Gói thầu: Đường Mỹ Lệ - Tân Lân ( đoạn từ QL50 đến đê bao Rạch Cát)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200833151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Đường Mỹ Lệ - Tân Lân ( đoạn từ QL50 đến đê bao Rạch Cát) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 16:57:00 đến ngày 2020-08-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,267,619,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: NỀN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN1) | |||
| 1 | Đánh cấp nền đường | Theo HS BCKTKT | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo HS BCKTKT | 16,024 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất taluy, lề đường, K=0,95 (đất tận dụng) | Theo HS BCKTKT | 14,148 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 20,072 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm kẹp sỏi đỏ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm (NC+M) | Theo HS BCKTKT | 59,492 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối sỏi đỏ | Theo HS BCKTKT | 826,939 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm | Theo HS BCKTKT | 797,193 | m3 |
| B | HM2: AN TOÀN GIAO THÔNG ( ĐOẠN 1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ biển báo | Theo HS BCKTKT | 1,013 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, BT M150 | Theo HS BCKTKT | 1,013 | m3 |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 5 | Biển báo tròn | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 7 | Trụ biển báo 3.0m | Theo HS BCKTKT | 10 | trụ |
| 8 | Thi công cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 67 | cái |
| 9 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| C | HM3: CỐNG TRÒN D60cm + D80cm ( ĐOẠN 1) | |||
| 1 | Đào đất thi công móng cống | Theo HS BCKTKT | 0,516 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 | Theo HS BCKTKT | 27,068 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Theo HS BCKTKT | 5,756 | m3 |
| 4 | BTXM chân khay, móng cống tròn đá 1x2, BT M200 | Theo HS BCKTKT | 10,701 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay, móng cống tròn | Theo HS BCKTKT | 0,194 | 100m2 |
| 6 | BTXM tường đầu cống tròn đá 1x2, BT M200 | Theo HS BCKTKT | 3,884 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu cống tròn | Theo HS BCKTKT | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông D600mm, đoạn ống dài 2,5m | Theo HS BCKTKT | 3 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D800mm, đoạn ống dài 2,5m | Theo HS BCKTKT | 3 | đoạn ống |
| 10 | Cống RE D=60cm H30 | Theo HS BCKTKT | 7,5 | m |
| 11 | Cống RE D80cm H30 | Theo HS BCKTKT | 7,5 | m |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600mm | Theo HS BCKTKT | 2 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mm | Theo HS BCKTKT | 2 | mối nối |
| 14 | Vữa mối nối M100 mối nối cống | Theo HS BCKTKT | 0,092 | m3 |
| 15 | Đắp đất và đào phá đất vòng vây thi công (đất tận dụng) | Theo HS BCKTKT | 0,385 | 100m3 |
| D | HM4: CỌC 35*35cm + HỘP NỐI | |||
| 1 | Công tác gia công, lđặt cốt thép cọc, đk<= 10mm | Theo HS BCKTKT | 1,948 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lđặt cốt thép cọc, đkính <=18mm | Theo HS BCKTKT | 0,389 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lđặt cốt thép cọc, đk> 18mm | Theo HS BCKTKT | 9,576 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lđ thép tấm (cốt thép chờ) | Theo HS BCKTKT | 0,961 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lđ thép tấm hộp nối | Theo HS BCKTKT | 3,39 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Theo HS BCKTKT | 52,518 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, ldựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo HS BCKTKT | 1,714 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 35x35cm | Theo HS BCKTKT | 32 | mối nối |
| E | HM5: MỐ CẤU | |||
| 1 | Đào móng mố cầu | Theo HS BCKTKT | 34,437 | 100m3 |
| 2 | Chờ đóng cọc thử 35x35 búa tự hành bánh xích 1.8T trên cạn | Theo HS BCKTKT | 1 | cọc |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa 1,8 tấn, cọc 35x35cm, cọc thẳng | Theo HS BCKTKT | 2,16 | 100m |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa 1,8 tấn, cọc 35x35cm, cọc xiên (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Theo HS BCKTKT | 2,16 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc | Theo HS BCKTKT | 0,98 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Theo HS BCKTKT | 2,255 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt mố, đkính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,101 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đkính <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 3,49 | tấn |
| 9 | Bê tông mố cầu đá 1x2, mác 300 | Theo HS BCKTKT | 40,088 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo HS BCKTKT | 1,36 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gối mố đá 1x2, mác 300 | Theo HS BCKTKT | 0,292 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đk<= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,052 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đk<= 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,471 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đk> 18mm | Theo HS BCKTKT | 1,515 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, mác 300 | Theo HS BCKTKT | 16,625 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép dầm đỡ, bản qua độ | Theo HS BCKTKT | 0,136 | 100m2 |
| 17 | Bao đai tẩm nhựa 2 lớp | Theo HS BCKTKT | 6 | m2 |
| F | HM6: KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp cấu kiện dầm cầu BTCT | Theo HS BCKTKT | 7 | cái |
| 2 | Dầm I650 L=18m | Theo HS BCKTKT | 7 | dầm |
| 3 | Lắp đặt gỗ gông dầm | Theo HS BCKTKT | 0,038 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ gông dầm | Theo HS BCKTKT | 0,038 | m3 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình gông dầm | Theo HS BCKTKT | 0,545 | tấn |
| 6 | Hao hụt thép hình | Theo HS BCKTKT | 5,446 | kg |
| 7 | Bulon d=16, L=70cm | Theo HS BCKTKT | 112 | cái |
| 8 | Lắp, tháo bulon gông dầm | Theo HS BCKTKT | 224 | 1bộ |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25 | Theo HS BCKTKT | 14 | cái |
| 10 | Công tác gia công ldựng cốt thép dầm ngang, đk<=10mm | Theo HS BCKTKT | 0,119 | tấn |
| 11 | Công tác gia công ldựng cốt thép dầm ngang, đk<=18mm | Theo HS BCKTKT | 0,096 | tấn |
| 12 | Ống nhựa PVC ø 27 | Theo HS BCKTKT | 6,84 | m |
| 13 | Nhựa đường | Theo HS BCKTKT | 1,733 | kg |
| 14 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Theo HS BCKTKT | 1,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo HS BCKTKT | 0,22 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công ldựng thép mặt cầu, đk<=10mm | Theo HS BCKTKT | 0,732 | tấn |
| 17 | Công tác gia công ldựng cốt thép mặt cầu, đk> 10mm | Theo HS BCKTKT | 1,788 | tấn |
| 18 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, loại dầm đúc sẵn | Theo HS BCKTKT | 10 | m |
| 19 | Khe co giãn ray thép OVM-C50 | Theo HS BCKTKT | 10 | m |
| 20 | Trét vữa Sikagrout | Theo HS BCKTKT | 1.363,2 | kg |
| 21 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, bê tông mác 350 (đs 6-8) | Theo HS BCKTKT | 17,055 | m3 |
| 22 | Bê tông chụi mòn đá 0.5x1, mac 350 (đs 2-4) | Theo HS BCKTKT | 2,622 | m3 |
| 23 | Bê tông lan can đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Theo HS BCKTKT | 2,692 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt cầu, lan can | Theo HS BCKTKT | 0,952 | 100m2 |
| G | HM7: HỆ LAN CAN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt thép tấm lan can | Theo HS BCKTKT | 0,736 | tấn |
| 2 | Thép tấm STK | Theo HS BCKTKT | 772,076 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống STK lan can, đkính 60mm | Theo HS BCKTKT | 0,056 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK lan can, đkính 70mm | Theo HS BCKTKT | 0,536 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK lan can, đkính 90mm | Theo HS BCKTKT | 0,056 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống STK lan can, đkính 100mm | Theo HS BCKTKT | 0,536 | 100m |
| 7 | Bulon d=20 L=380mm | Theo HS BCKTKT | 152 | bộ |
| 8 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo HS BCKTKT | 152 | 1bộ |
| 9 | Sơn lan can, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 9,72 | m2 |
| 10 | Lắp đặt STK ống thoát nước, đkính 100mm | Theo HS BCKTKT | 0,088 | 100m |
| H | HM8: KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình KĐV, búa 1,2T ngập đất | Theo HS BCKTKT | 1,08 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình KĐV, búa 1,2T, không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo HS BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Theo HS BCKTKT | 1,08 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt thép hình | Theo HS BCKTKT | 487,1 | kg |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình khung định vị | Theo HS BCKTKT | 3,363 | tấn |
| 6 | Hao hụt thép hình | Theo HS BCKTKT | 302,702 | kg |
| I | HM9: BÃI ĐÚC CỌC + TẬP KẾT VẬT TƯ | |||
| 1 | San gạt, lu lèn bãi đúc cọc, tập kết vật tư | Theo HS BCKTKT | 2,96 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS BCKTKT | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Lớp nylon ngăn cách | Theo HS BCKTKT | 150 | m2 |
| 4 | Láng nền bãi đúc cọc, tập kết vật tư 3cm, mác 100 | Theo HS BCKTKT | 150 | m2 |
| J | HM10: NỀN MẶT ĐƯỜNG ( ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Đánh cấp nền đường | Theo HS BCKTKT | 0,446 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo HS BCKTKT | 26,01 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất taluy, lề đường, K=0,95 (đất tận dụng) | Theo HS BCKTKT | 14,742 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 28,242 | 100m3 |
| 5 | Đắp CPSĐ lề gia cố, K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 4,088 | 100m3 |
| 6 | Đắp cấp phối sỏi đỏ nền đường, K=0,98 | Theo HS BCKTKT | 8,038 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS BCKTKT | 12,392 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS BCKTKT | 12,392 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS BCKTKT | 90,838 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo HS BCKTKT | 90,838 | 100m2 |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố tauy bằng máy đào 0,5m3 | Theo HS BCKTKT | 126 | 100m |
| 12 | Cừ tràm kẹp đầu cừ | Theo HS BCKTKT | 350 | m |
| 13 | Thép buộc | Theo HS BCKTKT | 87,5 | kg |
| K | HM11: AN TOÀN GIAO THÔNG ( ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ biển báo, tôn sóng | Theo HS BCKTKT | 1,658 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, BT M150 | Theo HS BCKTKT | 1,418 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đỡ tôn sóng đá 1x2, BT M200 | Theo HS BCKTKT | 0,24 | m3 |
| 4 | Biển báo tam giác | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 6 | Biển báo tròn | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 8 | Trụ biển báo 3.0m | Theo HS BCKTKT | 14 | trụ |
| 9 | Thi công cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 96 | cái |
| 10 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HS BCKTKT | 22,72 | m |
| 12 | Trụ đỡ tôn sóng U160 | Theo HS BCKTKT | 8 | trụ |
| 13 | Tôn sóng 3,32m | Theo HS BCKTKT | 6 | tấm |
| 14 | Tấm đầu cong | Theo HS BCKTKT | 4 | tấm |
| 15 | Bulong M16x36 | Theo HS BCKTKT | 72 | bộ |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo HS BCKTKT | 115,31 | m2 |
| L | HM12: CỐNG TRÒN CỐNG HỘP 2,5m x 2,5m ( ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Đào đất thi công móng cống | Theo HS BCKTKT | 3,572 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 | Theo HS BCKTKT | 251,109 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Theo HS BCKTKT | 48,138 | m3 |
| 4 | BTXM chân khay, móng, sân cống tròn đá 1x2, BT M200 | Theo HS BCKTKT | 86,011 | m3 |
| 5 | BTXM chân khay, móng, sân cống hộp đá 1x2, BT M250 | Theo HS BCKTKT | 37,346 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, chân khay, sân cống d<=10mm | Theo HS BCKTKT | 0,051 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, chân khay, sân cống d<=18mm | Theo HS BCKTKT | 2,302 | tấn |
| 8 | Ván khuôn chân khay, móng cống tròn, cống hộp | Theo HS BCKTKT | 2,375 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d<= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,193 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d<= 18mm | Theo HS BCKTKT | 2,142 | tấn |
| 11 | BTXM tường đầu, tường cánh cống tròn đá 1x2, BT M200 | Theo HS BCKTKT | 21,429 | m3 |
| 12 | BTXM tường đầu, tường cánh cống hộp đá 1x2, BT M250 | Theo HS BCKTKT | 27,174 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống tròn, cống hộp | Theo HS BCKTKT | 2,064 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn hộp nối, mối nối | Theo HS BCKTKT | 0,573 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mối nối cống tròn, cống hộp, hộp nối đá 1x2, BT M200 | Theo HS BCKTKT | 8,478 | m3 |
| 16 | Cống hộp đơn 2.5mx2.5m | Theo HS BCKTKT | 9,6 | m |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm | Theo HS BCKTKT | 8 | đoạn cống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông D600mm, đoạn ống dài 2,5m | Theo HS BCKTKT | 2 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm, đoạn ống dài 2m | Theo HS BCKTKT | 3 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm, đoạn ống dài 2,5m | Theo HS BCKTKT | 4 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông D1500mm, đoạn ống dài 2,5m | Theo HS BCKTKT | 9 | đoạn ống |
| 22 | Cống RE D=60cm H30 | Theo HS BCKTKT | 5 | m |
| 23 | Cống RE D=100cm H30 | Theo HS BCKTKT | 16 | m |
| 24 | Cống RE D=150cm H30 | Theo HS BCKTKT | 22,5 | m |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000mm | Theo HS BCKTKT | 1 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1500mm | Theo HS BCKTKT | 6 | mối nối |
| 27 | Vữa mối nối M100 mối nối cống | Theo HS BCKTKT | 1,185 | m3 |
| 28 | Đào móng chân khay | Theo HS BCKTKT | 0,316 | 100m3 |
| 29 | Đóng cừ tràm gia cố tauy bằng máy đào 0,5m3 | Theo HS BCKTKT | 22,922 | 100m |
| 30 | Đắp cát đệm công trình | Theo HS BCKTKT | 4,075 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng chân khay | Theo HS BCKTKT | 1,127 | 100m2 |
| 32 | BTXM chân khay đá 1x2 M200 | Theo HS BCKTKT | 27,506 | m3 |
| 33 | Bê tông lót đá 1x2, BT M150 | Theo HS BCKTKT | 23,281 | m3 |
| 34 | Láng vữa chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 291,01 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan đá 1x2, BT M200 | Theo HS BCKTKT | 20,37 | m3 |
| 36 | SXLD ván khuôn tấm đan | Theo HS BCKTKT | 3,355 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng tấm đan lục giác | Theo HS BCKTKT | 5.706 | cái |
| 38 | Đắp đất và đào phá đất vòng vây thi công (đất tận dụng) | Theo HS BCKTKT | 8,183 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tràm gia cố vòng vây | Theo HS BCKTKT | 7,2 | 100m |
| 40 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 | Theo HS BCKTKT | 2,85 | 100m |
| 41 | Hao hụt cọc tràm gia cố | Theo HS BCKTKT | 360 | m |
| 42 | Hao hụt cọc bạch đàn | Theo HS BCKTKT | 142,5 | m |
| 43 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo HS BCKTKT | 2,85 | 100m |
| 44 | Lắp dựng gỗ vòng vây thi công | Theo HS BCKTKT | 16,44 | m3 |
| 45 | Hao hụt gỗ vòng vây | Theo HS BCKTKT | 0,822 | m3 |
| 46 | Thép buộc | Theo HS BCKTKT | 68,6 | kg |
| M | HM13: THÁO DỞ CẦU CŨ ( ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ thép lan can cầu cũ | Theo HS BCKTKT | 0,028 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ | Theo HS BCKTKT | 22,37 | m3 |
| N | HM14: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của công trình được phê duyệt là 1075384281 đồng, chi phí này dủng để phát sinh các khối lượng ngoài khối lượng mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp của công trình khi tham dự thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi