Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương, Quyết định số 1120/QĐ-UBND ngày 13/7/2020 của UBND huyện Thuận Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 15:52:00 đến ngày 2020-08-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,101,664,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. CƠ SỞ SUỐI GIẾNG (01 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| B | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 85,28 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,354 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,878 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 62,868 | m3 |
| C | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,596 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,889 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,021 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,934 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,908 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,364 | m3 |
| D | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 1,778 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| E | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | 100m2 |
| F | CÔNG TÁC XÂY TÔ | |||
| 1 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,913 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,873 | m3 |
| G | CÔNG TÁC MÁI, CỬA | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 4 | Hoa sắt thép hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 100m |
| 6 | Lan can thép hộp tráng kẽm 50x100x1,2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 94,72 | m2 |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,2 | m |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 9 | Cửa đi kính dày 5ly, (đã bao gồm hoa sắt bên trong, sơn 03 nước hoàn thiện) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 10 | Cửa cửa sổ, kính dày 5ly, (đã bao gồm hoa sắt bên trong, sơn 03 nước hoàn thiện) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| H | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 122,84 | m2 |
| 2 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 110,99 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 88,56 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,936 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 124,496 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 191,62 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 157,34 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 185,556 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 99,03 | m2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cầu chì vỏ nhựa 10A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,0mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| J | B. CƠ SỞ XÓM ĐÈN (01 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| K | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,769 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,12 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 58,63 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,269 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,798 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,611 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,619 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| L | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,453 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,564 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,776 | m3 |
| M | PHẦN MÁI CỬA | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài 4,5 zem | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | tấn |
| 6 | Đóng trần tole lạnh 2,2 zem | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | 100m2 |
| 7 | SXLD diềm mái nhôm màu trắng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m2 |
| 8 | SX lan can sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,2 | m |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 11 | Cửa đi kính dày 5ly, (đã bao gồm hoa sắt bên trong, sơn 03 nước hoàn thiện) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 12 | Cửa cửa sổ, kính dày 5ly, (đã bao gồm hoa sắt bên trong, sơn 03 nước hoàn thiện) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| N | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 108,08 | m2 |
| 2 | Láng granitô nền sàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 99,85 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 219,04 | m2 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 142,56 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,144 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39,4 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 361,6 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 112,644 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 219,04 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 255,204 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 88,98 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,0mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x7mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi