Gói thầu: Xây lắp;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH QUẬN 10 |
| Tên gói thầu | Xây lắp; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố tập trung ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng phân khai năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 16:08:00 đến ngày 2020-08-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,024,483,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. CỐNG THOÁT NƯỚC GIỮA LÔ H VÀ I | |||
| B | 1. DỌN DẸP, PHÁ DỠ PHỤC VỤ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, chở rác và xà bần mặt trên của hẻm đi đổ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | xe |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép cũ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,55 | m3 |
| 3 | Đào để lắp đặt đường ống cống, đào sâu trung bình 1.4m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 326,78 | m3 |
| 4 | Chở xà bần đi đổ bằng xe tải 3m3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 125,99 | xe |
| C | 2. PHẦN CỐNG VÀ HỐ GA CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng toàn tuyến ống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đà hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cho đà hầm ga chính đk<=18 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cho đà hầm ga chính ĐK <= 10mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép vách hầm ga chính đk<=10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông vách hố ga chính, đá 1x2, M200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,21 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đà hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 11 | Đổ bê tấm đan hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu k |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống d600 trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | cấu k |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn gối cống trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xe | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | cấu k |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công cống d600 và gối cống từ vị trí đầu hẻm đến vị trí lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,76 | tấn |
| 16 | Lắp đặt gối nối BT d600 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông d600 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | đoạn |
| D | 3. PHẦN HỐ GA TRUNG GIAN | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan hầm ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hầm ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông lót móng hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 4 | Đổ bê tấm đan hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cấu k |
| 6 | Xây gạch đất nung 4x8x19 làm hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 7 | Trát tường thành hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 114mm từ nhà dân đến hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 200mm từ hầm ga trung gian đến hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa, ĐK114 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK114 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| E | 4. ĐỔ BÊ TÔNG MẶT HẺM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,21 | m3 |
| 2 | Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,35 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đầm chặt trước khi đổ bê tông nền | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,44 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt hẻm, đá 1x2, M200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,55 | m3 |
| F | 5. LẮP ĐẶT CỬA SẮT 2 ĐẦU VÀ LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẠI CÁC LỐI THỐNG CẦU THANG | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt hộp tráng kẻm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmt-2x2.5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp kẻm bọc nhựa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt tăng đưa căng dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khởi động từ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đồng hồ Panasonic TB38809NE7 để tự động đóng mởi điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bình |
| G | II. CỐNG THOÁT NƯỚC GIỮA LÔ Q VÀ R | |||
| H | 1. DỌN DẸP, PHÁ DỠ PHỤC VỤ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, chở rác và xà bần mặt trên của hẻm đi đổ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | xe |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép cũ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,46 | m3 |
| 3 | Đào để lắp đặt đường ống cống, đào sâu trung bình 1.4m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 165,07 | m3 |
| 4 | Chở xà bần đi đổ bằng xe tải 3m3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,56 | xe |
| I | 2. PHẦN CỐNG VÀ HỐ GA CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng toàn tuyến ống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đà hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cho đà hầm ga chính đk<=18 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cho đà hầm ga chính ĐK <= 10mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép vách hầm ga chính đk<=10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông vách hố ga chính, đá 1x2, M200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đà hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 11 | Đổ bê tấm đan hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cấu k |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống d600 trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cấu k |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn gối cống trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xe | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cấu k |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công cống d600 và gối cống từ vị trí đầu hẻm đến vị trí lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,92 | tấn |
| 16 | Lắp đặt gối nối BT d600 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông d600 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | đoạn |
| J | 3. PHẦN HỐ GA TRUNG GIAN | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan hầm ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hầm ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông lót móng hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 4 | Đổ bê tấm đan hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cấu k |
| 6 | Xây gạch đất nung 4x8x19 làm hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 7 | Trát tường thành hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 114mm từ nhà dân đến hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,23 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 200mm từ hố ga trung gian đến hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa, ĐK114 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK114 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| K | 4. ĐỔ BÊ TÔNG MẶT HẺM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,54 | m3 |
| 2 | Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,44 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đầm chặt trước khi đổ bê tông nền | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,56 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt hẻm, đá 1x2, M200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,46 | m3 |
| L | 5. LẮP ĐẶT CỬA SẮT 2 ĐẦU VÀ LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẠI CÁC LỐI THỐNG CẦU THANG | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt hộp tráng kẻm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 113 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmt-2x2.5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 113 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp kẻm bọc nhựa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 113 | m |
| 5 | Lắp đặt tăng đưa căng dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khởi động từ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đồng hồ Panasonic TB38809NE7 để tự động đóng mởi điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bình |
| M | III. CỐNG THOÁT NƯỚC GIỮA LÔ P VÀ O | |||
| N | 1. DỌN DẸP, PHÁ DỠ PHỤC VỤ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, chở rác và xà bần mặt trên của hẻm đi đổ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | xe |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép cũ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,66 | m3 |
| 3 | Đào để lắp đặt đường ống cống, đào sâu trung bình 1.4m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 328,99 | m3 |
| 4 | Chở xà bần đi đổ bằng xe tải 3m3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,88 | xe |
| O | 2. PHẦN CỐNG VÀ HỐ GA CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng toàn tuyến ống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,93 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đà hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cho đà hầm ga chính đk<=18 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cho đà hầm ga chính ĐK <= 10mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép vách hầm ga chính đk<=10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông vách hố ga chính, đá 1x2, M200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đà hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 11 | Đổ bê tấm đan hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cấu k |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống d600 trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cấu k |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn gối cống trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xe | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cấu k |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công cống d600 và gối cống từ vị trí đầu hẻm đến vị trí lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,1 | tấn |
| 16 | Lắp đặt gối nối BT d600 | 41 | 1 cái | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông d600 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | đoạn |
| P | 3. PHẦN HỐ GA TRUNG GIAN | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan hầm ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hầm ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông lót móng hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 4 | Đổ bê tấm đan hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cấu k |
| 6 | Xây gạch đất nung 4x8x19 làm hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 7 | Trát tường thành hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 114mm từ nhà dân đến hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 200mm từ hố ga trung gian đến hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa, ĐK114 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK114 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | cái |
| Q | 4. ĐỔ BÊ TÔNG MẶT HẺM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 230,53 | m3 |
| 2 | Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,31 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đầm chặt trước khi đổ bê tông nền | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,33 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt hẻm, đá 1x2, M200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,66 | m3 |
| R | 5. LẮP ĐẶT CỬA SẮT 2 ĐẦU VÀ LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẠI CÁC LỐI THỐNG CẦU THANG | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt hộp tráng kẻm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 165 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmt-2x2.5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 165 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp kẻm bọc nhựa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 165 | m |
| 5 | Lắp đặt tăng đưa căng dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khởi động từ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đồng hồ Panasonic TB38809NE7 để tự động đóng mởi điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bình |
| S | IV CỐNG THOÁT NƯỚC GIỮA LÔ M VÀ N | |||
| T | 1. DỌN DẸP, PHÁ DỠ PHỤC VỤ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, chở rác và xà bần mặt trên của hẻm đi đổ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | xe |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép cũ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,18 | m3 |
| 3 | Đào để lắp đặt đường ống cống, đào sâu trung bình 1.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 468,9 | m3 |
| 4 | Chở xà bần đi đổ bằng xe Daisu 3m3(lấy đi 50%) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,23 | xe |
| U | 2. PHẦN CỐNG VÀ HỐ GA CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng toàn tuyến ống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đà hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cho đà hầm ga chính đk<=18 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cho đà hầm ga chính ĐK <= 10mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép vách hầm ga chính đk<=10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,87 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông vách hố ga chính, đá 1x2, M200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,93 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đà hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 11 | Đổ bê tấm đan hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cấu k |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống d600 trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | cấu k |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn gối cống trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xe | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | cấu k |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công cống d600 và gối cống từ vị trí đầu hẻm đến vị trí lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | tấn |
| 16 | Lắp đặt gối nối BT d600 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông d600 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | đoạn |
| V | 3. PHẦN HỐ GA TRUNG GIAN | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan hầm ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hầm ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông lót móng hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tấm đan hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cấu k |
| 6 | Xây gạch đất nung 4x8x19 làm hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 7 | Trát tường thành hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 114mm từ nhà dân đến hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,68 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, ĐK ống 200mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,31 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa, ĐK114 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK114 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 170 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| W | 4. ĐỔ BÊ TÔNG MẶT HẺM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 172,28 | m3 |
| 2 | Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,72 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đầm chặt trước khi đổ bê tông nền | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,52 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt hẻm, đá 1x2, M200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,18 | m3 |
| X | 5. LẮP ĐẶT CỬA SẮT 2 ĐẦU VÀ LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẠI CÁC LỐI THỐNG CẦU THANG | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt hộp tráng kẻm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmt-2x2.5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp kẻm bọc nhựa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 5 | Lắp đặt tăng đưa căng dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khởi động từ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đồng hồ Panasonic TB38809NE7 để tự động đóng mởi điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi