Gói thầu: Gói thầu XD: Xây dựng (Nhà ở và làm việc, nhà để xe và đặt thiết bị, hạ tầng kỹ thuật, tháp quan trắc và hạng mục phụ trợ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200836778-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu XD: Xây dựng (Nhà ở và làm việc, nhà để xe và đặt thiết bị, hạ tầng kỹ thuật, tháp quan trắc và hạng mục phụ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20200836570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 16:21:00 đến ngày 2020-08-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,148,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Chương V 1,771 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Quy định tại Chương V 19,678 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Chương V 0,656 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 15,529 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,27 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Chương V 1,532 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 44,21 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Chương V 0,745 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Quy định tại Chương V 2,23 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Quy định tại Chương V 1,055 m3
11 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 19,481 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,394 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 3,941 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,063 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,384 tấn
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định tại Chương V 1,423 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 21,903 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Quy định tại Chương V 1,262 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 3km tiếp theo Quy định tại Chương V 1,262 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 12,194 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 2,031 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 0,329 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 0,805 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 2,699 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 7,51 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,738 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 31,37 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 0,79 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 4,12 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 49,649 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Quy định tại Chương V 4,407 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 5,092 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,275 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,114 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 2,413 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Quy định tại Chương V 0,208 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 0,04 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 0,32 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Quy định tại Chương V 0,474 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 2,334 m3
41 Khoan ramset bắt bán kèo, vệ sinh trám bằng keo chuyên dụng Quy định tại Chương V 112 lỗ
42 Bu long M14*150 Quy định tại Chương V 112 cái
43 Gia công bán kèo thép Quy định tại Chương V 0,568 tấn
44 Lắp dựng bán kèo thép Quy định tại Chương V 0,568 tấn
45 Gia công xà gồ thép Quy định tại Chương V 3,159 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 3,159 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 322,649 m2
48 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Quy định tại Chương V 4,02 100m2
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 118,305 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 54,202 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 584,854 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 777,717 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 218,577 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 105,236 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 484,84 m
56 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định tại Chương V 337,675 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60*600 Quy định tại Chương V 14,028 m2
58 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm Quy định tại Chương V 21,28 m2
59 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Quy định tại Chương V 158,95 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Quy định tại Chương V 7,725 100m2
61 Chống thấm nền bằng sika chuyên dụng Quy định tại Chương V 88,971 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm tạo dốc, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 67,599 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định tại Chương V 28,54 m2
64 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 21,3 m2
65 Lát gạch lá nem kép 400*400 Quy định tại Chương V 21,3 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 109,33 m2
67 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Quy định tại Chương V 6,2 m2
68 Cung cấp và lắp đặt Mặt đá granite lavabo rộng 60cm (bao gồm cả khung đỡ) Quy định tại Chương V 1,188 m2
69 Tấm vách ngăn composite (bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) Quy định tại Chương V 6,9 m2
70 Công tác ốp đá rối màu ghi Quy định tại Chương V 40,651 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 599,05 m2
72 Bả bằng bột bả trần thạch cao Quy định tại Chương V 188,894 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 188,894 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 1.101,53 m2
75 Chống thấm nền bằng sika chuyên dụng Quy định tại Chương V 36,18 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định tại Chương V 24,81 m2
77 Lan can ban công cao 1.05m, sơn màu thiết kế Quy định tại Chương V 14,1 m
78 Lắp dựng lan can sắt Quy định tại Chương V 14,805 m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 0,663 m3
80 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 5,161 m3
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 17,51 m2
82 Lát đá xanh dày 40mm Quy định tại Chương V 18,884 m2
83 Lan can inox 304 D20, tay vịn D60 cao 0.3m tam cấp Quy định tại Chương V 5,2 m
84 Lắp dựng lan can sắt Quy định tại Chương V 1,56 m2
85 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 1,87 m3
86 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định tại Chương V 19,922 m2
87 Lan can kính cầu thang (tay vịn gỗ, kính cương lực dày 12mm) Quy định tại Chương V 13,73 m
88 Lắp dựng lan can sắt Quy định tại Chương V 17,574 m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 1,34 m3
90 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 4,448 m3
91 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Quy định tại Chương V 10,226 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 3,718 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 5,578 m3
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Chương V 0,292 tấn
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 37,184 m2
96 Kẻ rãnh đường dốc Quy định tại Chương V 1 gói
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 24,654 m2
98 Công tác ốp đá rối màu ghi Quy định tại Chương V 10,458 m2
99 Đất màu trồng cây Quy định tại Chương V 3,36 m3
100 San đất màu Quy định tại Chương V 3,36 m3
101 Cửa đi một cánh nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 10,56 m2
102 Cửa kính thủy lực, kính cường lực dày 12mm Quy định tại Chương V 7,42 m2
103 Phụ kiện kính cường lực (kẹp trên dưới, tay nắm, bản lề, khóa) Quy định tại Chương V 1 bộ
104 Cửa đi một cánh nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 36,305 m2
105 Cửa đi 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 17,755 m2
106 Cửa sổ mở quay nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 87,507 m2
107 Cửa sổ mở hất nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 6,48 m2
108 Cửa sổ mở lùa nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 6,48 m2
109 Lắp dựng cửa Quy định tại Chương V 172,507 m2
110 Gia công hoa sắt cửa Quy định tại Chương V 1,566 tấn
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Quy định tại Chương V 100,467 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Quy định tại Chương V 57,91 m2
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 0,17 m3
114 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,208 m3
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,208 m2
116 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,061 m3
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định tại Chương V 0,004 tấn
118 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Chương V 0,003 100m2
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Quy định tại Chương V 1 cái
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 0,65 m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 1,086 m3
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Chương V 0,04 100m2
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Chương V 0,012 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định tại Chương V 0,157 tấn
125 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 3,147 m3
126 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 22,44 m2
127 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 26,07 m2
128 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 17,39 m2
129 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 3,51 m2
130 Quét nước xi măng 2 nước Quy định tại Chương V 26,07 m2
131 Ngâm chống thấm bể Quy định tại Chương V 5,967 m3
132 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,552 m3
133 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Quy định tại Chương V 0,041 tấn
134 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Quy định tại Chương V 0,033 100m2
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Quy định tại Chương V 10 cái
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 0,832 m3
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 2,201 m3
138 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Chương V 0,11 100m2
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Chương V 0,101 tấn
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định tại Chương V 0,186 tấn
141 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 3,4 m3
142 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 15,64 m2
143 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 15,64 m2
144 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 21,276 m2
145 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 5,2 m2
146 Quét nước ximăng 2 nước Quy định tại Chương V 15,64 m2
147 Ngâm chống thấm bể Quy định tại Chương V 8,84 m3
148 Nắp inox bể nước Quy định tại Chương V 1 cái
149 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định tại Chương V 7 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Quy định tại Chương V 7 cái
151 Lắp đặt hộp đựng Quy định tại Chương V 7 cái
152 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Quy định tại Chương V 6 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Quy định tại Chương V 6 bộ
154 Lắp đặt gương soi Quy định tại Chương V 6 cái
155 Lắp đặt kệ kính Quy định tại Chương V 6 cái
156 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Quy định tại Chương V 5 bộ
157 Bình nước nóng 30L+dây nối mềm Quy định tại Chương V 5 bộ
158 Vòi nước DN15 Quy định tại Chương V 1 cái
159 Lắp đặt chậu rửa bếp Quy định tại Chương V 1 bộ
160 Lắp đặt vòi rửa chậu bếp Quy định tại Chương V 1 bộ
161 Phễu thoát sàn D75 Quy định tại Chương V 11 cái
162 Phễu thoát nước D60 Quy định tại Chương V 3 cái
163 Bồn nước inox 3m3 Quy định tại Chương V 1 bể
164 Bơm sinh hoạt Q=3m3/h, H=25m Quy định tại Chương V 1 cái
165 Bơm tăng áp Q=1l/s, H=8m Quy định tại Chương V 1 cái
166 Ống ppr-D20 (PN20) Quy định tại Chương V 0,3 100m
167 Ống ppr-D20 (PN10) Quy định tại Chương V 0,27 100m
168 Ống ppr-D25 (PN10) Quy định tại Chương V 1,45 100m
169 Ống ppr-D32 (PN10) Quy định tại Chương V 0,02 100m
170 Ống ppr-D40 (PN10) Quy định tại Chương V 0,12 100m
171 Van khóa D40 Quy định tại Chương V 2 cái
172 Van khóa D32 Quy định tại Chương V 2 cái
173 Van khóa D25 Quy định tại Chương V 7 cái
174 Van 1 chiều D40 Quy định tại Chương V 2 cái
175 Van phao D25 Quy định tại Chương V 2 cái
176 Cút nhựa ppr-D40 Quy định tại Chương V 4 cái
177 Cút nhựa ppr-D32 Quy định tại Chương V 4 cái
178 Cút nhựa ppr-D25 Quy định tại Chương V 28 cái
179 Cút nhựa ppr-D20 Quy định tại Chương V 27 cái
180 Cút nhựa ren trong ppr-D20 Quy định tại Chương V 40 cái
181 Tê nhựa ppr-D40x25 Quy định tại Chương V 4 cái
182 Tê nhựa ppr-D40x40 Quy định tại Chương V 2 cái
183 Tê nhựa ppr-D32x32 Quy định tại Chương V 1 cái
184 Tê nhựa ppr-D25x25 Quy định tại Chương V 1 cái
185 Tê nhựa ppr-D25x20 Quy định tại Chương V 17 cái
186 Tê nhựa ppr-D20x20 Quy định tại Chương V 5 cái
187 Tê nhựa 1 đầu ren D20x20 Quy định tại Chương V 7 cái
188 Tê nhựa ppr-D40x40 Quy định tại Chương V 1 cái
189 Côn thu D40x25 Quy định tại Chương V 2 cái
190 Côn thu D25x20 Quy định tại Chương V 7 cái
191 Nút bịt ren ngoài ppr D20 Quy định tại Chương V 47 cái
192 Măng sông D20 Quy định tại Chương V 14 cái
193 Măng sông D25 Quy định tại Chương V 36 cái
194 Măng sông D40 Quy định tại Chương V 3 cái
195 Ống uPVC-D110 (class 2) Quy định tại Chương V 0,805 100m
196 Ống uPVC-D75 (class 2) Quy định tại Chương V 0,462 100m
197 Ống uPVC-D60 (class 2) Quy định tại Chương V 0,455 100m
198 Ống uPVC-D42 (class 2) Quy định tại Chương V 0,07 100m
199 Y nhựa D110x110 Quy định tại Chương V 15 cái
200 Y nhựa D75x75 Quy định tại Chương V 17 cái
201 Y nhựa D60x60 Quy định tại Chương V 5 cái
202 Y nhựa D75x42 Quy định tại Chương V 5 cái
203 Y nhựa D75x60 Quy định tại Chương V 2 cái
204 Côn thu D75x42 Quy định tại Chương V 1 cái
205 Côn thu D75x60 Quy định tại Chương V 5 cái
206 Côn thu D110x60 Quy định tại Chương V 5 cái
207 Cút nhựa D42 Quy định tại Chương V 12 cái
208 Cút nhựa D60 Quy định tại Chương V 2 cái
209 Chếch nhựa D110 Quy định tại Chương V 38 cái
210 Chếch nhựa D90 Quy định tại Chương V 16 cái
211 Chếch nhựa D75 Quy định tại Chương V 40 cái
212 Chếch nhựa D60 Quy định tại Chương V 5 cái
213 Chếch nhựa D42 Quy định tại Chương V 18 cái
214 Măng sông u.PVC D90 Quy định tại Chương V 20 cái
215 Măng sông u.PVC D60 Quy định tại Chương V 12 cái
216 Chụp thông hơi D60 Quy định tại Chương V 6 cái
217 Bịt xả thông tắc D75 Quy định tại Chương V 5 cái
218 Bịt xả thông tắc D110 Quy định tại Chương V 5 cái
219 Vật tư phụ Quy định tại Chương V 1
220 Đèn huỳnh quang đôi bóng led 1.2m Quy định tại Chương V 17 bộ
221 Đèn huỳnh quang đơn bóng led 1.2m Quy định tại Chương V 11 bộ
222 Đèn Downlight bóng led 7w Quy định tại Chương V 20 bộ
223 Đèn hắt tường Quy định tại Chương V 1 bộ
224 Đèn ốp trần D250 Quy định tại Chương V 20 bộ
225 Công tắc đơn Quy định tại Chương V 13 cái
226 Công tắc đôi Quy định tại Chương V 4 cái
227 Công tắc ba Quy định tại Chương V 1 cái
228 Công tắc đảo chiều đơn Quy định tại Chương V 2 cái
229 Công tắc đảo chiều đôi Quy định tại Chương V 10 cái
230 Công tắc đơn 20A (có đèn báo) Quy định tại Chương V 5 cái
231 Ổ cắm đôi âm tường Quy định tại Chương V 33 cái
232 Ổ cắm tivi Quy định tại Chương V 6 cái
233 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Quy định tại Chương V 16 cái
234 Quạt thông gió 200*200 Quy định tại Chương V 5 cái
235 Quạt hút mùi bếp 500m3/h, 100PA Quy định tại Chương V 1 cái
236 Tủ điện âm tường 15 module Quy định tại Chương V 1 tủ
237 Aptomat MCB-2P-100A-10KA Quy định tại Chương V 1 cái
238 Aptomat MCB-1P-63A-10KA Quy định tại Chương V 1 cái
239 Aptomat MCB-1P-32A-10KA Quy định tại Chương V 1 cái
240 Aptomat MCB-1P-25A-6KA Quy định tại Chương V 2 cái
241 Aptomat RCBO-2P-20A-100MA Quy định tại Chương V 4 cái
242 Aptomat MCB-1P-16A-6KA Quy định tại Chương V 1 cái
243 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Quy định tại Chương V 4 cái
244 Tủ điện âm tường 8module Quy định tại Chương V 1 tủ
245 Aptomat MCB-2P-63A-10KA Quy định tại Chương V 1 cái
246 Aptomat MCB-1P-25A-6KA Quy định tại Chương V 5 cái
247 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Quy định tại Chương V 1 cái
248 Tủ điện âm tường 6 module Quy định tại Chương V 2 tủ
249 Aptomat MCB-2P-25A-6KA Quy định tại Chương V 2 cái
250 Aptomat RCBO-2P-20A-100mA Quy định tại Chương V 4 cái
251 Aptomat MCB-1P-16A-6KA Quy định tại Chương V 2 cái
252 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Quy định tại Chương V 2 cái
253 Tủ điện âm tường 4 module Quy định tại Chương V 3 tủ
254 Aptomat MCB-2P-25A-6KA Quy định tại Chương V 3 cái
255 Aptomat RCBO-2P-20A-100mA Quy định tại Chương V 6 cái
256 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Quy định tại Chương V 3 cái
257 Cáp điện Cu/xlpe/Pvc/Dsta/PVC(2x35) Quy định tại Chương V 100 m
258 Cáp điện Cu/xlpe/Pvc(2x16) Quy định tại Chương V 25 m
259 Dây điện Cu/PVC (1x6) Quy định tại Chương V 50 m
260 Dây điện Cu/PVC (1x4) Quy định tại Chương V 283 m
261 Dây điện Cu/PVC (1x2.5) Quy định tại Chương V 677 m
262 Dây điện Cu/PVC (1x1.5) Quy định tại Chương V 493 m
263 Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2*1*4mm2) Quy định tại Chương V 10 m
264 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) Quy định tại Chương V 100 m
265 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x6) Quy định tại Chương V 25 m
266 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4) Quy định tại Chương V 141,5 m
267 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5) Quy định tại Chương V 338,5 m
268 Timer thời gian Quy định tại Chương V 1 cái
269 Cọc thép mạ đồng D16 dày 2.4m Quy định tại Chương V 4 cọc
270 Ống nhựa luồn dây D16 Quy định tại Chương V 197,2 m
271 Ống nhựa luồn dây D20 Quy định tại Chương V 530 m
272 Ống nhựa luồn dây D32 Quy định tại Chương V 50 m
273 Ống nhựa xoắn ruột gà D50/40 Quy định tại Chương V 25 m
B NHÀ XE, KHO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại Chương V 17,971 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại Chương V 5,792 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Quy định tại Chương V 7,921 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,159 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 3km tiếp theo Quy định tại Chương V 0,159 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Quy định tại Chương V 7,365 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,467 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Quy định tại Chương V 0,181 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Quy định tại Chương V 0,433 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Quy định tại Chương V 7,029 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Quy định tại Chương V 5,481 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Quy định tại Chương V 5,481 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,003 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,014 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 3,354 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,231 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,024 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Quy định tại Chương V 0,003 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Chương V 0,004 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô Quy định tại Chương V 1 cái
21 Gia công cột bằng thép hình Quy định tại Chương V 0,307 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Quy định tại Chương V 0,307 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Quy định tại Chương V 1,468 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Quy định tại Chương V 1,468 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,385 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,385 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 100,505 m2
28 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m Quy định tại Chương V 1,097 100m2
29 Lam chớp nhôm Quy định tại Chương V 5,506 m2
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,968 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 4,314 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 50,38 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 49,92 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 5,76 m2
35 Cửa đi khung thép hộp, pano tôn huỳnh 2 mặt Quy định tại Chương V 6,86 m2
36 Cửa sổ mở lùa nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 0,96 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại Chương V 7,82 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 50,38 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 49,92 m2
40 Đèn huỳnh quang đơn bóng led 1.2m Quy định tại Chương V 6 bộ
41 Công tắc đơn Quy định tại Chương V 1 cái
42 Công tắc đôi Quy định tại Chương V 1 cái
43 Dây điện Cu/PVC (1x1.5) Quy định tại Chương V 110 m
44 Ống nhựa luồn dây D16 Quy định tại Chương V 50 m
C NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại Chương V 7,031 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Quy định tại Chương V 2,344 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Quy định tại Chương V 0,712 m3
4 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 1,969 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Quy định tại Chương V 0,067 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Quy định tại Chương V 0,014 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Quy định tại Chương V 0,066 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,734 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Quy định tại Chương V 0,555 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 0,555 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,045 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,022 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Quy định tại Chương V 0,021 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Quy định tại Chương V 0,105 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,562 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Quy định tại Chương V 0,07 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Quy định tại Chương V 0,095 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,8 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định tại Chương V 0,01 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Chương V 0,01 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,132 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô Quy định tại Chương V 3 cái
23 Bu lông M12 Quy định tại Chương V 12 cái
24 Sản xuất xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,323 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,323 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 25,419 m2
27 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m Quy định tại Chương V 0,19 100m2
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 4,914 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 32,73 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 27,51 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 5,76 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 10,6 m
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax màu đỏ Quy định tại Chương V 10,738 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định tại Chương V 5,76 m2
35 Cửa đi hai cánh nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 3,15 m2
36 Cửa sổ mở lùa nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Quy định tại Chương V 2,52 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại Chương V 5,67 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 21,992 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 33,27 m2
40 Đèn huỳnh quang đôi bóng led 1.2m Quy định tại Chương V 1 bộ
41 Công tắc đơn Quy định tại Chương V 1 cái
42 Dây điện Cu/PVC (1x1.5) Quy định tại Chương V 110 m
43 Ống nhựa luồn dây D16 Quy định tại Chương V 50 m
44 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Cát Quy định tại Chương V 7,835 tấn
45 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - cát Quy định tại Chương V 7,835 tấn
46 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Đá dăm, sỏi Quy định tại Chương V 4,706 tấn
47 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đá dăm, sỏi Quy định tại Chương V 4,706 tấn
48 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Gạch xây Quy định tại Chương V 1,887 1000v
49 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch xây Quy định tại Chương V 1,887 1000v
50 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - ngói Quy định tại Chương V 0,259 1000v
51 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - ngói Quy định tại Chương V 0,259 1000v
52 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Xi măng Quy định tại Chương V 1,97 tấn
53 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng Quy định tại Chương V 1,97 tấn
54 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Gỗ, cây chống, đà giáo Quy định tại Chương V 0,332 m3
55 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m - Gỗ, cây chống, đà giáo Quy định tại Chương V 0,332 m3
56 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Thép các loại Quy định tại Chương V 0,654 tấn
57 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Thép các loại Quy định tại Chương V 0,654 tấn
D HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định tại Chương V 2,598 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 129,9 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 155,88 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 5,88 m3
5 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 11,76 m3
6 Công tác ốp gạch gốm 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định tại Chương V 78,4 m2
7 Đất màu trồng cây Quy định tại Chương V 670 m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Quy định tại Chương V 670 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Quy định tại Chương V 330,742 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Quy định tại Chương V 6,163 m3
11 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 1,926 m3
12 Đắp cát vàng gia cố xi măng 8% độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại Chương V 0,331 100m3
13 Đắp cát vàng Quy định tại Chương V 16,537 m3
E CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Chương V 1,439 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại Chương V 15,989 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Quy định tại Chương V 53,296 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Quy định tại Chương V 1,066 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Quy định tại Chương V 1,066 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 22,221 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 2,326 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 2,238 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Chương V 0,875 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định tại Chương V 0,301 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,268 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 1,441 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 43,807 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 11,192 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 23,29 m3
16 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,405 m3
17 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 5,494 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 159,322 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 170,364 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 170,364 m2
21 Công tác ốp đá granite vào tường sử dụng keo dán Quy định tại Chương V 15,179 m2
22 Biển tên công trình chữ bằng inox mạ đồng Quy định tại Chương V 1 bộ
23 Bộ chụp đèn đầu trụ cổng Quy định tại Chương V 5 bộ
24 Chữ đồng cao 150mm Quy định tại Chương V 1 kt
25 Chữ đồng cao 90mm Quy định tại Chương V 118 kt
26 Gia công hàng rào lưới thép Quy định tại Chương V 414,237 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 523,604 m2
28 Lắp dựng hàng rào lưới thép Quy định tại Chương V 414,237 m2
29 Cung cấp cổng sắt hộp, sơn tĩnh điện theo màu thiết kế (khung thép hộp 50*50*5, lưới thép B40) Quy định tại Chương V 10,8 m2
30 Ray cổng sắt V50*50*5 Quy định tại Chương V 12,6 m
31 Lắp dựng cổng sắt Quy định tại Chương V 10,8 m2
F CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp IV Quy định tại Chương V 10,483 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 0,896 m3
3 Khung móng M14*185*185*500mm Quy định tại Chương V 14 bộ
4 Ống nhựa D40 Quy định tại Chương V 28 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm Quy định tại Chương V 0,28 100m
6 Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng Quy định tại Chương V 0,269 100m2
7 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng bản, M200 Quy định tại Chương V 6,86 m3
8 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Quy định tại Chương V 3,494 m3
9 Đầu cốt đồng Quy định tại Chương V 14 cái
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Quy định tại Chương V 1,4 10đầu
11 Ap tô mát loại 1P 10 A-250V Quy định tại Chương V 14 cái
12 Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát loại <= 300 A Quy định tại Chương V 14 cái
13 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m Quy định tại Chương V 14 1 cột
14 Chùm đèn trang trí 4 bóng, đèn cầu bằng thủy tinh D400mm Quy định tại Chương V 14 cái
15 Bóng compact 70W Quy định tại Chương V 56 cái
16 Lắp Chùm đèn trang trí 4 bóng, đèn cầu bằng thủy tinh D400mm Quy định tại Chương V 14 1 choá
17 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m Quy định tại Chương V 14 1 cột
18 Luồn cáp cửa cột Quy định tại Chương V 30 1 đầu cáp
19 Đánh số cột Quy định tại Chương V 1,4 10 cột
20 Bảng điện cửa cột Quy định tại Chương V 14 cái
21 Lắp bảng điện cửa cột Quy định tại Chương V 14 1 bảng
22 Lắp cửa cột Quy định tại Chương V 14 1 cửa
23 Dây lên đèn M2x2.5mm2 Quy định tại Chương V 49 m
24 Luồn dây lên đèn Quy định tại Chương V 0,49 100 m
25 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Quy định tại Chương V 4 sợi
26 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Quy định tại Chương V 14 cái
27 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Quy định tại Chương V 14 1 vị trí
28 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2*1*4mm2 Quy định tại Chương V 300 m
29 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Quy định tại Chương V 3 100m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D40/30 Quy định tại Chương V 3 100m
31 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,77 100m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại Chương V 8,55 m3
33 Cát đen Quy định tại Chương V 34,875 m3
34 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Quy định tại Chương V 34,875 m3
35 băng báo cáp Quy định tại Chương V 300 m
36 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Quy định tại Chương V 0,45 100m2
37 Gạch chỉ Quy định tại Chương V 3.000 viên
38 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Quy định tại Chương V 3 1000viên
39 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Quy định tại Chương V 50,675 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,418 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,418 100m3
G THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại Chương V 33,605 m3
2 Đắp đất nền rãnh thoát nước Quy định tại Chương V 11,202 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Quy định tại Chương V 7,05 m3
4 Ván khuôn lót móng Quy định tại Chương V 0,282 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 5,64 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 56,4 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 28,2 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 4,7 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Quy định tại Chương V 0,483 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Chương V 0,282 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Quy định tại Chương V 112 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại Chương V 4,243 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V 5,331 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Quy định tại Chương V 0,576 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga Quy định tại Chương V 0,029 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,76 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 7,221 m2
18 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 2,16 m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,384 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Quy định tại Chương V 0,035 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Quy định tại Chương V 0,019 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Quy định tại Chương V 6 cái
H TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC (tính chiều cao đào 1.5m)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Chương V 1,121 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại Chương V 1,031 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D315, PN8 Quy định tại Chương V 1,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D60, PN8 Quy định tại Chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Quy định tại Chương V 0,17 100m
6 Lắp đặt van khóa PPR D20 Quy định tại Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van khóa UPVC D60 Quy định tại Chương V 1 cái
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,303 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,303 100m3
I THÁP QUAN TRẮC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,696 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Quy định tại Chương V 7,733 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Quy định tại Chương V 25,778 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Quy định tại Chương V 3,593 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,62 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Quy định tại Chương V 14,73 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Quy định tại Chương V 0,149 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Quy định tại Chương V 1,034 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Quy định tại Chương V 0,688 tấn
10 Bulong M18 Quy định tại Chương V 192 cái
11 Bulong M14 Quy định tại Chương V 16 cái
12 Gia công hệ khung dàn Quy định tại Chương V 10,608 tấn
13 Mạ kẽm hệ khung giàn Quy định tại Chương V 10,608 tấn
14 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Quy định tại Chương V 10,608 tấn
15 Thép hộp mạ kẽm H50*50*2, H20*20*1.5 làm lan can Quy định tại Chương V 501,14 kg
16 Thép mặt bậc bằng tôn tạo nhám dày 6ly Quy định tại Chương V 1.246,108 kg
17 Gia công lan can (chỉ tính VLP, NC, MTC) Quy định tại Chương V 0,501 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Quy định tại Chương V 71,604 m2
19 Lắp mặt bậc tôn Quy định tại Chương V 1,246 tấn
20 Gia công, lắp đặt cáp thép D12 Quy định tại Chương V 0,292 tấn
21 Lắp neo cáp ( Chỉ tính NC lắp đặt) Quy định tại Chương V 32 đầu neo
22 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Cát Quy định tại Chương V 14,401 tấn
23 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - cát Quy định tại Chương V 14,401 tấn
24 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Đá dăm, sỏi Quy định tại Chương V 24,477 tấn
25 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đá dăm, sỏi Quy định tại Chương V 24,477 tấn
26 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Xi măng Quy định tại Chương V 6,212 tấn
27 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng Quy định tại Chương V 6,212 tấn
28 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Gỗ, cây chống, đà giáo Quy định tại Chương V 0,83 m3
29 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m - Gỗ, cây chống, đà giáo Quy định tại Chương V 0,83 m3
30 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Thép các loại Quy định tại Chương V 14,607 tấn
31 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Thép các loại Quy định tại Chương V 14,607 tấn
J HÀNG RÀO THÁP QUAN TRẮC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định tại Chương V 20,634 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V 6,878 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,138 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Quy định tại Chương V 0,138 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 3,52 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Chương V 0,299 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định tại Chương V 0,497 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,28 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Chương V 0,259 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 6,008 m3
11 Sản xuất hàng rào lưới thép (trụ D60, lưới thép D5) Quy định tại Chương V 150 1m2
12 Lắp dựng hàng rào Quy định tại Chương V 150 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 5,275 m2
14 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Cát Quy định tại Chương V 8,187 tấn
15 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - cát Quy định tại Chương V 8,187 tấn
16 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Đá dăm, sỏi Quy định tại Chương V 12,846 tấn
17 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đá dăm, sỏi Quy định tại Chương V 12,846 tấn
18 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Xi măng Quy định tại Chương V 3,052 tấn
19 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng Quy định tại Chương V 3,052 tấn
20 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Gỗ, cây chống, đà giáo Quy định tại Chương V 0,723 m3
21 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m - Gỗ, cây chống, đà giáo Quy định tại Chương V 0,723 m3
22 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <= 100m - Thép các loại Quy định tại Chương V 2,862 tấn
23 Vận chuyển từ chân đồi lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Thép các loại Quy định tại Chương V 2,862 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->