Gói thầu: Gói số 02: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200836113-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói số 02: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200833558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo thông báo số 5775/TB-STC ngày 16/12/2019; thông báo số 5324/TB-STC ngày 20/11/2019 của Sở Tài chính Thanh Hoá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 14:44:00 đến ngày 2020-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,564,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập đất
1 Sản xuất tấm lát BTĐS, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 68,42 m3
2 Sản xuất thép tấm lát Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3734 tấn
3 Bê tông thường M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 291,28 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,1103 100m3
5 Ván khuôn tấm lát Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,3506 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.336 1cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 150,524 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 150,524 tấn
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,0524 10 tấn/1km
10 Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 419,14 m2
11 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,9677 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 72,86 m3
13 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,706 100m2
14 Đào xúc đất - đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 847,9265 m3
15 Đào san đất - đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3938 100m3
16 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 44,09 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 84,793 10m3/1km
18 Mua đất về đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4.842,9934 m3
19 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 484,2993 10m3/1km
B Hạng mục 2: Tràn xả lũ
1 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2, bê tông tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 118,23 m3
2 Bê tông đáy, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 104,77 m3
3 Bê tông mác M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29,09 m3
4 Bê tông tường , M200, PC40, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 46,4 m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,59 m3
6 Ván khuôn thép tường các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,6024 100m2
7 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7589 100m2
8 Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 130,06 m2
9 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 115,96 m2
10 Ống thoát nước D21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4665 100m
11 Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,7 m3
12 Cát hạt thô dày 20 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 m3
13 Vải lọc ART 15 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1601 100m2
14 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 96,84 m
15 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,4 m3
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6003 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,9677 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3986 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,6427 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,8491 tấn
21 Đào san đất bằng máy đào - đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7903 100m3
22 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ - cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,903 10m3/1km
23 Đào móng tràn - đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 390,4 m3
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,04 100m3
25 Mua đất về đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 748,24 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 74,824 10m3/1km
27 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,712 10m3/1km
C Hạng mục 3: Cầu tràn
1 BTCT M300- Dầm, bản mặt cầu, lan can, gờ dầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,07 m3
2 Ván khuôn cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6993 100m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 69,93 m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,0003 tấn
D Hạng mục 4: Đê quai phía thượng lưu
1 Đắp đất đê quai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,6004 100m3
2 Mua đất về đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 226,644 m3
3 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,6644 10m3/1km
4 Bờ vây phên nứa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 520,09 m2
5 Thép giằng cọc tre Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 699,8 kg
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,63 100m
7 Mua tre cây, L=5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.140 m
8 Đào xúc thanh thải đê quai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,3404 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,404 10m3/1km
10 Bơm nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 ca
E Hạng mục 5: Sửa chữa cống
1 Bê tông M250, đá 1x2 , xi măng PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5 m3
2 Bê tông M200, đá 1x2 , xi măng PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,82 m3
3 Ván khuôn cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8204 100m2
4 Giấy dầu tẩm nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,06 m2
5 Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30,46 m2
6 Thép các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0721 tấn
7 Đào xúc đất - đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,8 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,09 100m3
9 Bê tông M300, đá 1x2, xi măng PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,08 m3
10 Bê tông M250, đá 1x2, xi măng PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,16 m3
11 Ván khuôn cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0304 100m2
12 Thép tròn các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0476 tấn
13 Thép hình các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0396 tấn
14 Bulong M14 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
15 Ty cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
16 Ổ khóa V2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->