Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp và các chi phí gián tiếp khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp và các chi phí gián tiếp khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, và các nguồn vốn hợp pháp khác.Ngân sách Nhà nước cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 21:43:00 đến ngày 2020-08-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,947,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,653 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2888 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,527 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5674 | 100m3 |
| 6 | Giá đất đắp (Lấy tại mỏ xã Nghi Yên, Nghi Lộc, cách chân công trình 26 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,9005 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,269 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp theo 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,269 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (21km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,269 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6967 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,69 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,41 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,01 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,756 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4524 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,49 | m2 |
| B | CỐNG B120 tại K0+669 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2622 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| C | CỐNG B180 tại K0+190 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| D | CỐNG TIÊU ( 4 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | tấn |
| 10 | SXLD Thép dàn Van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,17 | kg |
| 11 | SXLD máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | TUYẾN KÊNH XÓM 6 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,975 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4378 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,291 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7362 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp (Lấy tại mỏ xã Nghi Yên, Nghi Lộc, cách chân công trình 26 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9815 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6198 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp theo 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6198 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (21km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6198 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,13 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2774 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 17 | Bơm rút nước phục vụ công tác thi công và bảo dưỡng bê tông(bao gồm cả nhân công và máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi