 | Cao su tấm | 0,26 | m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,01 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,016 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,006 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,08 | m2 | |
| D | KÊNH ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 5,076 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 2,704 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 15,858 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất ở mỏ đất Bình Minh | 1.236,779 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đến công trình với cự ly 8km | 1.236,779 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 93,157 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 51,771 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 1,377 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 7,584 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 395 | cấu kiện | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 19,916 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | 0,386 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,839 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,632 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 5,129 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,752 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,346 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,644 | tấn | |
| 19 | Lót bạt nhựa | 676 | m2 | |
| 20 | Dán giấy dầu 02 lớp | 39,427 | m2 | |
| E | NHIP KÊNH MÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,563 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,438 | 100m3 | |
| 3 | Lót bạt nhựa | 10,4 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 1,97 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ máng, đá 1x2, mác 200 | 5,12 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200 | 2,22 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế móng, đá 1x2, mác 200 | 4,45 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh máng thường, đá 1x2, mác 200 | 1,25 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,104 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường mố trụ | 0,932 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gia cố mái | 0,098 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép kênh máng đổ tại chỗ | 0,209 | m2 | |
| 13 | Làm khớp nối ngăn nước bằng tấm SiKa O20 | 3,2 | m | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,103 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,188 | tấn | |
| 16 | Dán giấy dầu 02 lớp | 0,47 | m2 | |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 6 | rọ | |
| F | 05 CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 8,04 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,065 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,116 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,018 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,013 | 100m2 | |
| 10 | Lót bạt nhựa | 3 | m2 | |
| 11 | Dán giấy dầu 02 lớp | 2 | m2 | |
| 12 | Sản xuất dàn van | 0,119 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng dàn van | 0,119 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt máy vít V0.5 | 5 | Bộ | |
| 15 | Cao su tấm | 0,65 | m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,024 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,039 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,014 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,2 | m2 | |
| G | CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+8 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,427 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,121 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB40 | 1,193 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 2,987 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 2,556 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,078 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,205 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,235 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,065 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn công tác | 0,005 | 100m2 | |
| 11 | Dán giấy dầu 02 lớp | 1,08 | m2 | |
| 12 | Sản xuất dàn van | 0,307 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng dàn van | 0,307 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt máy vít V0.5 | 2 | Bộ | |
| 15 | Cao su tấm | 0,51 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,72 | m2 | |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 4 | rọ | |
| H | CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+440 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 12,93 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,266 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 0,944 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 0,473 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,015 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,126 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,018 | 100m2 | |
| 9 | Dán giấy dầu 02 lớp | 1,255 | m2 | |
| 10 | Lót bạt nhựa | 3 | m2 | |
| 11 | Sản xuất dàn van | 0,074 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng dàn van | 0,074 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt máy vít V0.5 | 2 | Bộ | |
| 14 | Cao su tấm | 0,26 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,23 | m2 | |
| I | BẬT NƯỚC TẠI K0+801 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 25,83 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,13 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 0,492 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 1,056 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,177 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,017 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,031 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 9 | Dán giấy dầu 02 lớp | 0,8 | m2 | |
| 10 | Lót bạt nhựa | 0,229 | m2 | |
| J | KÊNH ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,076 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,327 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,42 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất ở mỏ đất Bình Minh | 48,591 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đến công trình với cự ly 8km | 48,591 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 22,68 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 11,34 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 4,282 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,038 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,612 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,079 | tấn | |
| 13 | Lót bạt nhựa | 113,4 | m2 | |
| 14 | Dán giấy dầu 02 lớp | 5,67 | m2 | |
| K | CỬA VÀO ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,76 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (PCB40) | 0,19 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 1,53 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | 0,46 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,066 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,051 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,049 | 100m2 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 0,54 | m2 | |
| L | 02 CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,09 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 0,129 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,072 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,038 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,005 | 100m2 | |
| 9 | Lót bạt nhựa | 1,2 | m2 | |
| 10 | Dán giấy dầu 02 lớp | 0,8 | m2 | |
| 11 | Sản xuất dàn van | 0,048 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng dàn van | 0,048 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt máy vít V0.5 | 2 | Cái | |
| 14 | Cao su tấm | 0,21 | m2 | |
| 15 | Bu lông M16 | 20 | Cái | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,025 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,006 | tấn | |
| M | ĐẦU RA CUỐI KÊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,57 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 1,15 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,021 | 100m2 | |
| 5 | Lót bạt nhựa | 5,34 | m2 | |
| 6 | Dán giấy dầu 02 lớp | 0,65 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ khe phai | 0,009 | m3 cấu kiện | |
| N | KÊNH NHÁNH N1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,473 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,258 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,535 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất ở mỏ đất Bình Minh | 21,495 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đến công trình với cự ly 8km | 21,495 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 28,8 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 12,96 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 5,35 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,084 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,699 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,091 | tấn | |
| 13 | Lót bạt nhựa | 129,6 | m2 | |
| 14 | Dán giấy dầu 02 lớp | 6,96 | m2 | |
| O | CỐNG ĐẦU KÊNH TẠI K0 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,82 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,03 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 0,05 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 0,15 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,05 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,027 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,003 | 100m2 | |
| 10 | Lót bạt nhựa | 0,73 | m2 | |
| 11 | Dán giấy dầu 02 lớp | 0,29 | m2 | |
| 12 | Sản xuất dàn van | 0,024 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng dàn van | 0,024 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt máy vít V0.5 | 1 | Bộ | |
| 15 | Cao su tấm | 0,13 | m2 | |
| 16 | Bu lông M16 | 10 | Cái | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,003 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,04 | m2 | |
| P | NHỊP MÁNG TẠI K0+131 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,563 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,438 | 100m3 | |
| 3 | Lót bạt nhựa | 10,4 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 1,97 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ máng, đá 1x2, mác 200 | 5,12 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200 | 2,22 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế móng, đá 1x2, mác 200 | 4,45 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh máng thường, đá 1x2, mác 200 | 1,25 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,104 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường mố trụ | 0,932 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gia cố mái | 0,098 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kênh máng | 0,173 | 100m2 | |
| 13 | Làm khớp nối bằng tấm Sika O20 | 3,2 | m | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,166 | tấn | |
| 16 | Dán giấy dầu 02 lớp | 0,47 | m2 | |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 6 | rọ | |
| Q | ĐẦU RA CUỐI KÊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,007 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 1,14 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,069 | 100m2 | |
| 5 | Lót bạt nhựa | 4,71 | m2 | |
| 6 | Dán giấy dầu 02 lớp | 1,52 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ phai | 0,009 | m3 | |
| R | 02 CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,09 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,072 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,05 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 9 | Lót bạt nhựa | 1,2 | m2 | |
| 10 | Dán giấy dầu 02 lớp | 0,8 | m2 | |
| 11 | Sản xuất dàn van | 0,048 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng dàn van | 0,048 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt máy vít V0.5 | 2 | Cái | |
| 14 | Cao su tấm | 0,21 | m2 | |
| 15 | Bu lông M16 | 20 | Cái | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,025 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,006 | tấn | |
| S | KÊNH NHÁNH N2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,601 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,439 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,353 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất ở mỏ đất Bình Minh | 88,782 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đến công trình với cự ly 8km | 88,782 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 21,6 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 12,15 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 0,263 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,324 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 4,115 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,097 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,019 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,656 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,027 | tấn | |
| 17 | Lót bạt nhựa | 124,74 | m2 | |
| 18 | Dán giấy dầu 02 lớp | 6,525 | m2 | |
| T | ĐOẠN KÊNH MÁNG TỪ K0-:- | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,752 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,605 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (PCB40) | 1,664 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 3,168 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, trụ, đá 1x2, mác 200 | 8,089 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 0,122 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh máng thường, đá 1x2, mác 200 | 17,411 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,067 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường thân trụ | 0,895 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nhịp máng | 2,666 | 100m2 | |
| 11 | Làm khớp nối bằng tấm Sika O20 | 27,72 | m | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,272 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,342 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,929 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,785 | tấn | |
| 16 | Dán giấy dầu 02 lớp | 11,682 | m2 | |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 20 | rọ | |
| U | 02 CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,09 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,072 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,05 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 9 | Lót bạt nhựa | 1,2 | m2 | |
| 10 | Dán giấy dầu 02 lớp | 0,8 | m2 | |
| 11 | Sản xuất dàn van | 0,048 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng dàn van | 0,048 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt máy vít V0.5 | 2 | Cái | |
| 14 | Cao su tấm | 0,21 | m2 | |
| 15 | Bu lông M16 | 20 | Cái | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,025 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,006 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi