Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200825300-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20200817594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 16:05:00 đến ngày 2020-08-20 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,824,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
B Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa (phần cánh không tính khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.148,32 m2
2 Tháo dỡ cửa vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 145,63 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 266,7 m
4 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.707,22 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 285,41 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,08 100m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 102,71 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay - phá dỡ tiểu nam bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,34 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tường lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,55 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32,24 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài nhà ( từ sàn đến trần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.061,25 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong nhà ( đục trát từ cđ 1.1m xuống dưới sàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.549,72 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường nhà vệ sinh phần chênh ốp giữa hiện trạng và cải tạo ( Ốp thêm 0.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 183,95 m2
14 Phá lớp vữa trát má cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 87,08 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (tầng 4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 777,28 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (tầng 1, 2,3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.138,64 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3.232,64 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4.061,06 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên gờ, phào Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 196,77 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ ô văng, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 288,41 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên lam đứng, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 62,54 m2
22 Phá dỡ nền gạch hành lang, phòng học Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.051,11 m2
23 Phá dỡ nền gạch cũ, nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 189,94 m2
24 Tháo dỡ gạch ốp tường - nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 623,99 m2
25 Tháo dỡ trần nhà WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 244,32 m2
26 Phá dỡ lớp trát granito cầu thang, tam cấp bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,23 m3
27 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 327,62 m
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 216,05 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 22km còn lại bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 216,05 m3
30 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 374,54 tấn
C Cải tạo
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13,4 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.109,33 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.579,58 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 - kẻ chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.056,36 m
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 87,08 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8.645,17 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4.655,97 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch granit màu vàng nhạt KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.051,12 m2
9 Đánh bóng bục giảng granito trong phòng học Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 105,4 m2
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,08 100m2
11 Phụ kiện tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 33,8 md
12 Láng vữa XM M75 dốc 2% về ga thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 102,71 m2
13 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 102,7 m2
14 Quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 102,7 m2
15 Cửa gỗ tự nhiên 2 cánh mở quay ngoài, cửa pano kính (chưa bao gồm khuôn và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 50,89 m2
16 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 62,1 m2
17 Cửa sổ chớp gỗ, sơn màu xanh (chưa bao gồm khuôn và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 279,25 m2
18 Khuôn cửa đơn - cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 108 md
19 Vách kinh cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toán dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 106,35 m2
20 Cửa sổ nhựa lõi thép 01 cánh mở lật, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40,68 m2
21 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,17 m2
22 Cắt và lắp kính,kính an toàn 6.38mm- đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 263,55 1m2
23 Nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.964,72 md
24 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 73 1 bộ
25 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.040 1 bộ
26 Cremon cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 193 1 bộ
27 Lắp crêmôn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 193 1bộ
28 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 108 m cấu kiện
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.142,33 m2 cấu kiện
30 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 107,95 m2
31 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 106,34 m2
32 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.707,26 1m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước - sơn hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 285,41 m2
34 Tháo dỡ hệ khung biển trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 43,1 m2
35 Quét chống thấm nền khu WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 232,41 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 - nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 249,69 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn màu đậm 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 249,69 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit màu sáng 300x600 mm - Ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 876,94 m2
39 Vách ngăn chịu nước, vách compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 256,64 m2
40 Lát bàn Lavabo bằng đá granite kim sa màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48,35 m2
41 Giá đỡ bàn đá Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 33 bộ
42 Làm trần bằng trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 244,31 m2
43 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 35,44 m2
44 Đánh bóng bậc granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 210,51 m2
45 Sản xuất lan can, lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,25 tấn
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 274,53 m2
47 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 327,63 m2
48 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 33,68 100m2
D Điện
1 Tháo dỡ thiết bị điện cũ đã hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 công
2 Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã xuống cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 công
3 Tủ điện 4-8 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 39 hộp
4 Đèn LED TUBE treo trần 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 252 bộ
5 Đèn LED TUBE treo tường 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40 bộ
6 Đèn LED TUBE treo trần 1,2m 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40 bộ
7 Đèn ốp trần D220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 168 bộ
8 Đèn ốp trần 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W +chiết áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 123 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A (đế+mặt+hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 29 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt 6A (đế+mặt+hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 70 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt 6A (đế+mặt+hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 102 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế+mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 155 cái
19 Đèn Led âm trần D120-12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 102 bộ
20 Quạt âm tường 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
21 Đục tường chôn ống bảo vệ dây dẫn sâu <= 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 450 m
22 Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 450 m
23 Ống gen D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 450 m
24 Dây cáp CAT5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 800 m
25 Cáp âm thanh đồng trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 400 m
26 Cáp VGA/HDMI Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 136 m
27 Ống gen luôn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 400 m
E Vệ sinh, cấp thoát nước
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 41 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 23 bộ
3 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước vệ sinh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 công
4 Đục bỏ, tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 công
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm cả siphong +dây mềm cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 46 bộ
6 Lắp đặt vòi chậu 1 vòi cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 46 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 46 cái
8 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm cả dây mềm cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 56 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 56 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van xả tiểu nam cảm ứng và ống thải chữ P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 35 bộ
11 Lắp đặt thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 56 cái
12 Lắp đặt bình nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Lắp đặt vòi sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 19 bộ
15 Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
16 Lắp đặt ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,39 100m
17 Lắp đặt ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,12 100m
18 Lắp đặt ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,98 100m
19 Lắp đặt ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,75 100m
20 Lắp đặt ống PPR D20 PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,03 100m
21 Lắp đặt cut PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
22 Lắp đặt cut PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 51 cái
23 Lắp đặt cut PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
24 Lắp đặt cut PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 55 cái
25 Lắp đặt tê PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
26 Lắp đặt tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
27 Lắp đặt tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
28 Lắp đặt tê PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
29 Lắp đặt tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 72 cái
30 Lắp đặt tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
31 Lắp đặt côn PPR chuyển bậc, D40x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
32 Lắp đặt côn PPR chuyển bậc, D32X25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
33 Lắp đặt côn PPR chuyển bậc, D25X20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 33 cái
34 Lắp đặt van 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
35 Lắp đặt Zacco D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
36 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
37 Lắp đặt van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
38 Tê ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 56 cái
39 Cut ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 136 cái
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,74 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,6 100m
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,44 100m
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,48 100m
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,76 100m
45 Lắp đặt côn nhựa uPVC chuyển bậc D75x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 76 cái
46 Lắp đặt côn nhựa uPVC chuyển bậc D110x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
47 Lắp đặt côn nhựa uPVC chuyển bậc D90x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
48 Lắp đặt Cut 45 độ uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 121 cái
49 Lắp đặt Tê 45 độ uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
50 Lắp đặt Cut 45 độ uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 52 cái
51 Lắp đặt Tê 45 độ uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
52 Lắp đặt Cut 45 độ uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 253 cái
53 Lắp đặt Tê 45 độ uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 99 cái
54 Lắp đặt Tê 90 độ uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
F Phụ trợ
1 Bảo dưỡng hệ thống đường ray, bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 1 cổng
2 Phá dỡ hàng rào sắt cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 92,41 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 33,65 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 636,9 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 105,64 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28,28 m3
7 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,04 m3
8 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,99 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 123,78 m3
10 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 155,06 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,95 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9,38 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PCB40, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14,41 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,25 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15,64 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 45,52 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PCB40, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,99 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,59 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,4 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PCB40, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,04 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,1 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,13 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,63 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28,28 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.003,45 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 174,11 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 202,07 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.035,85 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.475,74 m2
31 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 33,65 1m2
32 Hàng rào hoa sắt thép vuông 14x14, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 92,41 m2
33 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 92,41 m2
34 Đắp đầu cột trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 119 chi tiết
35 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 m3
36 Tháo dỡ mái tôn (dốc mái 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,58 100m2
37 Tháo dỡ nhà xe thép cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 công
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 93,18 m3
39 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 81,72 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,21 100m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9,31 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 26,28 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PCB40, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 17,96 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,35 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,46 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,28 tấn
47 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,07 tấn
48 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,07 tấn
49 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 80 cái
50 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
51 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,28 tấn
52 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,28 tấn
53 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,57 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,57 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 328,04 1m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,13 100m2
57 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 84,8 md
58 Lắp đặt Ống thoát nước mái PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,24 100m
59 Lắp đặt Cut PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
60 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20,35 m3
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20,35 m2
63 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 29,47 m2
64 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,43 m3
65 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12,52 m3
66 Đào rãnh đổ BT lót bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,26 m3
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,77 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 92,67 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 92,67 m2
70 Đổ đất màu vào chậu để trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 21,41 1m3
71 Đắp cát nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,69 m3
72 Lát gạch sân trường theo hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 56,9 m2
73 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 213,52 m3
74 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 213,53 m3
75 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 346,65 tấn
G Thiết bị không mua sắm tập trung
H Phòng học
1 Bàn ghế giáo viên<br/>Bàn giáo viên<br/> - KT: 1200x600x750mm<br/> - Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm <br/>- Chất liệu gỗ melamine <br/>Ghế giáo viên (ghế gỗ)<br/> - KT 450x450x900mm<br/> - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 22 Chiếc
2 Tủ giáo viên - KT: 1000x465x1830 - Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Trên có 2 cánh kính mở - Dưới có 2 cánh thép mở - Có khóa bảo vệ - Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 22 Chiếc
3 Bảng viết từ - KT: 3,6x1,2m - Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5cm, dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15mm, khung bảng bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30cm khay phấn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 22 Chiếc
I Phòng hiệu phó
1 Cây nước nóng lạnh<br/>Có đèn hiển thị nóng/ lạnh<br/>Vòi nóng có khóa an toàn. Có cảnh báo khi nhiệt độ quá mức cho phép. Dễ dàng gắn bình nước vào, thuận tiện khi sử dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
J Phòng đoàn đội
1 Bộ trống kèn nghi thức<br/>1 trống cái 4 trống con Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
K Phòng y tế
1 Tủ đựng thuốc<br/> - KT: 800x400x1700mm<br/> - Tủ gồm 4 cánh, 4 đợt; 2 cánh trên và 2 hồi bằng kính, 2 cánh dưới và 2 hồi dưới bằng inox tấm dày 0.4mm, 1 đợt bằng kính dày 5mm<br/> - Bọc xung quanh bằng inox tấm dày 0.4mm<br/> - Có ô độc A-B, có khóa riêng, có 1 sàn nghiêng chia ô; Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
L Phòng công đoàn
1 Cây nước nóng lạnh<br/>Có đèn hiển thị nóng/ lạnh<br/>Vòi nóng có khóa an toàn. Có cảnh báo khi nhiệt độ quá mức cho phép. Dễ dàng gắn bình nước vào, thuận tiện khi sử dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
M Phòng hội đồng
1 Bộ âm thanh<br/>Dàn âm thanh hội trường bao gồm: <br/>+ Loa Catking VF 289, công suất max 2200W<br/>+ Cục đẩy công suất Catking Q13 công suất uy lực 4 Ω Stereo lên đến 1800W<br/>+ Cục đẩy công suất Catking Q10 công suất max 1500W với 4 ohms<br/>+ Bàn Mixer Yamaha hoặc tương đươngMG12XU có 6 đường Mic/12 đường vào<br/>+ Bộ xử lý BCE 9200+ <br/>+ Loa Sub catking VF218SUB (2 loa bass 18inch (50cm))<br/>+ Micro BCE Vip6000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->