Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:Nâng cấp, cải tạo trụ sở Phòng Tài nguyên và Môi trường( Nâng tầng làm kho lưu trữ hồ sơ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811738-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP NHA TRANG TỈNH KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình:Nâng cấp, cải tạo trụ sở Phòng Tài nguyên và Môi trường( Nâng tầng làm kho lưu trữ hồ sơ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200808935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 19:24:00 đến ngày 2020-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,040,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 222,01 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 6,874 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 2,142 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | 3,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 0,622 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | 10,125 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 1,65 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 0,981 | m3 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | 0,18 | m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | 3,26 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | 30,47 | m |
| 12 | Tháo dỡ khung thép hiện trạng | Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | 47,3 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bồn nước | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 2 | bồn |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 273,06 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 64,881 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 157,86 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 7,125 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 11,08 | m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 19,811 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 19,811 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | 297,165 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Ô tô tự đổ 2,5T | 19,811 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Ô tô tự đổ 2,5T | 138,677 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét si ka 732 liên kết BT mới và cũ | Nhân công:- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 | 1,44 | m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Máy thi công | 5,568 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Máy thi công | 67,8 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Máy thi công | 16,096 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn | 161 | m2 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn | 31,166 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn | 346,4 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Máy thi công | 3,648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn | 69,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Máy thi công | 0,102 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Máy thi công | 0,621 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Máy thi công | 0,471 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Máy thi công | 1,826 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Máy thi công | 3,578 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Máy thi công | 0,033 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Máy thi công | 0,11 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Máy thi công | 0,198 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn | 134,745 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Máy thi công | 136,86 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Máy thi công | 55,91 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn | 160,96 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Nhân công:- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 | 316,18 | m2 |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn | 69,6 | m2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo tiêu chuẩn | 308,6 | m2 |
| 25 | Quét Si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo tiêu chuẩn | 308,6 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Máy thi công | 308,6 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Granite 40x40 | Theo tiêu chuẩn | 226,97 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường 100x400 | Máy thi công | 7,125 | m2 |
| 29 | Lắp gạch chống nóng tận dụng | Nhân công:- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 | 222,01 | m2 |
| 30 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | Nhân công:- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 | 44,51 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch trang trí 200x100 | Máy thi công | 8,8 | m2 |
| 32 | Cửa đi, sổ nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện | Theo tiêu chuẩn | 52,46 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn | 52,46 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Theo tiêu chuẩn | 42,12 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo tiêu chuẩn | 42,12 | m2 |
| 36 | Khóa cửa đi | Theo tiêu chuẩn | 4 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn | 84,24 | 1m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn | 271,605 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn | 602,65 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn | 398,549 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn | 698,447 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo tiêu chuẩn | 1.911,4 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Máy thi công | 28,357 | m3 |
| C | VẬN CHUYỂN LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Máy thi công | 0,952 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Máy thi công | 48,114 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Máy thi công | 529,33 | m2 |
| 4 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Máy thi công | 11,726 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Máy thi công | 945,8 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần đk 200, 18W-220V | Theo tiêu chuẩn | 3 | bộ |
| 2 | Đèn TUBE LED đôi dài 1,2m, 2x18W-220V | Theo tiêu chuẩn | 20 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V + ổ cắm | Theo tiêu chuẩn | 5 | đèn |
| 4 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V + ổ cắm | Theo tiêu chuẩn | 3 | đèn |
| 5 | Quạt trần 80W-220V | Theo tiêu chuẩn | 10 | cái |
| 6 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo tiêu chuẩn | 23 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đi ngầm | Theo tiêu chuẩn | 2 | cái |
| 8 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo tiêu chuẩn | 2 | cái |
| 9 | Hộp đấu dây | Máy thi công | 15 | hộp |
| 10 | Hộp nhựa đi ngầm | Máy thi công | 25 | hộp |
| 11 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC 8mm2 | Máy thi công | 100 | m |
| 12 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC 2,5mm2 | Máy thi công | 20 | m |
| 13 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC 1,5mm2 | Máy thi công | 660 | m |
| 14 | ống nhựa luồn dây D20,D25 | Máy thi công | 300 | m |
| 15 | RCRO 40A/2P/250V dòng rò 30mA | Nhân công:- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 | 2 | bộ |
| E | HT PHÒNG CHỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảo trì trung tâm báo cháy | Theo tiêu chuẩn | 1 | bộ |
| 2 | Đầu dò khói CT 300 O + chân đế | Máy thi công | 11 | đầu |
| 3 | Công tắc khẩn (SBDH - ABS - R) + Chân đế | Theo tiêu chuẩn | 2 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy (VTG - 32 - SB - R)+ Chân đế | Máy thi công | 2 | cái |
| 5 | Dây tín hiệu báo chống cháy ruột đồng 2x1.5mm2 | Theo tiêu chuẩn | 120 | m |
| 6 | ống nhựa luồn dây COURANT | Máy thi công | 120 | m |
| 7 | Điện trở cuối tuyến | Theo tiêu chuẩn | 1 | bộ |
| 8 | Ống thép tráng kẽm DN50-3,6mm | Máy thi công | 200 | m |
| 9 | Tê thép tráng kẽm 90-50 | Máy thi công | 2 | cái |
| 10 | Co thép tráng kẽm 90-50 | Máy thi công | 2 | cái |
| 11 | Van khóa thép tráng kẽm DN50 | Theo tiêu chuẩn | 2 | cái |
| 12 | Đầu răng trong thép D50 | Máy thi công | 2 | cái |
| 13 | Bảo trì máy bơm chữa cháy | Theo tiêu chuẩn | 2 | bộ |
| 14 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo tiêu chuẩn | 2 | tủ |
| 15 | Bình chữa cháy ABC (6kg) | Theo tiêu chuẩn | 6 | bình |
| 16 | Xe chữa cháy MINI 35kg/xe | Theo tiêu chuẩn | 1 | xe |
| 17 | Bộ nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Theo tiêu chuẩn | 2 | bộ |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk50 | Theo tiêu chuẩn | 7 | m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đk42 | Theo tiêu chuẩn | 2 | m |
| 3 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo tiêu chuẩn | 15 | m |
| 4 | Tê nhựa uPVC 90-42x34 | Theo tiêu chuẩn | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa uPVC 90-34x34 | Theo tiêu chuẩn | 7 | cái |
| 6 | Cút nhựa uPVC 90-50 | Theo tiêu chuẩn | 3 | cái |
| 7 | Cút nhựa uPVC 90-34 | Theo tiêu chuẩn | 10 | cái |
| 8 | Côn nhựa uPVC 50x42 | Theo tiêu chuẩn | 1 | cái |
| 9 | Van đồng D50 | Theo tiêu chuẩn | 1 | cái |
| 10 | Van đồng D34 | Theo tiêu chuẩn | 2 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D50 | Theo tiêu chuẩn | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D34 | Theo tiêu chuẩn | 2 | cái |
| 13 | Van phao đồng D34 | Theo tiêu chuẩn | 4 | cái |
| 14 | Đầu nối ren ngoài nhựa uPVC D50 | Theo tiêu chuẩn | 4 | cái |
| 15 | Đầu nối ren ngoài nhựa uPVC D34 | Theo tiêu chuẩn | 8 | cái |
| 16 | Đầu nối ren trong nhựa uPVC D34 | Theo tiêu chuẩn | 4 | cái |
| 17 | Lắp dặt bồn nước tận dụng | Theo tiêu chuẩn | 2 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi