Gói thầu: Đường Mỹ Lệ - Tân Lân ( đoạn từ QL50 đến đê bao Rạch Cát)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200833151-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Đường Mỹ Lệ - Tân Lân ( đoạn từ QL50 đến đê bao Rạch Cát)
Số hiệu KHLCNT 20200804204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 16:57:00 đến ngày 2020-08-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,267,619,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: NỀN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN1)
1 Đánh cấp nền đường Theo HS BCKTKT 0,111 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Theo HS BCKTKT 16,024 100m3
3 Đắp đất taluy, lề đường, K=0,95 (đất tận dụng) Theo HS BCKTKT 14,148 100m3
4 Đắp cát nền đường, K=0,95 Theo HS BCKTKT 20,072 100m3
5 Làm mặt đường đá dăm kẹp sỏi đỏ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm (NC+M) Theo HS BCKTKT 59,492 100m2
6 Cấp phối sỏi đỏ Theo HS BCKTKT 826,939 m3
7 Cấp phối đá dăm Theo HS BCKTKT 797,193 m3
B HM2: AN TOÀN GIAO THÔNG ( ĐOẠN 1)
1 Đào móng cột, trụ biển báo Theo HS BCKTKT 1,013 m3
2 Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, BT M150 Theo HS BCKTKT 1,013 m3
3 Biển báo tam giác Theo HS BCKTKT 8 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HS BCKTKT 8 cái
5 Biển báo tròn Theo HS BCKTKT 2 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo HS BCKTKT 2 cái
7 Trụ biển báo 3.0m Theo HS BCKTKT 10 trụ
8 Thi công cọc tiêu Theo HS BCKTKT 67 cái
9 Thi công cột km bằng bê tông Theo HS BCKTKT 2 cái
C HM3: CỐNG TRÒN D60cm + D80cm ( ĐOẠN 1)
1 Đào đất thi công móng cống Theo HS BCKTKT 0,516 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 Theo HS BCKTKT 27,068 100m
3 Đắp cát đệm móng Theo HS BCKTKT 5,756 m3
4 BTXM chân khay, móng cống tròn đá 1x2, BT M200 Theo HS BCKTKT 10,701 m3
5 Ván khuôn chân khay, móng cống tròn Theo HS BCKTKT 0,194 100m2
6 BTXM tường đầu cống tròn đá 1x2, BT M200 Theo HS BCKTKT 3,884 m3
7 Ván khuôn tường đầu cống tròn Theo HS BCKTKT 0,112 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông D600mm, đoạn ống dài 2,5m Theo HS BCKTKT 3 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông D800mm, đoạn ống dài 2,5m Theo HS BCKTKT 3 đoạn ống
10 Cống RE D=60cm H30 Theo HS BCKTKT 7,5 m
11 Cống RE D80cm H30 Theo HS BCKTKT 7,5 m
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600mm Theo HS BCKTKT 2 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mm Theo HS BCKTKT 2 mối nối
14 Vữa mối nối M100 mối nối cống Theo HS BCKTKT 0,092 m3
15 Đắp đất và đào phá đất vòng vây thi công (đất tận dụng) Theo HS BCKTKT 0,385 100m3
D HM4: CỌC 35*35cm + HỘP NỐI
1 Công tác gia công, lđặt cốt thép cọc, đk<= 10mm Theo HS BCKTKT 1,948 tấn
2 Công tác gia công, lđặt cốt thép cọc, đkính <=18mm Theo HS BCKTKT 0,389 tấn
3 Công tác gia công, lđặt cốt thép cọc, đk> 18mm Theo HS BCKTKT 9,576 tấn
4 Sản xuất, lđ thép tấm (cốt thép chờ) Theo HS BCKTKT 0,961 tấn
5 Sản xuất, lđ thép tấm hộp nối Theo HS BCKTKT 3,39 tấn
6 Sản xuất bê tông cọc đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) Theo HS BCKTKT 52,518 m3
7 Công tác gia công, ldựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo HS BCKTKT 1,714 100m2
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 35x35cm Theo HS BCKTKT 32 mối nối
E HM5: MỐ CẤU
1 Đào móng mố cầu Theo HS BCKTKT 34,437 100m3
2 Chờ đóng cọc thử 35x35 búa tự hành bánh xích 1.8T trên cạn Theo HS BCKTKT 1 cọc
3 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa 1,8 tấn, cọc 35x35cm, cọc thẳng Theo HS BCKTKT 2,16 100m
4 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa 1,8 tấn, cọc 35x35cm, cọc xiên (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) Theo HS BCKTKT 2,16 100m
5 Đập đầu cọc Theo HS BCKTKT 0,98 m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Theo HS BCKTKT 2,255 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt mố, đkính <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,101 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đkính <= 18mm Theo HS BCKTKT 3,49 tấn
9 Bê tông mố cầu đá 1x2, mác 300 Theo HS BCKTKT 40,088 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Theo HS BCKTKT 1,36 100m2
11 Bê tông gối mố đá 1x2, mác 300 Theo HS BCKTKT 0,292 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đk<= 10mm Theo HS BCKTKT 0,052 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đk<= 18mm Theo HS BCKTKT 0,471 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đk> 18mm Theo HS BCKTKT 1,515 tấn
15 Bê tông dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, mác 300 Theo HS BCKTKT 16,625 m3
16 Ván khuôn thép dầm đỡ, bản qua độ Theo HS BCKTKT 0,136 100m2
17 Bao đai tẩm nhựa 2 lớp Theo HS BCKTKT 6 m2
F HM6: KẾT CẤU NHỊP
1 Lắp cấu kiện dầm cầu BTCT Theo HS BCKTKT 7 cái
2 Dầm I650 L=18m Theo HS BCKTKT 7 dầm
3 Lắp đặt gỗ gông dầm Theo HS BCKTKT 0,038 m3
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ gông dầm Theo HS BCKTKT 0,038 m3
5 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình gông dầm Theo HS BCKTKT 0,545 tấn
6 Hao hụt thép hình Theo HS BCKTKT 5,446 kg
7 Bulon d=16, L=70cm Theo HS BCKTKT 112 cái
8 Lắp, tháo bulon gông dầm Theo HS BCKTKT 224 1bộ
9 Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25 Theo HS BCKTKT 14 cái
10 Công tác gia công ldựng cốt thép dầm ngang, đk<=10mm Theo HS BCKTKT 0,119 tấn
11 Công tác gia công ldựng cốt thép dầm ngang, đk<=18mm Theo HS BCKTKT 0,096 tấn
12 Ống nhựa PVC ø 27 Theo HS BCKTKT 6,84 m
13 Nhựa đường Theo HS BCKTKT 1,733 kg
14 Bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) Theo HS BCKTKT 1,88 m3
15 Ván khuôn thép dầm ngang Theo HS BCKTKT 0,22 100m2
16 Công tác gia công ldựng thép mặt cầu, đk<=10mm Theo HS BCKTKT 0,732 tấn
17 Công tác gia công ldựng cốt thép mặt cầu, đk> 10mm Theo HS BCKTKT 1,788 tấn
18 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, loại dầm đúc sẵn Theo HS BCKTKT 10 m
19 Khe co giãn ray thép OVM-C50 Theo HS BCKTKT 10 m
20 Trét vữa Sikagrout Theo HS BCKTKT 1.363,2 kg
21 Bê tông mặt cầu đá 1x2, bê tông mác 350 (đs 6-8) Theo HS BCKTKT 17,055 m3
22 Bê tông chụi mòn đá 0.5x1, mac 350 (đs 2-4) Theo HS BCKTKT 2,622 m3
23 Bê tông lan can đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) Theo HS BCKTKT 2,692 m3
24 Ván khuôn thép mặt cầu, lan can Theo HS BCKTKT 0,952 100m2
G HM7: HỆ LAN CAN
1 Gia công, lắp đặt thép tấm lan can Theo HS BCKTKT 0,736 tấn
2 Thép tấm STK Theo HS BCKTKT 772,076 kg
3 Lắp đặt ống STK lan can, đkính 60mm Theo HS BCKTKT 0,056 100m
4 Lắp đặt ống STK lan can, đkính 70mm Theo HS BCKTKT 0,536 100m
5 Lắp đặt ống STK lan can, đkính 90mm Theo HS BCKTKT 0,056 100m
6 Lắp đặt ống STK lan can, đkính 100mm Theo HS BCKTKT 0,536 100m
7 Bulon d=20 L=380mm Theo HS BCKTKT 152 bộ
8 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Theo HS BCKTKT 152 1bộ
9 Sơn lan can, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HS BCKTKT 9,72 m2
10 Lắp đặt STK ống thoát nước, đkính 100mm Theo HS BCKTKT 0,088 100m
H HM8: KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ
1 Đóng cọc thép hình KĐV, búa 1,2T ngập đất Theo HS BCKTKT 1,08 100m
2 Đóng cọc thép hình KĐV, búa 1,2T, không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Theo HS BCKTKT 0,36 100m
3 Nhổ cọc thép hình khung định vị Theo HS BCKTKT 1,08 100m cọc
4 Hao hụt thép hình Theo HS BCKTKT 487,1 kg
5 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình khung định vị Theo HS BCKTKT 3,363 tấn
6 Hao hụt thép hình Theo HS BCKTKT 302,702 kg
I HM9: BÃI ĐÚC CỌC + TẬP KẾT VẬT TƯ
1 San gạt, lu lèn bãi đúc cọc, tập kết vật tư Theo HS BCKTKT 2,96 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS BCKTKT 0,25 100m3
3 Lớp nylon ngăn cách Theo HS BCKTKT 150 m2
4 Láng nền bãi đúc cọc, tập kết vật tư 3cm, mác 100 Theo HS BCKTKT 150 m2
J HM10: NỀN MẶT ĐƯỜNG ( ĐOẠN 2)
1 Đánh cấp nền đường Theo HS BCKTKT 0,446 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Theo HS BCKTKT 26,01 100m3
3 Đắp đất taluy, lề đường, K=0,95 (đất tận dụng) Theo HS BCKTKT 14,742 100m3
4 Đắp cát nền đường, K=0,95 Theo HS BCKTKT 28,242 100m3
5 Đắp CPSĐ lề gia cố, K=0,95 Theo HS BCKTKT 4,088 100m3
6 Đắp cấp phối sỏi đỏ nền đường, K=0,98 Theo HS BCKTKT 8,038 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS BCKTKT 12,392 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS BCKTKT 12,392 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HS BCKTKT 90,838 100m2
10 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HS BCKTKT 90,838 100m2
11 Đóng cừ tràm gia cố tauy bằng máy đào 0,5m3 Theo HS BCKTKT 126 100m
12 Cừ tràm kẹp đầu cừ Theo HS BCKTKT 350 m
13 Thép buộc Theo HS BCKTKT 87,5 kg
K HM11: AN TOÀN GIAO THÔNG ( ĐOẠN 2)
1 Đào móng cột, trụ biển báo, tôn sóng Theo HS BCKTKT 1,658 m3
2 Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, BT M150 Theo HS BCKTKT 1,418 m3
3 Bê tông móng trụ đỡ tôn sóng đá 1x2, BT M200 Theo HS BCKTKT 0,24 m3
4 Biển báo tam giác Theo HS BCKTKT 12 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HS BCKTKT 12 cái
6 Biển báo tròn Theo HS BCKTKT 2 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo HS BCKTKT 2 cái
8 Trụ biển báo 3.0m Theo HS BCKTKT 14 trụ
9 Thi công cọc tiêu Theo HS BCKTKT 96 cái
10 Thi công cột km bằng bê tông Theo HS BCKTKT 2 cái
11 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo HS BCKTKT 22,72 m
12 Trụ đỡ tôn sóng U160 Theo HS BCKTKT 8 trụ
13 Tôn sóng 3,32m Theo HS BCKTKT 6 tấm
14 Tấm đầu cong Theo HS BCKTKT 4 tấm
15 Bulong M16x36 Theo HS BCKTKT 72 bộ
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo HS BCKTKT 115,31 m2
L HM12: CỐNG TRÒN CỐNG HỘP 2,5m x 2,5m ( ĐOẠN 2)
1 Đào đất thi công móng cống Theo HS BCKTKT 3,572 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 Theo HS BCKTKT 251,109 100m
3 Đắp cát đệm móng Theo HS BCKTKT 48,138 m3
4 BTXM chân khay, móng, sân cống tròn đá 1x2, BT M200 Theo HS BCKTKT 86,011 m3
5 BTXM chân khay, móng, sân cống hộp đá 1x2, BT M250 Theo HS BCKTKT 37,346 m3
6 SXLD cốt thép móng, chân khay, sân cống d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,051 tấn
7 SXLD cốt thép móng, chân khay, sân cống d<=18mm Theo HS BCKTKT 2,302 tấn
8 Ván khuôn chân khay, móng cống tròn, cống hộp Theo HS BCKTKT 2,375 100m2
9 SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d<= 10mm Theo HS BCKTKT 0,193 tấn
10 SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d<= 18mm Theo HS BCKTKT 2,142 tấn
11 BTXM tường đầu, tường cánh cống tròn đá 1x2, BT M200 Theo HS BCKTKT 21,429 m3
12 BTXM tường đầu, tường cánh cống hộp đá 1x2, BT M250 Theo HS BCKTKT 27,174 m3
13 Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống tròn, cống hộp Theo HS BCKTKT 2,064 100m2
14 Ván khuôn hộp nối, mối nối Theo HS BCKTKT 0,573 100m2
15 Bê tông mối nối cống tròn, cống hộp, hộp nối đá 1x2, BT M200 Theo HS BCKTKT 8,478 m3
16 Cống hộp đơn 2.5mx2.5m Theo HS BCKTKT 9,6 m
17 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm Theo HS BCKTKT 8 đoạn cống
18 Lắp đặt ống bê tông D600mm, đoạn ống dài 2,5m Theo HS BCKTKT 2 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông D1000mm, đoạn ống dài 2m Theo HS BCKTKT 3 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông D1000mm, đoạn ống dài 2,5m Theo HS BCKTKT 4 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông D1500mm, đoạn ống dài 2,5m Theo HS BCKTKT 9 đoạn ống
22 Cống RE D=60cm H30 Theo HS BCKTKT 5 m
23 Cống RE D=100cm H30 Theo HS BCKTKT 16 m
24 Cống RE D=150cm H30 Theo HS BCKTKT 22,5 m
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000mm Theo HS BCKTKT 1 mối nối
26 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1500mm Theo HS BCKTKT 6 mối nối
27 Vữa mối nối M100 mối nối cống Theo HS BCKTKT 1,185 m3
28 Đào móng chân khay Theo HS BCKTKT 0,316 100m3
29 Đóng cừ tràm gia cố tauy bằng máy đào 0,5m3 Theo HS BCKTKT 22,922 100m
30 Đắp cát đệm công trình Theo HS BCKTKT 4,075 m3
31 Ván khuôn móng chân khay Theo HS BCKTKT 1,127 100m2
32 BTXM chân khay đá 1x2 M200 Theo HS BCKTKT 27,506 m3
33 Bê tông lót đá 1x2, BT M150 Theo HS BCKTKT 23,281 m3
34 Láng vữa chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 291,01 m2
35 Bê tông tấm đan đá 1x2, BT M200 Theo HS BCKTKT 20,37 m3
36 SXLD ván khuôn tấm đan Theo HS BCKTKT 3,355 100m2
37 Lắp dựng tấm đan lục giác Theo HS BCKTKT 5.706 cái
38 Đắp đất và đào phá đất vòng vây thi công (đất tận dụng) Theo HS BCKTKT 8,183 100m3
39 Đóng cọc tràm gia cố vòng vây Theo HS BCKTKT 7,2 100m
40 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 Theo HS BCKTKT 2,85 100m
41 Hao hụt cọc tràm gia cố Theo HS BCKTKT 360 m
42 Hao hụt cọc bạch đàn Theo HS BCKTKT 142,5 m
43 Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo HS BCKTKT 2,85 100m
44 Lắp dựng gỗ vòng vây thi công Theo HS BCKTKT 16,44 m3
45 Hao hụt gỗ vòng vây Theo HS BCKTKT 0,822 m3
46 Thép buộc Theo HS BCKTKT 68,6 kg
M HM13: THÁO DỞ CẦU CŨ ( ĐOẠN 2)
1 Tháo dỡ thép lan can cầu cũ Theo HS BCKTKT 0,028 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ Theo HS BCKTKT 22,37 m3
N HM14: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của công trình được phê duyệt là 1075384281 đồng, chi phí này dủng để phát sinh các khối lượng ngoài khối lượng mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp của công trình khi tham dự thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->