Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200833761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phụ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG XD NTM năm 2020; Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 17:18:00 đến ngày 2020-08-22 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,506,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG (Phần đường chính) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt | 2,3657 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II | nt | 9,1156 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II | nt | 20,9496 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | nt | 31,0709 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 31,0709 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | nt | 5.484,2493 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 54,8425 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 54,8425 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | nt | 54,8425 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 50,1261 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | nt | 71,406 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 71,406 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 71,406 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | nt | 8,5666 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | nt | 8,5666 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ | nt | 8,5666 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 71,406 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: NỀN MẶT ĐƯỜNG (Phần vuốt nối: S1=40,85m2; S2=35,57m2) | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt | 0,7642 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 0,7642 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | nt | 0,7642 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 0,7642 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: THOÁT NƯỚC (Phần vuốt nối: S1=40,85m2; S2=35,57m2) | |||
| 1 | Nilon tái sinh | nt | 94,792 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 9,4792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | nt | 2,4883 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 30,6889 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,4219 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | nt | 0,9112 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 7,7019 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | nt | 3,108 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,583 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 1,9515 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 11,375 | m3 |
| 12 | Vữa lót đệm tấm đan, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 18,9584 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 118 | 1cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: THOÁT NƯỚC (Phần Thiết kế rãnh chịu lực BxH=50x60cm; L=24,00m) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt | 0,2376 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | nt | 21,6 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 9,048 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,7596 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | nt | 0,6355 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | nt | 0,744 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1253 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,664 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,3 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,2551 | tấn |
| 12 | Vữa đệm tấm đan, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 6,24 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 24 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,08 | m3 |
| E | Hạng mục 5: THOÁT NƯỚC (Phần Thay thế tấm đan; KT: 1,4m L=10,0; KT: 2,0m L=10m) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,216 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,3261 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,5617 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 6,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 20 | 1cấu kiện |
| F | Hạng mục 6: THOÁT NƯỚC (Phần CẦU BẢN KĐ=5.4M) | |||
| 1 | Đào móng mố cầu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt | 16,52 | m3 |
| 2 | Đào móng mố cầu bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 3,1388 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đệm lòng cầu, thanh chống, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 38,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mố cầu, lòng cầu, thanh chống, tường cánh | nt | 0,702 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng mố cầu, thanh chống, lòng cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 62,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân trụ cầu, tường cánh - chiều dày ≤45 | nt | 0,8502 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân mố cầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 31,85 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | nt | 0,1433 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 5,49 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố - chiều dày ≤45 | nt | 0,1767 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3186 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,5018 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 2,6565 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 13,03 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4 | nt | 5,57 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,253 | tấn |
| 17 | Vữa láng mặt cầu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 5,49 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 13,28 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,1344 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 1,9574 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,376 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | nt | 25 | cái |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 2,75 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3209 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | nt | 0,17 | 100m2 |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 3,6 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 30 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 300 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,3216 | 100m3 |
| 30 | Bơm nước hố móng | nt | 10 | ca |
| 31 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | nt | 0,601 | 100m2 |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 0,601 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 0,601 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | nt | 0,0713 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | nt | 0,0713 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ | nt | 0,0713 | 100tấn |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 0,601 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 6,23 | m3 |
| 39 | Mua đất đắp nền | nt | 556,1408 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 5,5614 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 5,5614 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | nt | 5,5614 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | nt | 5,104 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 5,104 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi