Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã 50 triệu đồng và nguồn vốn còn lại ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 21:37:00 đến ngày 2020-08-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,132,566,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÁ THÂM | |||
| B | PHẦN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9461 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3802 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.059,1994 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 439,9204 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 619,279 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,5944 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 245,04 | m |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,9916 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,9916 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 340,3396 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,017 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 340,3396 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,2704 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8201 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,1184 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,416 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm kinh xingfa loại có ô thoáng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,46 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm kính hệ xingfa loại có ô thoáng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,504 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89,964 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 21 | Tháo dỡ đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (60x60 mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,55 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm kính hệ xingfa loại có ô thoáng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,45 | m2 |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7004 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0845 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0078 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0078 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0512 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0035 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0061 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1155 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3097 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5227 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,5538 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,336 | m2 |
| 14 | Sản xuất cổng (cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,092 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,092 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng biển hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,99 | m2 |
| 17 | Ván khuôn sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | m3 |
| E | NHÀ VĂN HÓA ĐỒNG BỒ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6057 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9962 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.022,6076 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 439,9204 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 582,6872 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,972 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 215,1 | m |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,016 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,016 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 302,268 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,1134 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1511 | 100m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 302,268 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,692 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7163 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,8115 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,98 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm kinh xingfa loại có ô thoáng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,98 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm kính hệ xingfa loại có ô thoáng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,22 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,2 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 22 | Tháo dỡ đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 600x600mmm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| F | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,55 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm kính hệ xingfa loại có ô thoáng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,45 | m2 |
| 13 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lần |
| G | NHÀ VĂN HÓA CỬA KHÂU | |||
| H | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lớp cát tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,1 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 642 | m2 |
| I | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0078 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt khung bu lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1059 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0744 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0419 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1059 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0419 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0744 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1769 | 100m2 |
| J | NHÀ VĂN HÓA THÔN LẬP THÀNH | |||
| K | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0047 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0867 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.291,6384 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,2176 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 378,6766 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 937,1794 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 314,3438 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,7172 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 314,3438 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,9 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,32 | m |
| 12 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm kinh xingfa loại có ô thoáng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,2944 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm kính hệ xingfa loại có ô thoáng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,8816 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng váck bằng khung nhôm kính hệ xingfa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,376 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1878 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,9789 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 193,828 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9383 | 100m2 |
| 22 | Vệ sinh nền hầm trước khi đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 191,658 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 191,658 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 191,658 | m2 |
| L | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 189,591 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.263,94 | m2 |
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,536 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,536 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0454 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng bulong m16x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,504 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2279 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0919 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1485 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2279 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0919 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1485 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3876 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,6 | m |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8272 | m3 |
| N | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| O | TƯỞNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 661,3056 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 661,3056 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,948 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8474 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,588 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,188 | m2 |
| P | NHÀ VỆ SINH | |||
| Q | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,1863 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,2986 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,202 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0708 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3772 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,1023 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,1814 | m3 |
| R | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,642 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0065 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0799 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0451 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6914 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0986 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0503 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,242 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,848 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0186 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0031 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0187 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,932 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống sành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,845 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,8404 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0282 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0396 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7672 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| S | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1309 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2273 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4685 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,8823 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0244 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1256 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1483 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0645 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1736 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3258 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4685 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,9634 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3874 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8379 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9752 | m3 |
| T | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0307 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,3335 | m2 |
| 3 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,97 | m |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 93,7211 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,9807 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,0368 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,3265 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0744 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3218 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,8558 | m2 |
| 11 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,3073 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,659 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,3335 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 93,0796 | m2 |
| 15 | Vách ngăn tấm compact kèm theo phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,34 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi tấm compact kèm theo phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,95 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ xingfa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,94 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,89 | m2 |
| U | PHẦN ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 400x400mmm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Sản xuất lắp đặt rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| V | NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐỒNG RẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,149 | m2 |
| 2 | Sản xuất vách kính xingfa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,149 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,149 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bóng đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 6 | Lớp cát đen tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,75 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 715 | m2 |
| W | NHÀ VĂN HÓA ĐỒNG ÂM | |||
| X | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,5396 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,677 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,5396 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,9 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 115,24 | m |
| 13 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm kinh xingfa loại có ô thoáng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,2944 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm kính hệ xingfa loại có ô thoáng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,8816 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng váck bằng khung nhôm kính hệ xingfa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,376 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1878 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,9789 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 193,828 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9383 | 100m2 |
| 23 | Vệ sinh sê nô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 191,658 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 191,658 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 191,658 | m2 |
| Y | SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6622 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0113 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0565 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0533 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,146 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8077 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,193 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,639 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,56 | m3 |
| 10 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 255,6 | m2 |
| Z | NHÀ VỆ SINH | |||
| AA | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,1863 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,2986 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,202 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0708 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3772 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,1023 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,1814 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,642 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0065 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0799 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0451 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6914 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0986 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0503 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,242 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,848 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0186 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0031 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0187 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,932 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống sành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,845 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,8404 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0282 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0396 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7672 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| AB | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1309 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2273 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4685 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,8823 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0244 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1256 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1483 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0645 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1736 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3258 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4685 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,9634 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3874 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8379 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9752 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0307 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,3335 | m2 |
| 20 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,97 | m |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 93,7211 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,9807 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,0368 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,3265 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0744 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3218 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,8558 | m2 |
| 28 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,3073 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,659 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,3335 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 93,0796 | m2 |
| 32 | Vách ngăn tấm compact kèm theo phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,34 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi tấm compact kèm theo phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,95 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ xingfa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,94 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,89 | m2 |
| AC | PHẦN ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện ,kích thước hộp ≤400x400 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Sản xuất lắp đặt rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=250mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi