Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200833819-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200823713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 17:57:00 đến ngày 2020-08-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,006,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỔ 2, 3, 4
1 Bê tông xi măng mặt đường M250 dày 18cm Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 598,24 m3
2 Lớp giấy dầu cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3.738,95 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 627,67 m3
4 Lề đường bằng BTXM M150 dày 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 115,08 m3
5 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 331,99 m2
6 Chiều dài xẻ khe Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 847,86 m
7 Gỗ chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,31 m3
8 Ma tít Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,32 m3
9 Phá mặt đường BTXM cũ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 347,33 m3
10 Đào bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 312,597 m3
11 Đào bằng máy đào gắn hàm kẹp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 34,733 m3
12 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 586,69 m3
13 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 156,75 m3
14 Đào cấp, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 44,37 m3
15 Đào cấp, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 11,09 m3
16 Cày xới nền đường K95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3.488,52 m2
17 Lu lèn nền đường K95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3.488,52 m2
18 Đào hố móng, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 535,68 m3
19 Đắp đất đầm chặt K95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 352,62 m3
20 Đắp đất đầm chặt K90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.204,82 m3
21 Biển báo tam giác Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15 biển
22 Đào đất móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,15 m3
23 Bê tông M150 móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,35 m3
24 Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12 m2
25 Đắp hoàn trả móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,8 m3
26 Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 2km Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 597,78 m3
27 Vận chuyển vật liệu phế thải đổ đi cự ly TB 2km Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 347,33 m3
28 Di chuyển cột điện Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9 cột
29 Nhân công kéo dây Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,5 công
30 Đào hố móng, đất cấp III bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 31,54 m3
31 Đắp hoàn trả hố móng, đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt K90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 31,54 m3
32 Đào hố móng, đất cấp III bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,8 m3
33 Bê tông M150 móng, thi công thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,64 m3
34 Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 36 m2
35 Bê tông M100 đệm móng, thi công thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,8 m3
36 Đá dăm đệm dày 10cm móng tường rào Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,77 m3
37 Gạch không nung xây móng tường rào VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,3852 m3
38 Bê tông giằng móng M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,56 m3
39 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14,22 m2
40 Thép tròn D6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 22,04 kg
41 Thép tròn D10 87,45 kg
42 Gạch hoa ô thoáng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 66 viên
43 Gạch không nung xây hàng rào VXM M75 dày 11cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16,36 m3
44 Gạch không nung xây trụ cột VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,83 m3
45 Trát hàng rào VXM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 333,54 m2
46 Trát trụ cột VXM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 26,31 m2
47 Quét vôi, 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 359,85 m2
48 Đào hố móng, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 39 m3
49 Đắp hoàn trả Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 19,91 m3
50 Hoàn trả bê tông mặt sân trung tâm M200 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,81 m3
51 Đá mạt dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,81 m3
52 Phá dỡ tường rào Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 19,19 m3
53 Vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 19,19 m3
B THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG TỔ 2, 3, 4
1 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,79 m3
2 Thép D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 564,5 kg
3 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,96 m3
4 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,96 m2
5 Thép tròn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 98,16 kg
6 Thép tròn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,44 kg
7 Thép tròn D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 79,92 kg
8 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=100kg Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24 cái
9 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,2 m3
10 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,56 m2
11 Thép tròn trơn D6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14,16 kg
12 Thép tròn trơn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 44,4 kg
13 Tường cống xây bằng gạch bê tông VXM M75 dày 33cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,05 m3
14 Trát VXM M75 thân cống dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 11,63 m2
15 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,27 m3
16 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,6 m2
17 Đá dăm đệm móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,51 m3
18 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,64 m3
19 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,04 m2
20 Thép tròn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 49,92 kg
21 Thép tròn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,48 kg
22 Thép tròn D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 42,24 kg
23 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=250kg Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8 cái
24 Bê tông M250 1,04 m3
25 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4 m2
26 Thép tròn trơn D6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,92 kg
27 Thép tròn trơn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,92 kg
28 Gạch xây VXM M75 dày 22cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,94 m3
29 Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 dày 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,24 m3
30 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,96 m2
31 Đá dăm đệm móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,24 m3
32 Trát VXM M75 thân hố ga dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,72 m2
C Cống ngang Lo=2m ( TUYẾN ĐƯỜNG TỔ 2, 3, 4)
1 Bê tông M300 Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,34 m3
2 Thép tròn D6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 66,5 kg
3 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,8 m2
4 Bê tông M300 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,49 m3
5 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 20,02 m2
6 Thép tròn trơn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 231 kg
7 Thép có gờ D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 101,75 kg
8 Thép tròn trơn D14 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 35,86 kg
9 Thép có gờ D18 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 494,45 kg
10 Lắp đặt dầm bản Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 11 CK
11 Vữa xi măng M300 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,45 m3
12 Thép tròn trơn D4 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,79 kg
13 Ống thép inox D150 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,4 m
14 Thép bản inox Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 88,34 kg
15 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,12 m3
16 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15,2 m2
17 Thép tròn trơn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 29,2 kg
18 Thép tròn trơn D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 115,36 kg
19 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,74 m3
20 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 20,57 m2
21 Thép tròn trơn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 217,55 kg
22 Thép có gờ D14 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 33,45 kg
23 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9 m3
24 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 25,2 m2
25 Thép tròn trơn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 204,84 kg
26 Thép có gờ D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 69,12 kg
27 Thép có gờ D14 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 805,5 kg
28 Lắp đặt bản giảm tải Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 18 CK
29 Bê tông tường thân mố Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 33,98 m3
30 Bê tông tường cánh Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 36,86 m3
31 Bê tông móng mố Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 26,4 m3
32 Bê tông móng tường cánh Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 37,8 m3
33 Bê tông giằng chống tường thân Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,26 m3
34 Bê tông giằng chống tường cánh Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,62 m3
35 Ván khuôn tường thân mố Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 163,03 m2
36 Ván khuôn tường cánh Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 178,98 m2
37 Ván khuôn giằng chống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,56 m2
38 Đá dăm đệm bản giảm tải Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 22,32 kg
39 Đá hộc xây sân cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,47 m3
40 Đá hộc gia cố sân thượng, hạ lưu cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,68 m3
41 Đá dăm đệm móng cống và sân cống dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,98 m3
42 Gia cố móng cống bằng cọc tre D6-8; L=2,5m/cọc Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3.890 m
43 Lớp mặt BTXM M250 dày 18cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,75 m3
44 Giấy dầu cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 48,6 m2
45 Đắp cát sau mố đầm lèn chặt Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 80,26 m3
46 Đắp bao taluy sau mố bằng đất mua về đầm lèn K90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 174,34 m3
47 Đắp đất mua về đầm chặt, chiều cao đắp 1m Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 175 m3
48 Té mạt dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 m3
49 Hoàn trả mặt bằng bãi đúc Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 178 m3
50 Đào đất hố móng, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 329,79 m3
51 Đắp bờ vây thi công, đất tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 36 m3
52 Phá bờ vây thi công Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 36 m3
53 Vận chuyển đất đỏ đi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 329,79 m3
D Cống dọc Lo=0,3&0,4m ( TUYẾN ĐƯỜNG TỔ 2, 3, 4)
1 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 29,01 m3
2 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 202,56 m2
3 Thép tròn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2.577,53 kg
4 Thép tròn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 362,6 kg
5 Thép tròn D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2.180,72 kg
6 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=100kg Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 803 cái
7 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24,32 m3
8 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 267,52 m2
9 Thép tròn trơn D6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 285,76 kg
10 Thép tròn trơn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.124,8 kg
11 Tường cống xây bằng gạch bê tông VXM M75 dày <=33cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 66,41 m3
12 Trát VXM M75 thân cống dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 382,15 m2
13 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 41,75 m3
14 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 80,3 m2
15 Đá dăm đệm móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 41,75 m3
16 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,24 m3
17 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,14 m2
18 Thép tròn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 18,72 kg
19 Thép tròn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,68 kg
20 Thép tròn D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15,84 kg
21 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=250kg Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 cái
22 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,53 m3
23 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,84 m2
24 Thép tròn trơn D6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,91 kg
25 Thép tròn trơn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24,57 kg
26 Gạch xây VXM M75 dày 22cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,26 m3
27 Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 dày 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,46 m3
28 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,49 m2
29 Đá dăm đệm móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,46 m3
30 Trát VXM M75 thân hố ga dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,43 m2
31 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,14 m3
32 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,76 m2
33 Thép tròn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,2 kg
34 Thép tròn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,12 kg
35 Thép tròn D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 11,18 kg
36 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=250kg Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
37 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,18 m3
38 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,97 m2
39 Thép tròn trơn D6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,11 kg
40 Thép tròn trơn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,29 kg
E Cống dọc D=0,3m ( TUYẾN ĐƯỜNG TỔ 2, 3, 4)
1 Bê tông M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24,31 m3
2 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 703,16 m2
3 Thép tròn D6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 849,13 kg
4 Thép tròn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 775,2 kg
5 Lắp đặt ống cống D30 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 245 m
6 Gạch xây VXM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,43 m3
7 Vữa xi măng M100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,36 m3
8 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,18 m3
9 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,1 m2
10 Thép tròn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 104,67 kg
11 Thép tròn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,52 kg
12 Thép tròn D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 88,66 kg
13 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=250kg Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17 cái
14 Gạch xây VXM M75 dày 22cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,83 m3
15 Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 dày 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 m3
16 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,06 m2
17 Đá dăm đệm móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,39 m3
18 Trát VXM M75 thân hố ga dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 21,1 m2
19 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,42 m3
20 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,78 m2
21 Thép tròn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 54,6 kg
22 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=50kg Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 21 cái
23 Ống nhựa D140 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 46,6 m
24 Bê tông M200 tường thân hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,78 m3
25 Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 dày 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,84 m3
26 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 40,99 m2
27 Đá dăm đệm móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,42 m3
F TUYẾN ĐƯỜNG NGÕ 33 ĐỒNG QUÝT
1 Bê tông xi măng mặt đường M250 dày 18cm Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 384,7416 m3
2 Lớp giấy dầu cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2.404,66 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 418,04 m3
4 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 211,93 m2
5 Chiều dài xẻ khe Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 466,6 m
6 Gỗ chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,18 m3
7 Ma tít Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,18 m3
8 Phá mặt đường BTXM cũ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 205,2 m3
9 Đào bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 184,68 m3
10 Đào bằng máy đào gắn hàm kẹp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 20,52 m3
11 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 394,21 m3
12 Thi công bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 374,4995 m3
13 Thi công bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 19,7105 m3
14 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 273,56 m3
15 Thi công bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 259,882 m3
16 Thi công bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,678 m3
17 Cày xới nền đường K95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2.436,16 m2
18 Lu lèn nền đường K95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2.436,16 m2
19 Dđào hố móng, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 57,06 m3
20 Thi công bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 54,207 m3
21 Thi công bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,853 m3
22 Đắp đất đầm chặt K95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 198,7 m3
23 Đắp đất đầm chặt K90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 451,88 m3
24 Biển báo tam giác Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9 biển
25 Đào đất móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,69 m3
26 Bê tông M150 móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,81 m3
27 Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,2 m2
28 Đắp hoàn trả móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,88 m3
29 Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 2km Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 394,21 m3
30 Vận chuyển vật liệu phế thải đổ đi cự ly TB 2km Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 205,2 m3
G THOÁT NƯỚC (TUYẾN ĐƯỜNG NGÕ 33 ĐỒNG QUÝT)
1 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,24 m3
2 Thép D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 172,09 kg
3 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,35 m3
4 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,17 m2
5 Thép tròn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 30,03 kg
6 Thép tròn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,92 kg
7 Thép tròn D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 26,39 kg
8 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=250kg Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7 cái
9 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,35 m3
10 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,08 m2
11 Thép tròn trơn D6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,13 kg
12 Thép tròn trơn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,95 kg
13 Tường cống xây bằng gạch bê tông VXM M75 dày 33cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,27 m3
14 Trát VXM M75 thân cống dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,55 m2
15 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,95 m3
16 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,4 m2
17 Đá dăm đệm móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,48 m3
18 Đào hố móng, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,75 m3
19 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,39 m3
20 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2 m3
21 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,24 m2
22 Thép tròn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17,16 kg
23 Thép tròn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,24 kg
24 Thép tròn D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15,08 kg
25 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=250kg Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 cái
26 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,29 m3
27 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,11 m2
28 Thép tròn trơn D6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,25 kg
29 Thép tròn trơn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,54 kg
30 Gạch xây VXM M75 dày 22cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,2 m3
31 Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 dày 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,36 m3
32 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,07 m2
33 Đá dăm đệm móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,36 m3
34 Trát VXM M75 thân hố ga dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,79 m2
H Cống bản Lo=1,4m (TUYẾN ĐƯỜNG NGÕ 33 ĐỒNG QUÝT)
1 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,43 m3
2 Thép D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 339,53 kg
3 Bê tông M300 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,82 m3
4 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,75 m2
5 Thép tròn trơn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 56,35 kg
6 Thép có gờ D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 23,45 kg
7 Thép có gờ D14 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 85,5 kg
8 Lắp đặt tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5 CK
9 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1 m3
10 Thép D4 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,4 kg
11 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,9 m3
12 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,6 m2
13 Thép tròn trơn D6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 29,9 kg
14 Thép tròn trơn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 31,6 kg
15 Thép có gờ D14 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,8 kg
16 Tường thân cống BTXM M150 dày 50cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,08 m3
17 Ván khuôn tường thân cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,6 m2
18 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,5 m3
19 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,2 m2
20 Đá dăm đệm móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,5 m3
21 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 43,49 m3
22 Đắp hoàn trả hố móng, đắp bù hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,54 m3
23 Bê tông M300 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,42 m3
24 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,28 m2
25 Thép tròn trơn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 39,6 kg
26 Thép có gờ D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,36 kg
27 Thép có gờ D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 33,54 kg
28 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=250kg Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6 cái
29 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,45 m3
30 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5 m2
31 Thép tròn trơn D6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,34 kg
32 Thép có gờ D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 21,02 kg
33 Gạch xây thân hố thu VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,91 m3
34 Bê tông móng M150 đá 2x4 dày 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,2 m3
35 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,97 m2
36 Đá dăm đệm móng hố thu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,6 m3
37 Trát VXM M75 thân hố thu dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,42 m2
I Cống dọc Lo=0,3m ( TUYẾN ĐƯỜNG NGÕ 33 ĐỒNG QUÝT)
1 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,34 m3
2 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 42,72 m2
3 Thép tròn D8 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 503,74 kg
4 Thép tròn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 49,84 kg
5 Thép tròn D12 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 434,32 kg
6 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=100kg Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 178 cái
7 Bê tông M250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,12 m3
8 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 78,32 m2
9 Thép tròn trơn D6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 83,66 kg
10 Thép tròn trơn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 329,3 kg
11 Tường cống xây bằng gạch bê tông VXM M75 dày <=33cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,31 m3
12 Trát VXM M75 thân cống dày 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 78,32 m2
13 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,26 m3
14 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17,8 m2
15 Đá dăm đệm móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,26 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->