Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Thí nghiệm nén tĩnh cọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200835669-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Chính
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Thí nghiệm nén tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20200835587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 12:10:00 đến ngày 2020-08-20 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,284,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Theo TC phê duyệt 4 Lần
B NHÀ LỚP HỌC
1 Ván khuôn cọc, VK gỗ Theo TC phê duyệt 3,6279 100m2
2 Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 2,8643 tấn
3 Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 4,4729 tấn
4 Cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 0,38 tấn
5 Sản xuất bản thép đầu cọc Theo TC phê duyệt 2,247 tấn
6 Lắp đặt bản thép đầu cọc Theo TC phê duyệt 2,25 tấn
7 Bê tông cọc, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 36,0799 m3
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo TC phê duyệt 140 mối nối
9 Cọc dẫn ép âm Theo TC phê duyệt 3 cái
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Theo TC phê duyệt 8,83 100m
11 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II (ép âm cọc đại trà) Theo TC phê duyệt 0,272 100m
12 Ép trước cọc BTCT, dài <= 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 (phần không ngập đất cọc TN) Theo TC phê duyệt 0,012 100m
13 Đập đầu cọc BTCT, búa căn Theo TC phê duyệt 2,32 m3
14 Đào nền hiện trạng bằng máy đào 0,8m3 (đào đến cost sân hoàn thiện) Theo TC phê duyệt 2,581 100m3
15 Đào đài móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%KL, HS taluy 1,2) Theo TC phê duyệt 0,6132 100m3
16 Đào đài móng, thủ công (10%KL) Theo TC phê duyệt 6,8133 m3
17 Đào giằng móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%KL, HS taluy 1,2) Theo TC phê duyệt 0,5508 100m3
18 Đào giằng móng, thủ công (10%KL) Theo TC phê duyệt 6,12 m3
19 Đắp trả hố móng bằng 1/3 KL đào cấp 3 Theo TC phê duyệt 77,43 m3
20 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,81 100m3
21 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 1,2933 100m3
22 Đắp đất + tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (90%KL) Theo TC phê duyệt 1,79 100m3
23 Đắp đất + tôn nền thủ công (10%KL) Theo TC phê duyệt 19,8733 m3
24 Mua đất tại mỏ xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống (hệ số chuyển đồi đất đào sang đất đắp K90=1,1) Theo TC phê duyệt 218,6066 m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,19 100m3
26 Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 2,19 100m3/1km
27 Vận chuyển 16km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo TC phê duyệt 2,19 100m3/1km
28 Đắp cát bục giảng Theo TC phê duyệt 11,2944 m3
29 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 14,4441 m3
30 Ván khuôn BT lót đài móng, VK gỗ Theo TC phê duyệt 0,22 100m2
31 Ván khuôn BT lót giằng móng, VK gỗ Theo TC phê duyệt 0,4625 100m2
32 Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 37,7 m3
33 Bê tông đài + cổ móng, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 37,47 m3
34 Ván khuôn BT đài + cổ móng, VK gỗ Theo TC phê duyệt 1,6044 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,08 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 3,4418 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 0,3019 tấn
38 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 23,93 m3
39 Ván khuôn BT giằng móng Theo TC phê duyệt 1,9143 100m2
40 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 1,12 tấn
41 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 3,03 tấn
42 Bê tông giằng tường móng, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,58 m3
43 Ván khuôn BT giằng tường móng, VK gỗ Theo TC phê duyệt 0,452 100m2
44 Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,2623 tấn
45 Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,04 tấn
46 Xây tường móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM M75 Theo TC phê duyệt 21,9334 m3
47 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 18,1843 m3
48 Ván khuôn BT cột Theo TC phê duyệt 2,9836 100m2
49 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,49 tấn
50 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 3,0444 tấn
51 Cốt thép cột, trụ, ĐK>18mm Theo TC phê duyệt 0,451 tấn
52 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 32,4434 m3
53 Ván khuôn BT dầm, VK gỗ Theo TC phê duyệt 3,98 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,4509 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,6512 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 2,7834 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 1,15 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,3547 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 1,4622 tấn
60 Bê tông sàn, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 96,2612 m3
61 Ván khuôn BT sàn, VK gỗ Theo TC phê duyệt 7,26 100m2
62 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 6,8112 tấn
63 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 8,1943 m3
64 Ván khuôn BT lanh tô Theo TC phê duyệt 1,44 100m2
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,21 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 1,0504 tấn
67 Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,12 m3
68 Ván khuôn cầu thang , VK gỗ Theo TC phê duyệt 0,2731 100m2
69 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,324 tấn
70 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,0841 tấn
71 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: 6x10,5x22)cm, VXM 75 Theo TC phê duyệt 44,7146 m3
72 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: 6x10,5x22)cm, VXM 75 Theo TC phê duyệt 82,5107 m3
73 Xây sê nô, tường thu hồi, gạch bê tông đặc kích thước: 6x10,5x22)cm, VXM 75 Theo TC phê duyệt 14,35 m3
74 Xây sê nô, tường thu hồi, gạch bê tông rỗng kích thước: 6x10,5x22)cm, VXM 75 Theo TC phê duyệt 10,49 m3
75 Xây bồn hoa, tam cấp, bậc cầu thang, chắn nắng gạch bê tông đặc kích thước: 6x10,5x22)cm, VXM 50 Theo TC phê duyệt 16,9239 m3
76 Xây bao cột, gạch bê tông đặc kích thước: 6x10,5x22)cm, VXM 75 Theo TC phê duyệt 20,6811 m3
77 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 305,7604 m2
78 Trát tường trong, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 865,9737 m2
79 Trát chân móng, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 67,14 m2
80 Trát sê nô, tường thu hồi vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 267,9738 m2
81 Trát tam cấp, bồn hoa, bậc thang vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 141,58 m2
82 Trát lam ngang, chắn nắng, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 59,664 m2
83 Trát trụ cột, cầu thang vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 348,97 m2
84 Trát má cửa, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 62,04 m2
85 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 725,76 m2
86 Trát dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 397,57 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 944,2025 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 2.067,4525 m2
89 Lát nền bằng gạch ceramic 600x600 Theo TC phê duyệt 679,76 m2
90 Lát đá tam cấp Theo TC phê duyệt 27,8329 m2
91 Lát đá bậc cầu thang Theo TC phê duyệt 25,42 m2
92 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 114,32 m
93 Láng vữa tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 56,33 m2
94 Chống thấm Sikaproof Membrane Theo TC phê duyệt 148,0706 m2
95 Mái tôn màu dày 0,4mm Theo TC phê duyệt 3,9525 100m2
96 Tôn úp nóc, ke viền mái dày 0,45mm Theo TC phê duyệt 59,8 m
97 Ke chống bão Theo TC phê duyệt 1.976,25 cái
98 Đắp biểu tượng và Đắp chữ " Tiên học lễ, hậu học văn" Theo TC phê duyệt 1 bộ
99 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,48 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,48 tấn
101 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 138,41 m2
102 Lan can cầu thang inox, bao gồm cả giá lắp đặt tại công trình Theo TC phê duyệt 9,56 m
103 Gạch thoáng trang trí Theo TC phê duyệt 68 viên
104 Cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm Theo TC phê duyệt 64,8 m2
105 Vách kính cố định, kính an toàn 6,38mm Theo TC phê duyệt 12,96 m2
106 Cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm Theo TC phê duyệt 103,68 m2
107 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TC phê duyệt 1,3 tấn
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TC phê duyệt 86,4 m2
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 7,8928 100m2
110 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 14,13 m3
111 Nilon tái sinh Theo TC phê duyệt 56,5 m2
112 Đắp cát đệm nền hè, K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,0848 100m3
113 Bê tông nền hè, M150, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,65 m3
114 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (Taluy 1,2) Theo TC phê duyệt 35,344 m3
115 Bê tông đáy rãnh, M150, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 7,1837 m3
116 Xây rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 4,9536 m3
117 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 26,81 m2
118 Trát trong rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 45,0324 m2
119 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,8612 m3
120 Ván khuôn tấm đan, VK gỗ Theo TC phê duyệt 0,12 100m2
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,12 tấn
122 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo TC phê duyệt 66 cái
123 Đắp trả bằng thủ công Theo TC phê duyệt 12,54 m3
124 Rọ chắn rác D90 Theo TC phê duyệt 16 cái
125 PVC dn90 Theo TC phê duyệt 1,8 100m
126 Cút dn90 Theo TC phê duyệt 48 cái
127 Măng sông dn90 Theo TC phê duyệt 16 cái
128 Đai neo giữ ống Theo TC phê duyệt 90 cái
129 Đèn HQ đôi 36W/bóng + máng chống lóa Theo TC phê duyệt 48 bộ
130 Đèn led âm trần 120-9W/bóng Theo TC phê duyệt 27 bộ
131 Công tắc 1 chiều đơn chấu 10A/250V Theo TC phê duyệt 10 cái
132 Công tắc 2 chiều 10A/250V Theo TC phê duyệt 2 bảng
133 Điều tốc quạt trần Theo TC phê duyệt 16 cái
134 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Theo TC phê duyệt 16 cái
135 Lắp đặt quạt trần 75W Theo TC phê duyệt 48 cái
136 Lắp đặt quạt treo tường 45W Theo TC phê duyệt 8 cái
137 Tủ điện tổng âm tường KT:450x350x150 Theo TC phê duyệt 1 cái
138 Tủ âm tường - E4FC 2/4LA Theo TC phê duyệt 2 cái
139 Tủ âm tường - E4FC 4/8LA Theo TC phê duyệt 8 cái
140 Automat 1 pha 10A Theo TC phê duyệt 12 cái
141 Automat 1 pha 16A Theo TC phê duyệt 8 cái
142 Automat 1 pha 20A Theo TC phê duyệt 8 cái
143 Automat 1 pha 30A Theo TC phê duyệt 1 cái
144 Automat 1 pha 50A Theo TC phê duyệt 2 cái
145 Dây CU/XPLE/DSTA/PVC-(3x6+1x4)mm Theo TC phê duyệt 100 m
146 Dây CU/PVC-(2x6mm) Theo TC phê duyệt 10 m
147 Dây CU/PVC-(2x4mm) Theo TC phê duyệt 60 m
148 Dây CU/PVC-(2x2,5mm) Theo TC phê duyệt 80 m
149 Dây CU/PVC-(2x1,5mm) Theo TC phê duyệt 250 m
150 Ống luồn dây D16 Theo TC phê duyệt 330 m
151 Ống luồn dây D20 Theo TC phê duyệt 60 m
152 Ống luồn dây D32 Theo TC phê duyệt 10 m
153 Hộp nối dây âm tường 100x100x60 Theo TC phê duyệt 50 hộp
154 Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200 Theo TC phê duyệt 2 bộ
155 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo TC phê duyệt 4 bình
156 Bình bọt chữa cháy CO2MT3 Theo TC phê duyệt 2 bình
157 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo TC phê duyệt 2 cái
158 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 5,67 m3
159 Kim thu sét D16, L=1m Theo TC phê duyệt 6 cái
160 Lắp đặt kim thu sét Theo TC phê duyệt 6 cái
161 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TC phê duyệt 6 cọc
162 Dây dẫn sét D8 Theo TC phê duyệt 80 m
163 Dây tiếp địa thép lập là 40x4 Theo TC phê duyệt 25 m
164 Hộp kiểm tra Theo TC phê duyệt 2 cái
165 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 5,67 m3
C PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo TC phê duyệt 102,6216 m3
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo TC phê duyệt 2,9297 100m2
3 Tháo dỡ hệ xà gồ mái Theo TC phê duyệt 0,751 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo TC phê duyệt 132,9092 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TC phê duyệt 9,2295 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TC phê duyệt 75,6 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ , thủ công Theo TC phê duyệt 44,4 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo TC phê duyệt 72,9716 m3
9 Bốc xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo TC phê duyệt 3,1773 100m3
10 Bốc xếp tấm lợp các loại Theo TC phê duyệt 2,93 100m2
11 Bốc xếp cửa gỗ các loại Theo TC phê duyệt 2,268 m3
12 Bốc xếp sắt thép các loại (xà gồ) Theo TC phê duyệt 0,75 tấn
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TC phê duyệt 3,18 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->