Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200826103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng khám đa khoa Giao thông vận tải Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200760737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 16:35:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 615,786,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hành công trình | Nt | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Nt | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công hoặc chi phí thuê nhà để ở cho cán bộ công nhân trong thời gian thi công, di chuyển lực lượng lao động đến công trường và về | Nt | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công đến công trường và về | Nt | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | Nt | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí đảm bảo an toàn lao động và đảm bảo an toàn giao thông | Nt | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí vệ sinh làm sạch công trình sau khi thi công | Nt | 1 | khoản |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Chặt bụi cây | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 1 | bụi |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Nt | 18,336 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Nt | 0,1692 | tấn |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Nt | 12,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Nt | 11,4244 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Nt | 83,3316 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Nt | 14,0882 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô 2,5 tấn - ĐGx10 | Nt | 14,0882 | m3 |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Nt | 0,0756 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Nt | 0,0756 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Nt | 0,3023 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Nt | 0,3023 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nt | 26,61 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Nt | 0,2962 | 100m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Nt | 11,4244 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả Dulux hoặc tương đương- Vào tường | Nt | 83,3316 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 33,83 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 49,5016 | m2 |
| C | CẢI TẠO TẦNG 1 NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 7 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Nt | 8,8541 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Nt | 1,4174 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=22cm | Nt | 0,25 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Nt | 37,2468 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Nt | 47,5733 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Nt | 47,5733 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Nt | 5,7172 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Nt | 0,512 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Nt | 0,3012 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Nt | 0,5572 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Nt | 0,7862 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Nt | 17,586 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Nt | 4,0061 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Nt | 37,8022 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Nt | 3,884 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Nt | 0,2842 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Nt | 0,534 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Nt | 0,4423 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Nt | 0,182 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Nt | 1,7318 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nt | 0,4247 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Nt | 0,0859 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Nt | 0,2668 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Nt | 0,3405 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Nt | 3,5551 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nt | 0,0739 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Nt | 0,0528 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Nt | 0,0123 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Nt | 0,7947 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Nt | 5 | cái |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Nt | 0,9059 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Nt | 13,6646 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Nt | 0,567 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Nt | 86,9285 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Nt | 62,1118 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Nt | 30,891 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nt | 37,212 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Nt | 10,0328 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Nt | 10,4325 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Nt | 55,6458 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Nt | 1,5336 | m3 |
| 43 | Sản xuất cửa đi khuôn nhựa lõi thép 2 cánh | Nt | 3,12 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi khuôn nhựa lõi thép 1 cánh | Nt | 4,752 | |
| 45 | Sản xuất cửa sổ khuôn nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Nt | 2,4 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ khuôn nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt | Nt | 3,6 | m2 |
| 47 | Sản xuất hoa inox cửa sổ | Nt | 0,0257 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa inox cửa | Nt | 3,6 | m2 |
| 49 | Làm trần phẳng bằng tấm nhôm Alumi khung xương thép hộp | Nt | 51,9136 | m2 |
| 50 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Nt | 32,3544 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả Dulux hoặc tương đương - Vào tường | Nt | 149,0403 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả Dulux hoặc tương đương - Vào cột ,dầm, trần | Nt | 68,103 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 117,8195 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 99,3238 | m2 |
| 55 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Nt | 0,7984 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Nt | 0,7984 | tấn |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Nt | 0,6618 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Nt | 0,6618 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Nt | 0,7247 | 100m2 |
| 60 | Úp nóc | Nt | 15,8 | m |
| 61 | Máng inox | Nt | 120,4067 | kg |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nt | 46,6551 | m2 |
| D | ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Nt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Nt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Nt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Nt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Nt | 4 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng | Nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Nt | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Nt | 123,3333 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Nt | 250 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Nt | 120 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Nt | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Nt | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm | Nt | 0,34 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Nt | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=200mm | Nt | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Nt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Nt | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Nt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Nt | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Nt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co d=25mm | Nt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | Nt | 4 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 18.000 BTU/h | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 1 | máy |
| 2 | Ống đồng và vật liệu phụ theo máy | Nt | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi