Gói thầu: Thi công, xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200828229-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công, xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200773332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 11:00:00 đến ngày 2020-08-21 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 671,983,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HÀNG RÀO LƯỚI THÉP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
4 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546 m2
5 Cung cấp ống thép tráng kẽm Þ90, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 873,9 Kg
6 Cung cấp lưới thép mạ kẽm Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 518,7 m2
7 Cung cấp phụ kiện đai nối lưới 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209 cái
8 Cung cấp phụ kiện đai nối lưới 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 cái
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m3
10 Cung cấp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,42 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
13 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 10m3
14 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,812 10m3
15 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,013 10m3
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 10m3
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,894 10m3
18 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,631 10m3
B TẤM ĐAN, GIA CƯỜNG MƯƠNG HỘP
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 tấn
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,654 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,943 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cấu kiện
10 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,245 10m3
11 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,207 10m3
12 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,452 10m3
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,053 10m3
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,479 10m3
15 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,663 10m3
C TẤM ĐAN MƯƠNG HỘP ẤP ĐƯỜNG LONG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cấu kiện
5 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 10m3
6 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,731 10m3
7 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,034 10m3
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10m3
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,499 10m3
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,993 10m3
D KÈ BTCT TA LUY ĐƯỜNG ĐH714
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,17 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,03 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,277 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,925 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
18 Cung cấp ống PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,539 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,39 m3
22 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 100m
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,13 m3
25 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,859 10m3
26 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,729 10m3
27 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,587 10m3
28 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,904 10m3
29 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,139 10m3
30 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,219 10m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->