Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200832662-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200771673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương, Quyết định số 1120/QĐ-UBND ngày 13/7/2020 của UBND huyện Thuận Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 15:52:00 đến ngày 2020-08-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,101,664,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. CƠ SỞ SUỐI GIẾNG (01 PHÒNG CHỨC NĂNG)
B CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 85,28 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,354 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30,878 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,597 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,597 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 62,868 m3
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,596 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,889 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,021 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,934 m3
5 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,908 m3
7 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,364 m3
D CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,752 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 1,778 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,625 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
E CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,374 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,404 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,836 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,388 100m2
F CÔNG TÁC XÂY TÔ
1 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,1 m3
2 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,532 m3
3 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,913 m3
4 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,873 m3
G CÔNG TÁC MÁI, CỬA
1 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,001 100m2
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,414 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,414 tấn
4 Hoa sắt thép hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,6 100m
6 Lan can thép hộp tráng kẽm 50x100x1,2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 94,72 m2
7 Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 57,2 m
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
9 Cửa đi kính dày 5ly, (đã bao gồm hoa sắt bên trong, sơn 03 nước hoàn thiện) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
10 Cửa cửa sổ, kính dày 5ly, (đã bao gồm hoa sắt bên trong, sơn 03 nước hoàn thiện) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
H CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 122,84 m2
2 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 110,99 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 m
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 88,56 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35,936 m2
6 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 124,496 m2
7 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 191,62 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 157,34 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 185,556 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 99,03 m2
11 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Cầu chì vỏ nhựa 10A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 80 m
8 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40 m
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
10 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,0mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45 m
12 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
J B. CƠ SỞ XÓM ĐÈN (01 PHÒNG CHỨC NĂNG)
K PHẦN ĐÀO ĐẮP
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,769 m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,173 100m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,12 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,12 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 58,63 m3
6 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,269 m3
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,464 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,192 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,798 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,07 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,222 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,287 tấn
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,611 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,583 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,576 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,619 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,421 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
L PHẦN XÂY
1 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,453 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,762 m3
3 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,564 m3
4 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
5 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,776 m3
M PHẦN MÁI CỬA
1 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài 4,5 zem Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m2
2 Sản xuất xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,529 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,529 tấn
4 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,282 tấn
5 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,282 tấn
6 Đóng trần tole lạnh 2,2 zem Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,869 100m2
7 SXLD diềm mái nhôm màu trắng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,54 m2
8 SX lan can sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,5 m2
9 Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 57,2 m
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
11 Cửa đi kính dày 5ly, (đã bao gồm hoa sắt bên trong, sơn 03 nước hoàn thiện) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
12 Cửa cửa sổ, kính dày 5ly, (đã bao gồm hoa sắt bên trong, sơn 03 nước hoàn thiện) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
N PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 108,08 m2
2 Láng granitô nền sàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,2 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 99,85 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 219,04 m2
5 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 142,56 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 55,2 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,3 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42,144 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 39,4 m
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 361,6 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 112,644 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 219,04 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 255,204 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 88,98 m2
O PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt bảng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,0mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 80 m
10 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40 m
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x7mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45 m
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->