Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200785812-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200784667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn theo Quyết định số 1610/QĐ-UBND ngày 13/7/2020 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 17:42:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,316,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A \ Nền đường (tuyến Võ Văn Kiệt)
1 Đào bỏ mặt đường láng nhựa cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,65 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,65 1 m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp (KLx2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 269,3 1 m3
4 Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,2 1 m3
5 Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,2 1 m3
6 Vận chuyển đất tiếp 2km (KLx2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 196,4 1 m3
7 Đắp nền đường đầm chặt K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 419,72 1 m3
8 Đào xúc đất để đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 474,284 1 m3
9 Vận chuyển đất 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 474,284 1 m3
10 Vận chuyển đất tiếp 4km (KLx4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.897,134 1 m3
11 Lu lèn lại mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 858,91 1 m2
B \ Mặt đường (tuyến Võ Văn Kiệt)
1 Móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,95 1 m3
2 Móng cấp phối đá dăm (Dmax=25)dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,95 1 m3
3 Móng cấp phối đá dăm (Dmax=25) bù vênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 155,38 1 m3
4 Tưới lớp dính bám TCN 1.0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.673,86 1 m2
5 Rải thảm mặt đường BTN19 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.673,86 1 m2
6 Sản xuất BTNC19 Trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 198,687 1 Tấn
7 Tưới lớp dính bám TCN 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.673,86 1 m2
8 Rải thảm mặt đường BTN12,5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.673,86 1 m2
9 Sản xuất BTNC12.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 162,297 1 Tấn
C \ Vút nối giao thông (tuyến Võ Văn Kiệt)
1 Móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,93 1 m3
2 Móng cấp phối đá dăm (Dmax=25)dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,93 1 m3
3 Tưới lớp dính bám TCN 1.0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 166,19 1 m2
4 Rải thảm mặt đường BTN19 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 166,19 1 m2
5 Sản xuất BTNC19 Trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,727 1 Tấn
6 Tưới lớp dính bám TCN 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 166,19 1 m2
7 Rải thảm mặt đường BTN12,5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 166,19 1 m2
8 Sản xuất BTNC12.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,114 1 Tấn
D \ Bó vĩa (tuyến Võ Văn Kiệt)
1 BT bó vỉa M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,59 1 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 205,84 1 m2
3 Giấy dầu tẩm nhựa chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,26 1 m2
E \ An toàn giao thông (tuyến Võ Văn Kiệt)
1 Đào móng cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,448 1 m3
2 BT móng biển báo M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,448 1 m3
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang (Biển vuông 70x70cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
4 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng, Chiều dày lớp sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,1 m2
5 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng, Chiều dày lớp sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,8 m2
F \ Vỉa hè - gờ chắn biên - hố trồng cây (tuyến Võ Văn Kiệt)
1 BT đệm M150 đá 1x2 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,55 1 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,78 1 m2
3 Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.111,09 1 m2
4 Đào móng gờ chắn biên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,71 1 m3
5 BT gờ chắn biên M200 dá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,71 1 m3
6 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 274,16 1 m2
7 Đào móng hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,31 1 m3
8 BT hố trồng cây M200 dá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,11 1 m3
9 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,44 1 m2
10 Ốp đá granite hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,46 1 m2
G \ Cống thoát nước D300 (tuyến Võ Văn Kiệt)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,94 1 m3
2 Lắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,94 1 m3
3 Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,94 1 m3
4 Vận chuyển đất 2km (KLx2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,88 1 m3
5 Lắng cát học thô đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,08 1 m3
6 Đắp nền cấp phối đất đồi đầm chặt K=0.98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,95 1 m3
7 Đào xúc đất để đắp (mỏ Trà Thủy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,662 1 m3
8 Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,662 1 m3
9 Vận chuyển đất tiếp 4km (KLx4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,648 1 m3
10 Móng cấp phối đá dăm hoàn trả dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,56 1 m3
11 Móng cấp phối đá dăm loại B Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,54 1 m3
12 Cống BTLT D300 H30-XB80 (4m/đoạn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1 đoạn
13 Cống BTLT D300 H30-XB80 (3m/đoạn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 1 đoạn
14 Trát vữa quanh mối nối D300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 1mối nối
15 Nối ống BT bằng gioăng cao su D300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 1mối nối
H \ Cống thoát nước D600 (tuyến Võ Văn Kiệt)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 311,98 1 m3
2 Lắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,51 1 m3
3 Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 213,47 1 m3
4 Vận chuyển đất tiếp 2km (KLx2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 426,94 1 m3
5 Lắng cát học thô đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,56 1 m3
6 Móng cấp phối đá dăm loại B Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,61 1 m3
7 Cống BTLT D600 H10-XB60 (4m/đoạn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 1 đoạn
8 Cống BTLT D600 H10-XB60 (2m/đoạn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 đoạn
9 Trát vữa quanh mối nối D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47 1mối nối
10 Nối ống BT bằng gioăng cao su D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47 1mối nối
11 Lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 1Cái
12 Cắt bê tông thân cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,07 1 m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,51 m3
I \ Hố ga (tuyến Võ Văn Kiệt)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,35 1 m3
2 Lắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,63 1 m3
3 Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,72 1 m3
4 Vận chuyển đất tiếp 2km (KLx2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,44 1 m3
5 BT lót móng M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 1 m3
6 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,68 1 m2
7 BT móng và thân hố ga M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,49 1 m3
8 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 143,15 1 m2
9 BT tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9 1 m3
10 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1 m2
11 Gia công cốt thép đk<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,169 1 tấn
12 Lắp đặt tấm bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1 c/kiện
13 Nắp đan định hình(môi trường đô thị Q.Ngãi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Tấm
14 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1 c/kiện
15 Gia công cốt thép bậc thang đk=20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,098 Tấn
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC D300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7 1 m
17 Lắp đặt co (90 độ) nhựa uPVC D300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
J \ Hố thu nước mặt đường (tuyến Võ Văn Kiệt)
1 BT lót móng M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,53 1 m3
2 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,96 1 m2
3 BT móng và thân hố ga M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,28 1 m3
4 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,8 1 m2
5 Gia công cốt thép đk<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,449 Tấn
6 Thép góc KT(50x50x5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,122 Tấn
7 Nắp gang chắn rác (47.63 kg/1 tấm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Tấm
8 Bộ bu lông D14, l=10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 Bộ
K \ Nền đường (tuyến Phạm Văn Đồng)
1 Đào bỏ mặt đường láng nhựa cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 322,35 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 322,35 1 m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp (KLx2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 644,7 1 m3
4 Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 314,13 1 m3
5 Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 314,13 1 m3
6 Vận chuyển đất tiếp 2km (KLx2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 628,26 1 m3
7 Đắp nền đường đầm chặt K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,22 1 m3
8 Đào xúc đất để đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,919 1 m3
9 Vận chuyển đất 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,919 1 m3
10 Vận chuyển đất tiếp 4km (KLx4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 719,674 1 m3
11 Lu lèn lại mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.884,68 1 m2
L \ Mặt đường (tuyến Phạm Văn Đồng)
1 Móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 275,705 1 m3
2 Móng cấp phối đá dăm (Dmax=25)dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 275,705 1 m3
3 Tưới lớp dính bám TCN 1.0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.651,09 1 m2
4 Rải thảm mặt đường BTN19 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.651,09 1 m2
5 Sản xuất BTNC19 Trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195,984 1 Tấn
6 Tưới lớp dính bám TCN 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.670,59 1 m2
7 Rải thảm mặt đường BTN12,5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.670,59 1 m2
8 Sản xuất BTNC12.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 161,98 1 Tấn
M \ Bó vỉa (tuyến Phạm Văn Đồng)
1 BT bó vỉa M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,52 1 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 205,56 1 m2
3 Giấy dầu tẩm nhựa chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,25 1 m2
N \ An toàn giao thông (tuyến Phạm Văn Đồng)
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng, Chiều dày lớp sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,68 m2
O \ Vỉa hè - gờ chắn biên - hố trồng cây (tuyến Phạm Văn Đồng)
1 BT đệm M150 đá 1x2 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,4 1 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,79 1 m2
3 Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 707,96 1 m2
4 Đào móng gờ chắn biên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,02 1 m3
5 BT gờ chắn biên M200 dá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,02 1 m3
6 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280,31 1 m2
7 Đào móng hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,17 1 m3
8 BT hố trồng cây M200 dá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,97 1 m3
9 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,24 1 m2
10 Ôp đá granite hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,98 1 m2
P \ Cống thoát nước D300 (tuyến Phạm Văn Đồng)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,69 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,69 1 m3
3 Vận chuyển đất 2km (KLx2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 145,38 1 m3
4 Lắng cát học thô đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,47 1 m3
5 Đắp nền cấp phối đất đồi đầm chặt K=0.98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,02 1 m3
6 Đào xúc đất để đắp (mỏ Trà Thủy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,103 1 m3
7 Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,103 1 m3
8 Vận chuyển đất tiếp 4km (KLx4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,41 1 m3
9 Móng cấp phối đá dăm hoàn trả dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,48 1 m3
10 Móng cấp phối đá dăm loại B Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,4 1 m3
11 Cống BTLT D300 H30-XB80 (4m/đoạn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 1 đoạn
12 Trát vữa quanh mối nối D300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 1mối nối
13 Nối ống BT bằng gioăng cao su D300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 1mối nối
Q \ Cống thoát nước D600 (tuyến Phạm Văn Đồng)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 266,74 1 m3
2 Lắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,86 1 m3
3 Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,88 1 m3
4 Vận chuyển đất tiếp 2km (KLx2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 281,76 1 m3
5 Lắng cát học thô đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,84 1 m3
6 Móng cấp phối đá dăm loại B Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,23 1 m3
7 Cống BTLT D600 H10-XB60 (4m/đoạn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 1 đoạn
8 Cống BTLT D600 H10-XB60 (2m/đoạn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 đoạn
9 Trát vữa quanh mối nối D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 1mối nối
10 Nối ống BT bằng gioăng cao su D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 1mối nối
11 Lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 1Cái
R \ Điều chỉnh các hố ga hiện trạng, Hố ga HT0 (tuyến Phạm Văn Đồng)
1 BT tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 1 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,59 1 m2
3 Gia công cốt thép đk<=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 1 tấn
4 Lắp đặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 c/kiện
5 Phá gọt tường hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 1 m3
6 Khoan tạo lỗ D20, L=15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Lỗ
S \ Điều chỉnh các hố ga hiện trạng, Hố ga HT1 (tuyến Phạm Văn Đồng)
1 BT tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 1 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,11 1 m2
3 Gia công cốt thép đk<=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 1 tấn
4 Lắp đặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 c/kiện
5 BT tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 1 m3
6 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,43 1 m2
7 Gia công cốt thép đk<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0098 1 tấn
8 Thép góc KT(50x50x5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0015 Tấn
9 Lắp đặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 c/kiện
10 Phá gọt tường hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 1 m3
11 BT nâng tường hố ga M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 1 m3
T + Tấm tăng cường KT(20x1.5x0.2)m, (tuyến Phạm Văn Đồng)
1 BT nền M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6 1 m2
3 Gia công cốt thép đk<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,229 Tấn
4 Gia công cốt thép đk<=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,318 Tấn
U \ Hố ga loại 1 (tuyến Phạm Văn Đồng)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,89 1 m3
2 Lắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,91 1 m3
3 Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,98 1 m3
4 Vận chuyển đất tiếp 2km (KLx2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,96 1 m3
5 BT lót móng M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,54 1 m3
6 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,84 1 m2
7 BT móng và thân hố ga M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,23 1 m3
8 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,54 1 m2
9 BT tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,67 1 m3
10 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,69 1 m2
11 Gia công cốt thép đk<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,075 1 tấn
12 Lắp đặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1 c/kiện
13 Nắp đan định hình(môi trường đô thị Q.Ngãi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Tấm
14 Lắp đặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1 c/kiện
15 Gia công cốt thép bậc thang đk=20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,069 Tấn
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC D300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2 1 m
V \ Hố thu nước mặt đường (tuyến Võ Văn Kiệt)
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,98 1 m3
2 Lắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,32 1 m3
3 Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,66 1 m3
4 Vận chuyển đất tiếp 2km (KLx2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,32 1 m3
5 Đắp nền cấp phối đất đồi đầm chặt K=0.98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,08 1 m3
6 Đào xúc đất để đắp (mỏ Trà Thủy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,39 1 m3
7 Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,39 1 m3
8 Vận chuyển đất tiếp 4km (KLx4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,562 1 m3
9 Móng cấp phối đá dăm hoàn trả dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,08 1 m3
10 BT lót móng M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,47 1 m3
11 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,52 1 m2
12 BT móng và thân hố ga M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,97 1 m3
13 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,56 1 m2
14 Gia công cốt thép đk<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,406 Tấn
15 Thép góc KT(50x50x5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,108 Tấn
16 Nắp gang chắn rác (47.63 kg/1 tấm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Tấm
17 Bộ bu lông D14, l=10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 Bộ
W \ Cửa thu - cử xả (tuyến Phạm Văn Đồng)
1 BT cửa thu, cửa xả M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,18 1 m2
3 Móng cấp phối đá dăm loại B Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,41 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->