Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Hà Hiệu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Hà Hiệu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia - Chương trình 30a năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 17:06:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,804,687,626 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: NHÀ ĐA NĂNG-PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | 60,608 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 11,5752 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 1,7388 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 13,7302 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 14,7082 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 60,16 | m2 | |
| 7 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <= 10mm | 352,7 | kg | |
| 8 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <= 18mm | 232,9 | kg | |
| 9 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | 21,148 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | 58,24 | m2 | |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 118 | kg | |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 624,3 | kg | |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 5,8195 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bù móng, sàn tập, sân khấu | 236,3791 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn tập, sân khấu, đá 2x4, mác 100 | 21,0768 | m3 | |
| 16 | Xây bậc sảnh, bồn hoa, bậc sân khấu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 6,3364 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: NHÀ ĐA NĂNG-PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | 3.778 | kg | |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | 3.778 | kg | |
| 3 | Gia công cốt thép giằng cột | 1.845 | kg | |
| 4 | Lắp dựng thép giằng cột | 1.845 | kg | |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình | 2.066,9 | kg | |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép | 2.066,9 | kg | |
| 7 | Gia công thép giằng kèo | 84,5 | kg | |
| 8 | Tăng đơ M8 | 12 | cái | |
| 9 | Bulong M20-L600 | 88 | cái | |
| 10 | Bulong M20-L60 | 104 | cái | |
| 11 | Bulong M18-L60 | 24 | cái | |
| 12 | Bulong M12-L60 | 113 | cái | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 1.350,7 | kg | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 1.350,7 | kg | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 508,035 | m2 | |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | 2,4701 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 32,738 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | 3,38 | m2 | |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm | 12,2 | kg | |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | 43,7 | kg | |
| 21 | Lắp dựng tấm tường Nucewall dày 100 lõi thép d3 | 360,8405 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng tấm tường Nucewall dày 100 không lõi thép | 37,5903 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,245 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 855,635 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 236,328 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | 97,6 | m2 | |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 32,542 | m2 | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | 493,17 | m2 | |
| 29 | Tấm tôn úp nóc, khổ 400 dày 0,4mm | 56,57 | md | |
| 30 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 4400 | 11,04 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400 | 54,6 | m2 | |
| 32 | Gia công hoa sắt cửa | 302,1 | kg | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 54,6 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng khung sắt cửa đi cửa sổ | 65,64 | m2 | |
| 35 | Khóa cửa đi | 2 | bộ | |
| 36 | Máng nước bằng inox | 78,2 | md | |
| 37 | Tấm hợp kim ốp cột, dầm giằng cột, Sê nô | 166,4024 | m2 | |
| 38 | Trần nhựa sân tập, sân khấu, phòng thay đồ | 302,8 | m2 | |
| C | Hạng mục 3: NHÀ ĐA NĂNG-PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp dặt tủ điện tổng đặt chìm tường sơn tĩnh điện KT 200*300*170 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí âm trần, đèn LED 12w | 30 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 30 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | 30 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 15 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 55 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 291,8 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 300 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 20 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | 60 | m | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 5 | hộp | |
| D | Hạng mục 4: NHÀ ĐA NĂNG-PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ) | 4 | bình | |
| 2 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ) | 2 | cái | |
| 3 | Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ) | 2 | cái | |
| E | Hạng mục 6: NHÀ ĐA NĂNG-PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng đường dây tiếp địa, đất cấp III | 48,16 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đường dây tiếp địa | 48,16 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 20 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 89 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 95 | m | |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 8 | Chân bật thép | 100 | cái | |
| F | Hạng mục 7: NHÀ ĐA NĂNG-PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm | 66 | m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 4 | Quả cầu chắn rác bằng inox | 8 | quả | |
| 5 | Đai găm ống inox | 32 | cái | |
| G | Hạng mục 8: NHÀ ĐA NĂNG-PHẦN HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 22,6424 | m3 | |
| 2 | Đào móng hố thu, đất cấp III | 3,5057 | m3 | |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, hố thu, đá 1x2, mác 150 | 9,5649 | m3 | |
| 4 | Xây tường rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | 6,6284 | m3 | |
| 5 | Xây tường hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,9962 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 63,378 | m2 | |
| 7 | Láng đáy rãnh, hố thu có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 28,83 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | 12,19 | m2 | |
| 9 | Luân chuyển ván khuôn tấm đan | 12,19 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 3,6225 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 328,1 | kg | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | 118 | cái | |
| H | Hạng mục 10: CẢI TẠO LỚP HỌC-PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 213,4422 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1.248,4 | kg | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch xây tường hiên sảnh, tường thu hồi, bậc tam cấp, móng | 24,3527 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 52,0464 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 597,1636 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát, trần | 36,5824 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông thanh chớp treo, có cốt thép | 0,5371 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | 39,22 | m2 | |
| I | Hạng mục 11: CẢI TẠO LỚP HỌC-PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | 69,6 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp II | 26,4 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 13,8112 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 14,8079 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 130,2 | m2 | |
| 6 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <= 10mm | 83,3 | kg | |
| 7 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <= 18mm | 1.420,2 | kg | |
| 8 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | 21,232 | m3 | |
| 9 | Xây giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 14,3942 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | 135,1 | m2 | |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 121,7 | kg | |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1.180,6 | kg | |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 7,0073 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bù móng, nâng cos nền gian cầu thang | 46,2773 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,813 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột tầng 1, tầng 2 | 201,36 | m2 | |
| 17 | Cốt thép cột nhà, đường kính cốt thép <= 10mm | 244,2 | kg | |
| 18 | Cốt thép cột nhà, đường kính cốt thép <= 18mm | 2.255,9 | kg | |
| 19 | Bê tông cột nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,4306 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà | 268,55 | m2 | |
| 21 | Cốt thép xà dầm tầng 2, dầm thang + cuốn, đường kính cốt thép <= 10mm | 254 | kg | |
| 22 | Cốt thép xà dầm tầng 2, dầm thang + cuốn, đường kính cốt thép <= 18mm | 1.113,1 | kg | |
| 23 | Cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm | 1.094,9 | kg | |
| 24 | Cốt thép xà dầm tầng áp mái, đường kính cốt thép <= 10mm | 217,9 | kg | |
| 25 | Cốt thép xà dầm tầng áp mái, đường kính cốt thép <= 18mm | 1.745,5 | kg | |
| 26 | Bê tông xà dầm tầng 2, tầng áp mái, đá 1x2, mác 200 | 19,1628 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, tầng 2, tầng áp mái, sê nô | 499,94 | m2 | |
| 28 | Cốt thép sàn mái tầng 2, sàn tầng áp mái, đường kính cốt thép <=10mm | 4.549,5 | kg | |
| 29 | Cốt thép sàn mái tầng 2, đường kính cốt thép > 10mm | 130,1 | kg | |
| 30 | Bê tông sàn mái tầng 2, sàn tầng áp mái, đá 1x2, mác 200 | 58,1465 | m3 | |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 18,4617 | m3 | |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 100 | 1,7846 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn ô văng | 2,49 | m2 | |
| 34 | Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm | 6,2 | kg | |
| 35 | Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | 18 | kg | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cột, vữa XM mác 75 | 2,7407 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn giằng lan can | 22,56 | m2 | |
| 38 | Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép <= 10mm | 96,8 | kg | |
| 39 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | 0,8808 | m3 | |
| 40 | Lắp ghép tấm tường Nucewall lõi thép dày 100 | 165,7413 | m2 | |
| 41 | Lắp ghép tấm tường Nucewall không lõi thép dày 100 | 210,8314 | m2 | |
| 42 | Lắp ghép tấm tường Nucewall có lõi thép dày 70 | 35,6792 | m2 | |
| 43 | Ván khuôn cầu thang | 31,93 | m2 | |
| 44 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 132,2 | kg | |
| 45 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | 229,9 | kg | |
| 46 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | 2,6288 | m3 | |
| 47 | Xây cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | 7,3202 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, tường nhà, bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 328,776 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, tường nhà, cầu thang, nhà kho, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 372,3096 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 202,9348 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 161,866 | m2 | |
| 52 | Trát trần, sê nô, vữa XM mác 100 | 550,2712 | m2 | |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm sênô | 41,788 | m2 | |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 46,718 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | 798,6874 | m2 | |
| 56 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 803,571 | m2 | |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 832,9758 | m2 | |
| 58 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 522,5844 | m2 | |
| 59 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 4400 | 36,66 | m2 | |
| 60 | Sản xuất cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp 4400 | 53 | m2 | |
| 61 | Gia công hoa sắt hộp 20x20x1,1mm | 456,5 | kg | |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,4565 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt | 89,66 | m2 | |
| 64 | Khóa cửa đi | 12 | bộ | |
| 65 | Ván khuôn giằng thu hồi | 12,08 | m2 | |
| 66 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 203 | kg | |
| 67 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 0,6642 | m3 | |
| 68 | Gia công xà gồ thép, thanh xối | 974,9 | kg | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 974,9 | kg | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 327,69 | m2 | |
| 71 | Tấm tôn úp nóc, khổ 300 dày 0,4mm | 48,92 | md | |
| 72 | Đắp cát bục giảng | 2,7384 | m3 | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 461,016 | m2 | |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 24,5778 | m2 | |
| 75 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 23,9134 | m2 | |
| 76 | Lát gạch thẻ bồn hoa, trên ô văng mặt tiền, vữa XM mác 75 | 29,7105 | m2 | |
| 77 | Sản xuất lắp dựng nan chớp bằng nhôm sơn tĩnh điện | 9,8721 | m2 | |
| 78 | Gia công lắp đặt lan can cầu thang, tay vịn, song vách kính | 418,2 | kg | |
| J | Hạng mục 20: CẢI TẠO LỚP HỌC-PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp dặt tủ điện tổng đặt chìm tường sơn tĩnh điện KT 200*300*170 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 48 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí âm trần | 7 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | 50 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 85 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 20 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 90 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 550 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 300 | m | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 8 | hộp | |
| K | Hạng mục 21: CẢI TẠO LỚP HỌC-PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ) | 4 | bình | |
| 2 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ) | 4 | cái | |
| 3 | Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ) | 2 | cái | |
| L | Hạng mục 22: CẢI TẠO LỚP HỌC-PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng đường dây tiếp địa, đất cấp I | 49,84 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đường dây tiếp địa | 49,84 | m3 | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 24 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 89 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 92,3 | m | |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 7 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 8 | Chân bật thép | 150 | cái | |
| M | Hạng mục 23: CẢI TẠO LỚP HỌC-PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm | 66 | m | |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mm | 8 | cái | |
| 4 | Quả cầu chắn rác bằng inox | 8 | quả | |
| 5 | Đai găm ống inox | 32 | cái | |
| N | Hạng mục 24: CẢI TẠO LỚP HỌC- PHẦN HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng, đất cấp III | 2,9512 | m3 | |
| 2 | Đào móng hố thu, đất cấp III | 3,5057 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng rãnh, hố thu, đá 1x2, vữa mác 150 | 8,8071 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | 6,6066 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố thu, vữa XM mác 75 | 0,9962 | m3 | |
| 6 | Trát tường rãnh, hố thu chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 63,18 | m2 | |
| 7 | Láng đáy rãnh, đáy hố thu có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 28,74 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | 12,84 | m2 | |
| 9 | Luân chuyển ván khuôn tấm đan | 11,09 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 3,9561 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 365,3 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | 125 | cấu kiện | |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 2 | chuyến | |
| O | Hạng mục 26: PHÁ DỠ LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 146,6082 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 782,7 | kg | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 25,515 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 78,4717 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 12,0292 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất nền phòng học, đất cấp II | 996,9 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi