Gói thầu: Gói thầu XD: Xây dựng (Nhà ở và làm việc, nhà để xe và đặt thiết bị, hạ tầng kỹ thuật, tháp quan trắc và hạng mục phụ trợ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD: Xây dựng (Nhà ở và làm việc, nhà để xe và đặt thiết bị, hạ tầng kỹ thuật, tháp quan trắc và hạng mục phụ trợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200836570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 16:21:00 đến ngày 2020-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,148,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 1,771 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 19,678 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 15,529 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 1,532 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 44,21 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định tại Chương V | 0,745 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định tại Chương V | 2,23 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Quy định tại Chương V | 1,055 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 19,481 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,394 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 3,941 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,384 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định tại Chương V | 1,423 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 21,903 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 1,262 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 3km tiếp theo | Quy định tại Chương V | 1,262 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 12,194 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 2,031 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Chương V | 0,329 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Chương V | 0,805 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Chương V | 2,699 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 7,51 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,738 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 31,37 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Chương V | 0,79 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Chương V | 4,12 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 49,649 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định tại Chương V | 4,407 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Chương V | 5,092 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,275 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 2,413 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Quy định tại Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Chương V | 0,32 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Quy định tại Chương V | 0,474 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 2,334 | m3 |
| 41 | Khoan ramset bắt bán kèo, vệ sinh trám bằng keo chuyên dụng | Quy định tại Chương V | 112 | lỗ |
| 42 | Bu long M14*150 | Quy định tại Chương V | 112 | cái |
| 43 | Gia công bán kèo thép | Quy định tại Chương V | 0,568 | tấn |
| 44 | Lắp dựng bán kèo thép | Quy định tại Chương V | 0,568 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 3,159 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 3,159 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 322,649 | m2 |
| 48 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Quy định tại Chương V | 4,02 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 118,305 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 54,202 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 584,854 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 777,717 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 218,577 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 105,236 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 484,84 | m |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 337,675 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60*600 | Quy định tại Chương V | 14,028 | m2 |
| 58 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Quy định tại Chương V | 21,28 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Quy định tại Chương V | 158,95 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Quy định tại Chương V | 7,725 | 100m2 |
| 61 | Chống thấm nền bằng sika chuyên dụng | Quy định tại Chương V | 88,971 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm tạo dốc, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 67,599 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 28,54 | m2 |
| 64 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 21,3 | m2 |
| 65 | Lát gạch lá nem kép 400*400 | Quy định tại Chương V | 21,3 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 109,33 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Quy định tại Chương V | 6,2 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Mặt đá granite lavabo rộng 60cm (bao gồm cả khung đỡ) | Quy định tại Chương V | 1,188 | m2 |
| 69 | Tấm vách ngăn composite (bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 6,9 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá rối màu ghi | Quy định tại Chương V | 40,651 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 599,05 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Quy định tại Chương V | 188,894 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 188,894 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.101,53 | m2 |
| 75 | Chống thấm nền bằng sika chuyên dụng | Quy định tại Chương V | 36,18 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 24,81 | m2 |
| 77 | Lan can ban công cao 1.05m, sơn màu thiết kế | Quy định tại Chương V | 14,1 | m |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại Chương V | 14,805 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 0,663 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,161 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 17,51 | m2 |
| 82 | Lát đá xanh dày 40mm | Quy định tại Chương V | 18,884 | m2 |
| 83 | Lan can inox 304 D20, tay vịn D60 cao 0.3m tam cấp | Quy định tại Chương V | 5,2 | m |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại Chương V | 1,56 | m2 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,87 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 19,922 | m2 |
| 87 | Lan can kính cầu thang (tay vịn gỗ, kính cương lực dày 12mm) | Quy định tại Chương V | 13,73 | m |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại Chương V | 17,574 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 1,34 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,448 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 10,226 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 3,718 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 5,578 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định tại Chương V | 0,292 | tấn |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 37,184 | m2 |
| 96 | Kẻ rãnh đường dốc | Quy định tại Chương V | 1 | gói |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 24,654 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá rối màu ghi | Quy định tại Chương V | 10,458 | m2 |
| 99 | Đất màu trồng cây | Quy định tại Chương V | 3,36 | m3 |
| 100 | San đất màu | Quy định tại Chương V | 3,36 | m3 |
| 101 | Cửa đi một cánh nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 10,56 | m2 |
| 102 | Cửa kính thủy lực, kính cường lực dày 12mm | Quy định tại Chương V | 7,42 | m2 |
| 103 | Phụ kiện kính cường lực (kẹp trên dưới, tay nắm, bản lề, khóa) | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Cửa đi một cánh nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 36,305 | m2 |
| 105 | Cửa đi 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 17,755 | m2 |
| 106 | Cửa sổ mở quay nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 87,507 | m2 |
| 107 | Cửa sổ mở hất nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 108 | Cửa sổ mở lùa nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa | Quy định tại Chương V | 172,507 | m2 |
| 110 | Gia công hoa sắt cửa | Quy định tại Chương V | 1,566 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định tại Chương V | 100,467 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Quy định tại Chương V | 57,91 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,208 | m3 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,208 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,061 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 0,65 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 1,086 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Chương V | 0,157 | tấn |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 3,147 | m3 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 22,44 | m2 |
| 127 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 26,07 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 17,39 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định tại Chương V | 26,07 | m2 |
| 131 | Ngâm chống thấm bể | Quy định tại Chương V | 5,967 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,552 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Quy định tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 0,832 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 2,201 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Chương V | 0,186 | tấn |
| 141 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 3,4 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 15,64 | m2 |
| 143 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 15,64 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 21,276 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,2 | m2 |
| 146 | Quét nước ximăng 2 nước | Quy định tại Chương V | 15,64 | m2 |
| 147 | Ngâm chống thấm bể | Quy định tại Chương V | 8,84 | m3 |
| 148 | Nắp inox bể nước | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt kệ kính | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 157 | Bình nước nóng 30L+dây nối mềm | Quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 158 | Vòi nước DN15 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Phễu thoát sàn D75 | Quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 162 | Phễu thoát nước D60 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 163 | Bồn nước inox 3m3 | Quy định tại Chương V | 1 | bể |
| 164 | Bơm sinh hoạt Q=3m3/h, H=25m | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 165 | Bơm tăng áp Q=1l/s, H=8m | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 166 | Ống ppr-D20 (PN20) | Quy định tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 167 | Ống ppr-D20 (PN10) | Quy định tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 168 | Ống ppr-D25 (PN10) | Quy định tại Chương V | 1,45 | 100m |
| 169 | Ống ppr-D32 (PN10) | Quy định tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 170 | Ống ppr-D40 (PN10) | Quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 171 | Van khóa D40 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 172 | Van khóa D32 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 173 | Van khóa D25 | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 174 | Van 1 chiều D40 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 175 | Van phao D25 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 176 | Cút nhựa ppr-D40 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 177 | Cút nhựa ppr-D32 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 178 | Cút nhựa ppr-D25 | Quy định tại Chương V | 28 | cái |
| 179 | Cút nhựa ppr-D20 | Quy định tại Chương V | 27 | cái |
| 180 | Cút nhựa ren trong ppr-D20 | Quy định tại Chương V | 40 | cái |
| 181 | Tê nhựa ppr-D40x25 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 182 | Tê nhựa ppr-D40x40 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 183 | Tê nhựa ppr-D32x32 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 184 | Tê nhựa ppr-D25x25 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 185 | Tê nhựa ppr-D25x20 | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 186 | Tê nhựa ppr-D20x20 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 187 | Tê nhựa 1 đầu ren D20x20 | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 188 | Tê nhựa ppr-D40x40 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 189 | Côn thu D40x25 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 190 | Côn thu D25x20 | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 191 | Nút bịt ren ngoài ppr D20 | Quy định tại Chương V | 47 | cái |
| 192 | Măng sông D20 | Quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 193 | Măng sông D25 | Quy định tại Chương V | 36 | cái |
| 194 | Măng sông D40 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 195 | Ống uPVC-D110 (class 2) | Quy định tại Chương V | 0,805 | 100m |
| 196 | Ống uPVC-D75 (class 2) | Quy định tại Chương V | 0,462 | 100m |
| 197 | Ống uPVC-D60 (class 2) | Quy định tại Chương V | 0,455 | 100m |
| 198 | Ống uPVC-D42 (class 2) | Quy định tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 199 | Y nhựa D110x110 | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 200 | Y nhựa D75x75 | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 201 | Y nhựa D60x60 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 202 | Y nhựa D75x42 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 203 | Y nhựa D75x60 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 204 | Côn thu D75x42 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 205 | Côn thu D75x60 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 206 | Côn thu D110x60 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 207 | Cút nhựa D42 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 208 | Cút nhựa D60 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 209 | Chếch nhựa D110 | Quy định tại Chương V | 38 | cái |
| 210 | Chếch nhựa D90 | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 211 | Chếch nhựa D75 | Quy định tại Chương V | 40 | cái |
| 212 | Chếch nhựa D60 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 213 | Chếch nhựa D42 | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 214 | Măng sông u.PVC D90 | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 215 | Măng sông u.PVC D60 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 216 | Chụp thông hơi D60 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 217 | Bịt xả thông tắc D75 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 218 | Bịt xả thông tắc D110 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 219 | Vật tư phụ | Quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 220 | Đèn huỳnh quang đôi bóng led 1.2m | Quy định tại Chương V | 17 | bộ |
| 221 | Đèn huỳnh quang đơn bóng led 1.2m | Quy định tại Chương V | 11 | bộ |
| 222 | Đèn Downlight bóng led 7w | Quy định tại Chương V | 20 | bộ |
| 223 | Đèn hắt tường | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 224 | Đèn ốp trần D250 | Quy định tại Chương V | 20 | bộ |
| 225 | Công tắc đơn | Quy định tại Chương V | 13 | cái |
| 226 | Công tắc đôi | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 227 | Công tắc ba | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 228 | Công tắc đảo chiều đơn | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 229 | Công tắc đảo chiều đôi | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 230 | Công tắc đơn 20A (có đèn báo) | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 231 | Ổ cắm đôi âm tường | Quy định tại Chương V | 33 | cái |
| 232 | Ổ cắm tivi | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 234 | Quạt thông gió 200*200 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 235 | Quạt hút mùi bếp 500m3/h, 100PA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 236 | Tủ điện âm tường 15 module | Quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 237 | Aptomat MCB-2P-100A-10KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 238 | Aptomat MCB-1P-63A-10KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 239 | Aptomat MCB-1P-32A-10KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 240 | Aptomat MCB-1P-25A-6KA | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 241 | Aptomat RCBO-2P-20A-100MA | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 242 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 243 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 244 | Tủ điện âm tường 8module | Quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 245 | Aptomat MCB-2P-63A-10KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 246 | Aptomat MCB-1P-25A-6KA | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 247 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 248 | Tủ điện âm tường 6 module | Quy định tại Chương V | 2 | tủ |
| 249 | Aptomat MCB-2P-25A-6KA | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 250 | Aptomat RCBO-2P-20A-100mA | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 251 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 252 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 253 | Tủ điện âm tường 4 module | Quy định tại Chương V | 3 | tủ |
| 254 | Aptomat MCB-2P-25A-6KA | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 255 | Aptomat RCBO-2P-20A-100mA | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 256 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 257 | Cáp điện Cu/xlpe/Pvc/Dsta/PVC(2x35) | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 258 | Cáp điện Cu/xlpe/Pvc(2x16) | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 259 | Dây điện Cu/PVC (1x6) | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 260 | Dây điện Cu/PVC (1x4) | Quy định tại Chương V | 283 | m |
| 261 | Dây điện Cu/PVC (1x2.5) | Quy định tại Chương V | 677 | m |
| 262 | Dây điện Cu/PVC (1x1.5) | Quy định tại Chương V | 493 | m |
| 263 | Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2*1*4mm2) | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 264 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 265 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x6) | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 266 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4) | Quy định tại Chương V | 141,5 | m |
| 267 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5) | Quy định tại Chương V | 338,5 | m |
| 268 | Timer thời gian | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 269 | Cọc thép mạ đồng D16 dày 2.4m | Quy định tại Chương V | 4 | cọc |
| 270 | Ống nhựa luồn dây D16 | Quy định tại Chương V | 197,2 | m |
| 271 | Ống nhựa luồn dây D20 | Quy định tại Chương V | 530 | m |
| 272 | Ống nhựa luồn dây D32 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 273 | Ống nhựa xoắn ruột gà D50/40 | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| B | NHÀ XE, KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 17,971 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 5,792 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 7,921 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 3km tiếp theo | Quy định tại Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Quy định tại Chương V | 7,365 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,467 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Quy định tại Chương V | 0,181 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Quy định tại Chương V | 0,433 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Quy định tại Chương V | 7,029 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 5,481 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Quy định tại Chương V | 5,481 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 3,354 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,231 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,024 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Quy định tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Chương V | 0,307 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định tại Chương V | 0,307 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Quy định tại Chương V | 1,468 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Quy định tại Chương V | 1,468 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,385 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,385 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 100,505 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | Quy định tại Chương V | 1,097 | 100m2 |
| 29 | Lam chớp nhôm | Quy định tại Chương V | 5,506 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,968 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,314 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 50,38 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 49,92 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 35 | Cửa đi khung thép hộp, pano tôn huỳnh 2 mặt | Quy định tại Chương V | 6,86 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở lùa nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 0,96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Chương V | 7,82 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 50,38 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 49,92 | m2 |
| 40 | Đèn huỳnh quang đơn bóng led 1.2m | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Công tắc đơn | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Công tắc đôi | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Dây điện Cu/PVC (1x1.5) | Quy định tại Chương V | 110 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây D16 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| C | NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 7,031 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 2,344 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Quy định tại Chương V | 0,712 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,969 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Quy định tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Quy định tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,734 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 0,555 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 0,555 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Quy định tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Quy định tại Chương V | 0,105 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,562 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Quy định tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Quy định tại Chương V | 0,095 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,132 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Bu lông M12 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,323 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,323 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 25,419 | m2 |
| 27 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | Quy định tại Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,914 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 32,73 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 27,51 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 10,6 | m |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax màu đỏ | Quy định tại Chương V | 10,738 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 35 | Cửa đi hai cánh nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở lùa nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Chương V | 5,67 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 21,992 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 33,27 | m2 |
| 40 | Đèn huỳnh quang đôi bóng led 1.2m | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Công tắc đơn | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Dây điện Cu/PVC (1x1.5) | Quy định tại Chương V | 110 | m |
| 43 | Ống nhựa luồn dây D16 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 44 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Cát | Quy định tại Chương V | 7,835 | tấn |
| 45 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - cát | Quy định tại Chương V | 7,835 | tấn |
| 46 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Đá dăm, sỏi | Quy định tại Chương V | 4,706 | tấn |
| 47 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đá dăm, sỏi | Quy định tại Chương V | 4,706 | tấn |
| 48 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Gạch xây | Quy định tại Chương V | 1,887 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch xây | Quy định tại Chương V | 1,887 | 1000v |
| 50 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - ngói | Quy định tại Chương V | 0,259 | 1000v |
| 51 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - ngói | Quy định tại Chương V | 0,259 | 1000v |
| 52 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Xi măng | Quy định tại Chương V | 1,97 | tấn |
| 53 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng | Quy định tại Chương V | 1,97 | tấn |
| 54 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Gỗ, cây chống, đà giáo | Quy định tại Chương V | 0,332 | m3 |
| 55 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m - Gỗ, cây chống, đà giáo | Quy định tại Chương V | 0,332 | m3 |
| 56 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Thép các loại | Quy định tại Chương V | 0,654 | tấn |
| 57 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Thép các loại | Quy định tại Chương V | 0,654 | tấn |
| D | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định tại Chương V | 2,598 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 129,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 155,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 5,88 | m3 |
| 5 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 11,76 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch gốm 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 78,4 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Quy định tại Chương V | 670 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 670 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Quy định tại Chương V | 330,742 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định tại Chương V | 6,163 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,926 | m3 |
| 12 | Đắp cát vàng gia cố xi măng 8% độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V | 0,331 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát vàng | Quy định tại Chương V | 16,537 | m3 |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 1,439 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 15,989 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 53,296 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 1,066 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 1,066 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 22,221 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 2,326 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 2,238 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định tại Chương V | 0,875 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Chương V | 0,301 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,268 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 1,441 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 43,807 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 11,192 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 23,29 | m3 |
| 16 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 17 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,494 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 159,322 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 170,364 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 170,364 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granite vào tường sử dụng keo dán | Quy định tại Chương V | 15,179 | m2 |
| 22 | Biển tên công trình chữ bằng inox mạ đồng | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bộ chụp đèn đầu trụ cổng | Quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Chữ đồng cao 150mm | Quy định tại Chương V | 1 | kt |
| 25 | Chữ đồng cao 90mm | Quy định tại Chương V | 118 | kt |
| 26 | Gia công hàng rào lưới thép | Quy định tại Chương V | 414,237 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 523,604 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Quy định tại Chương V | 414,237 | m2 |
| 29 | Cung cấp cổng sắt hộp, sơn tĩnh điện theo màu thiết kế (khung thép hộp 50*50*5, lưới thép B40) | Quy định tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 30 | Ray cổng sắt V50*50*5 | Quy định tại Chương V | 12,6 | m |
| 31 | Lắp dựng cổng sắt | Quy định tại Chương V | 10,8 | m2 |
| F | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp IV | Quy định tại Chương V | 10,483 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Khung móng M14*185*185*500mm | Quy định tại Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Ống nhựa D40 | Quy định tại Chương V | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | Quy định tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Quy định tại Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng bản, M200 | Quy định tại Chương V | 6,86 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 3,494 | m3 |
| 9 | Đầu cốt đồng | Quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Quy định tại Chương V | 1,4 | 10đầu |
| 11 | Ap tô mát loại 1P 10 A-250V | Quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát loại <= 300 A | Quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m | Quy định tại Chương V | 14 | 1 cột |
| 14 | Chùm đèn trang trí 4 bóng, đèn cầu bằng thủy tinh D400mm | Quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 15 | Bóng compact 70W | Quy định tại Chương V | 56 | cái |
| 16 | Lắp Chùm đèn trang trí 4 bóng, đèn cầu bằng thủy tinh D400mm | Quy định tại Chương V | 14 | 1 choá |
| 17 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Quy định tại Chương V | 14 | 1 cột |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Quy định tại Chương V | 30 | 1 đầu cáp |
| 19 | Đánh số cột | Quy định tại Chương V | 1,4 | 10 cột |
| 20 | Bảng điện cửa cột | Quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định tại Chương V | 14 | 1 bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Quy định tại Chương V | 14 | 1 cửa |
| 23 | Dây lên đèn M2x2.5mm2 | Quy định tại Chương V | 49 | m |
| 24 | Luồn dây lên đèn | Quy định tại Chương V | 0,49 | 100 m |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Quy định tại Chương V | 4 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Quy định tại Chương V | 14 | 1 vị trí |
| 28 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2*1*4mm2 | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Quy định tại Chương V | 3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D40/30 | Quy định tại Chương V | 3 | 100m |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 8,55 | m3 |
| 33 | Cát đen | Quy định tại Chương V | 34,875 | m3 |
| 34 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Quy định tại Chương V | 34,875 | m3 |
| 35 | băng báo cáp | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 36 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Quy định tại Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 37 | Gạch chỉ | Quy định tại Chương V | 3.000 | viên |
| 38 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Quy định tại Chương V | 3 | 1000viên |
| 39 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 50,675 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 0,418 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 0,418 | 100m3 |
| G | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 33,605 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền rãnh thoát nước | Quy định tại Chương V | 11,202 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định tại Chương V | 7,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Quy định tại Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,64 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 56,4 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 28,2 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 4,7 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định tại Chương V | 0,483 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Quy định tại Chương V | 112 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 4,243 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 5,331 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Quy định tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,76 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 7,221 | m2 |
| 18 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Quy định tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| H | TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC (tính chiều cao đào 1.5m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 1,121 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V | 1,031 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315, PN8 | Quy định tại Chương V | 1,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, PN8 | Quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Quy định tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa UPVC D60 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 0,303 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 0,303 | 100m3 |
| I | THÁP QUAN TRẮC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 0,696 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 7,733 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 25,778 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Quy định tại Chương V | 3,593 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Quy định tại Chương V | 14,73 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Quy định tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Quy định tại Chương V | 1,034 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Quy định tại Chương V | 0,688 | tấn |
| 10 | Bulong M18 | Quy định tại Chương V | 192 | cái |
| 11 | Bulong M14 | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Quy định tại Chương V | 10,608 | tấn |
| 13 | Mạ kẽm hệ khung giàn | Quy định tại Chương V | 10,608 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Quy định tại Chương V | 10,608 | tấn |
| 15 | Thép hộp mạ kẽm H50*50*2, H20*20*1.5 làm lan can | Quy định tại Chương V | 501,14 | kg |
| 16 | Thép mặt bậc bằng tôn tạo nhám dày 6ly | Quy định tại Chương V | 1.246,108 | kg |
| 17 | Gia công lan can (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Quy định tại Chương V | 0,501 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại Chương V | 71,604 | m2 |
| 19 | Lắp mặt bậc tôn | Quy định tại Chương V | 1,246 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cáp thép D12 | Quy định tại Chương V | 0,292 | tấn |
| 21 | Lắp neo cáp ( Chỉ tính NC lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 32 | đầu neo |
| 22 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Cát | Quy định tại Chương V | 14,401 | tấn |
| 23 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - cát | Quy định tại Chương V | 14,401 | tấn |
| 24 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Đá dăm, sỏi | Quy định tại Chương V | 24,477 | tấn |
| 25 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đá dăm, sỏi | Quy định tại Chương V | 24,477 | tấn |
| 26 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Xi măng | Quy định tại Chương V | 6,212 | tấn |
| 27 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng | Quy định tại Chương V | 6,212 | tấn |
| 28 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Gỗ, cây chống, đà giáo | Quy định tại Chương V | 0,83 | m3 |
| 29 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m - Gỗ, cây chống, đà giáo | Quy định tại Chương V | 0,83 | m3 |
| 30 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Thép các loại | Quy định tại Chương V | 14,607 | tấn |
| 31 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Thép các loại | Quy định tại Chương V | 14,607 | tấn |
| J | HÀNG RÀO THÁP QUAN TRẮC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 20,634 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 6,878 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 3,52 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định tại Chương V | 0,299 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Chương V | 0,497 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 6,008 | m3 |
| 11 | Sản xuất hàng rào lưới thép (trụ D60, lưới thép D5) | Quy định tại Chương V | 150 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hàng rào | Quy định tại Chương V | 150 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 5,275 | m2 |
| 14 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Cát | Quy định tại Chương V | 8,187 | tấn |
| 15 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - cát | Quy định tại Chương V | 8,187 | tấn |
| 16 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Đá dăm, sỏi | Quy định tại Chương V | 12,846 | tấn |
| 17 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đá dăm, sỏi | Quy định tại Chương V | 12,846 | tấn |
| 18 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Xi măng | Quy định tại Chương V | 3,052 | tấn |
| 19 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng | Quy định tại Chương V | 3,052 | tấn |
| 20 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Gỗ, cây chống, đà giáo | Quy định tại Chương V | 0,723 | m3 |
| 21 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m - Gỗ, cây chống, đà giáo | Quy định tại Chương V | 0,723 | m3 |
| 22 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Thép các loại | Quy định tại Chương V | 2,862 | tấn |
| 23 | Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Thép các loại | Quy định tại Chương V | 2,862 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi