Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 16:05:00 đến ngày 2020-08-20 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,824,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (phần cánh không tính khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.148,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 145,63 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 266,7 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.707,22 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 285,41 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,08 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 102,71 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay - phá dỡ tiểu nam bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,55 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32,24 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài nhà ( từ sàn đến trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.061,25 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong nhà ( đục trát từ cđ 1.1m xuống dưới sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.549,72 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường nhà vệ sinh phần chênh ốp giữa hiện trạng và cải tạo ( Ốp thêm 0.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 183,95 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 87,08 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 777,28 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (tầng 1, 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.138,64 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3.232,64 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4.061,06 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên gờ, phào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 196,77 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ ô văng, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 288,41 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên lam đứng, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 62,54 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch hành lang, phòng học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.051,11 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch cũ, nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 189,94 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường - nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 623,99 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 244,32 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp trát granito cầu thang, tam cấp bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,23 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 327,62 | m |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 216,05 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 22km còn lại bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 216,05 | m3 |
| 30 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 374,54 | tấn |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,4 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.109,33 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.579,58 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 - kẻ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.056,36 | m |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 87,08 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8.645,17 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4.655,97 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch granit màu vàng nhạt KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.051,12 | m2 |
| 9 | Đánh bóng bục giảng granito trong phòng học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 105,4 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,08 | 100m2 |
| 11 | Phụ kiện tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,8 | md |
| 12 | Láng vữa XM M75 dốc 2% về ga thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 102,71 | m2 |
| 13 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 102,7 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 102,7 | m2 |
| 15 | Cửa gỗ tự nhiên 2 cánh mở quay ngoài, cửa pano kính (chưa bao gồm khuôn và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50,89 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 62,1 | m2 |
| 17 | Cửa sổ chớp gỗ, sơn màu xanh (chưa bao gồm khuôn và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 279,25 | m2 |
| 18 | Khuôn cửa đơn - cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | md |
| 19 | Vách kinh cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toán dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 106,35 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhựa lõi thép 01 cánh mở lật, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40,68 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,17 | m2 |
| 22 | Cắt và lắp kính,kính an toàn 6.38mm- đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 263,55 | 1m2 |
| 23 | Nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.964,72 | md |
| 24 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 73 | 1 bộ |
| 25 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.040 | 1 bộ |
| 26 | Cremon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 193 | 1 bộ |
| 27 | Lắp crêmôn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 193 | 1bộ |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | m cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.142,33 | m2 cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 107,95 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 106,34 | m2 |
| 32 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.707,26 | 1m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước - sơn hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 285,41 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ hệ khung biển trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,1 | m2 |
| 35 | Quét chống thấm nền khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 232,41 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 - nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 249,69 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn màu đậm 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 249,69 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit màu sáng 300x600 mm - Ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 876,94 | m2 |
| 39 | Vách ngăn chịu nước, vách compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 256,64 | m2 |
| 40 | Lát bàn Lavabo bằng đá granite kim sa màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48,35 | m2 |
| 41 | Giá đỡ bàn đá Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | bộ |
| 42 | Làm trần bằng trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 244,31 | m2 |
| 43 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,44 | m2 |
| 44 | Đánh bóng bậc granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 210,51 | m2 |
| 45 | Sản xuất lan can, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,25 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 274,53 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 327,63 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,68 | 100m2 |
| D | Điện | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | công |
| 3 | Tủ điện 4-8 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | hộp |
| 4 | Đèn LED TUBE treo trần 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 252 | bộ |
| 5 | Đèn LED TUBE treo tường 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 6 | Đèn LED TUBE treo trần 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 168 | bộ |
| 8 | Đèn ốp trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W +chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 123 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 6A (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 6A (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 102 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 155 | cái |
| 19 | Đèn Led âm trần D120-12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 102 | bộ |
| 20 | Quạt âm tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 21 | Đục tường chôn ống bảo vệ dây dẫn sâu <= 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 22 | Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 23 | Ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 24 | Dây cáp CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 25 | Cáp âm thanh đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 26 | Cáp VGA/HDMI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 136 | m |
| 27 | Ống gen luôn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| E | Vệ sinh, cấp thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 4 | Đục bỏ, tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm cả siphong +dây mềm cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu 1 vòi cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm cả dây mềm cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van xả tiểu nam cảm ứng và ống thải chữ P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cut PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cut PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 23 | Lắp đặt cut PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cut PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn PPR chuyển bậc, D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn PPR chuyển bậc, D32X25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn PPR chuyển bậc, D25X20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Zacco D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 38 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 39 | Cut ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 136 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa uPVC chuyển bậc D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa uPVC chuyển bậc D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa uPVC chuyển bậc D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cut 45 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 121 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê 45 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cut 45 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê 45 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cut 45 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 253 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê 45 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 99 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| F | Phụ trợ | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống đường ray, bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 cổng |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 92,41 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,65 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 636,9 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 105,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28,28 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,04 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,99 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 123,78 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 155,06 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,95 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,38 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PCB40, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,41 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15,64 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45,52 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PCB40, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,99 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,59 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PCB40, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,04 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,63 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28,28 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.003,45 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 174,11 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 202,07 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.035,85 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.475,74 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,65 | 1m2 |
| 32 | Hàng rào hoa sắt thép vuông 14x14, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 92,41 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 92,41 | m2 |
| 34 | Đắp đầu cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 119 | chi tiết |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn (dốc mái 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,58 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ nhà xe thép cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 93,18 | m3 |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 81,72 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,21 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,31 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26,28 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PCB40, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,96 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,35 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,28 | tấn |
| 47 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,07 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,07 | tấn |
| 49 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 50 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,28 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,28 | tấn |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,57 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,57 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 328,04 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,13 | 100m2 |
| 57 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 84,8 | md |
| 58 | Lắp đặt Ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Cut PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 60 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,35 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,35 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29,47 | m2 |
| 64 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,43 | m3 |
| 65 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,52 | m3 |
| 66 | Đào rãnh đổ BT lót bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,77 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 92,67 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 92,67 | m2 |
| 70 | Đổ đất màu vào chậu để trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21,41 | 1m3 |
| 71 | Đắp cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,69 | m3 |
| 72 | Lát gạch sân trường theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56,9 | m2 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 213,52 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 213,53 | m3 |
| 75 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 346,65 | tấn |
| G | Thiết bị không mua sắm tập trung | |||
| H | Phòng học | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên<br/>Bàn giáo viên<br/> - KT: 1200x600x750mm<br/> - Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm <br/>- Chất liệu gỗ melamine <br/>Ghế giáo viên (ghế gỗ)<br/> - KT 450x450x900mm<br/> - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | Chiếc |
| 2 | Tủ giáo viên - KT: 1000x465x1830 - Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Trên có 2 cánh kính mở - Dưới có 2 cánh thép mở - Có khóa bảo vệ - Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | Chiếc |
| 3 | Bảng viết từ - KT: 3,6x1,2m - Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5cm, dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15mm, khung bảng bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30cm khay phấn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | Chiếc |
| I | Phòng hiệu phó | |||
| 1 | Cây nước nóng lạnh<br/>Có đèn hiển thị nóng/ lạnh<br/>Vòi nóng có khóa an toàn. Có cảnh báo khi nhiệt độ quá mức cho phép. Dễ dàng gắn bình nước vào, thuận tiện khi sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| J | Phòng đoàn đội | |||
| 1 | Bộ trống kèn nghi thức<br/>1 trống cái 4 trống con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| K | Phòng y tế | |||
| 1 | Tủ đựng thuốc<br/> - KT: 800x400x1700mm<br/> - Tủ gồm 4 cánh, 4 đợt; 2 cánh trên và 2 hồi bằng kính, 2 cánh dưới và 2 hồi dưới bằng inox tấm dày 0.4mm, 1 đợt bằng kính dày 5mm<br/> - Bọc xung quanh bằng inox tấm dày 0.4mm<br/> - Có ô độc A-B, có khóa riêng, có 1 sàn nghiêng chia ô; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| L | Phòng công đoàn | |||
| 1 | Cây nước nóng lạnh<br/>Có đèn hiển thị nóng/ lạnh<br/>Vòi nóng có khóa an toàn. Có cảnh báo khi nhiệt độ quá mức cho phép. Dễ dàng gắn bình nước vào, thuận tiện khi sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| M | Phòng hội đồng | |||
| 1 | Bộ âm thanh<br/>Dàn âm thanh hội trường bao gồm: <br/>+ Loa Catking VF 289, công suất max 2200W<br/>+ Cục đẩy công suất Catking Q13 công suất uy lực 4 Ω Stereo lên đến 1800W<br/>+ Cục đẩy công suất Catking Q10 công suất max 1500W với 4 ohms<br/>+ Bàn Mixer Yamaha hoặc tương đươngMG12XU có 6 đường Mic/12 đường vào<br/>+ Bộ xử lý BCE 9200+ <br/>+ Loa Sub catking VF218SUB (2 loa bass 18inch (50cm))<br/>+ Micro BCE Vip6000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi