Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834285-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200779559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 14:56:00 đến ngày 2020-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,734,862,414 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường Tuyến chính
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 12,7861 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 7km 988,298 10m3/km
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 3,4545 100m3
4 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV, đất cấp III 0,5856 100m3
5 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III 3,3042 100m3
B Mặt đường Tuyến chính
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 610,42 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại B 4,5977 100m3
3 Lót Tấm ni lông 38,151 100m2
4 Nhựa đường chèn khe 175,67 kg
5 Gỗ chèn Khe 1,17 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 3,4171 100m2
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 65,45 10m
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 9,1 10m
C Nút giao thông Tuyến chính
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 26,71 m3
2 Lót Tấm ni lông 1,6692 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại B 0,2003 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,203 100m2
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,3064 100m3
D Nền đường Nhánh 2
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 0,8225 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 7km 26,013 10m3/km
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,5334 100m3
4 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV, đất cấp III 0,0589 100m3
E Mặt đường Nhánh 2
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 90,21 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại B 0,6774 100m3
3 Lót tấm ni lông 5,6383 100m2
4 Nhựa đường chèn khe 0,025 Tấn
5 Khe chèn gỗ 0,17 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,499 100m2
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 9,8 10m
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 1,05 10m
F Nền đường Nhánh 1
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 2,0653 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 7km 185,184 10m3/km
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,4093 100m3
4 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV, đất cấp III 0,0172 100m3
5 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III 0,6853 100m3
G Mặt đường Nhánh 1
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 56,92 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại B 0,4279 100m3
3 Lót tấm ni lông 3,5572 100m2
4 Nhựa đường chèn khe 0,02 Tấn
5 Khe chèn gỗ 0,13 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,3859 100m2
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 7,35 10m
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 1,05 10m
H Thoát nước Tuyến chính, Cống D50
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp III 0,2119 100m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,1413 100m3
3 Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,02 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,2551 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 0,052 tấn
6 Quét nhựa đường vào cống bê tông 14,51 m2
7 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d500mm 6 mối nối
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm 7 đoạn
9 Đệm móng cống bằng CPĐD loại B 0,0186 100m3
10 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 150 0,62 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 1,56 m3
12 Ván khuôn móng dài 0,1052 100m2
13 Đắp CPDD loại B bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ` 0,0026 100m3
I Thoát nước Tuyến chính, Cống V100. 1 cống
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp III 0,4017 100m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,2678 100m3
3 Bê tông ống cống, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,09 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 0,61 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,5429 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 0,3405 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 0,0444 tấn
8 Quét nhựa vào cống bê tông 22,08 m2
9 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm 5 mối nối
10 Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 1000x1000mm 6 đoạn ống
11 Đắp CPDD loại B bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0398 100m3
12 Đắp CPDD loại B bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0183 100m3
13 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 150 2,84 m3
14 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 10,62 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép 0,1527 100m2
16 Ván khuôn móng dài 0,2344 100m2
17 Đắp cấp phối đá dăm loại B 0,0237 100m3
J Thoát nước Tuyến chính, Cống V75, 2 cống
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp III 0,4543 100m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,3029 100m3
3 Bê tông ống cống, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,88 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 0,57 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,8236 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 0,5392 tấn
7 Quét nhựa đường vào cống bê tông 33,72 m2
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, 750mm 10 mối nối
9 Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 750x750mm 12 đoạn ống
10 Đắp CPDD loại B bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0795 100m3
11 Đắp cấp phối đá dăm loại B 0,0298 100m3
12 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 150 2,72 m3
13 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 10,25 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép 0,1787 100m2
15 Đắp cấp phối đá dăm loại B 0,0154 100m3
K Thoát nước Tuyến chính, Cống V50, 2 cống
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp III 0,3194 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,2129 100m3
3 Bê tông ống cống, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,72 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 0,1 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,576 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 0,2903 tấn
7 Quét nhựa đường vào cống bê tông 24,72 m2
8 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, 500mm 11 mối nối
9 Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 500x500mm 12 đoạn ống
10 Đắp cấp phối đá dăm loại B 0,024 100m3
11 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 150 0,87 m3
12 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 3,02 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép 0,1886 100m2
14 Đắp cấp phối đá dăm loại B 0,005 100m3
L Thoát nước Tuyếnnhánh 2, Cống V50
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp III 0,1819 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,1213 100m3
3 Bê tông ống cống, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,36 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 0,05 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,288 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 0,1452 tấn
7 Quét nhựa đường vào cống bê tông 12,36 m2
8 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, 500mm 5 mối nối
9 Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 500x500mm 6 đoạn ống
10 Đắp cấp phối đá dăm loại B 0,012 100m3
11 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 150 0,44 m3
12 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 1,51 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép 0,0943 100m2
14 Đắp cấp phôí đá dăm loại B 0,0025 100m3
M An toàn giao thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 1,54 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 1,48 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, D90 14 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->