Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200807122-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200738961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp hoặc thông qua ngân sách huyện; Ngân sách huyện hỗ trợ khi cân đối được nguồn vốn, ngân sách xã Nghĩa An và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 08:16:00 đến ngày 2020-08-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,213,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất cấp 3 bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 31,0183 m3
2 Đào đất nền đường bằng máy đất cấp 3 (95% ) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 589,3479 m3
3 Đào rãnh đất cấp 3 bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 3,2991 m3
4 Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy 95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 62,6831 m3
5 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 87,9994 m3
6 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy 95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 1.671,9879 m3
7 Lu lèn khuôn đường k=0.95 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 7.039,9491 m2
8 Đắp đất K95 bằng đầm cóc 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 22,2311 m3
9 Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T 95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 422,3915 m3
10 Tổng khối lượng đất đào C3 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2.446,3357 m3
11 Tổng khối lượng đất cần đắp (K95*1.13) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 502,4235 m3
12 VC điều phối đất đắp bằng Ô tô 7T đất C3 cự ly BQ = 1Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 733,9007 m3
13 VC bằng Ô tô 7T đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2,5Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 1.712,435 m3
B MÆt ®­êng
1 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 12cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 7.695,6625 m2
2 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 1.539,1325 m3
3 Lót Nilon tái sinh chống mất nước Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 7.695,6625 m2
4 Đắp cát tạo phẳng Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 230,8699 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 784,064 m2
C CỐNG L100X75CM VÀ TRÀN THOÁT NƯỚC
1 Đào hố móng đất cấp III bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 14,2806 m3
2 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy 95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 271,3319 m3
3 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 24,4125 m3
4 VC bằng Ô tô 7T đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2,5Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 261,2 m3
5 Đá dăm cát đệm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,234 m3
6 BT tường đầu, tường cánh M150 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 3,3448 m3
7 Ván khuôn gỗ thân cống, tường cánh Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 12,324 m2
8 Bê tông ống cống hình hộp M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 5,477 m3
9 Cốt thép D<=10 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,1209 tấn
10 Cốt thép D<=18 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,1439 tấn
11 Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 36,8 m2
12 Đá dăm cát đệm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,96 m3
13 Đá dăm cát đệm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 1,8 m3
14 Đá hộc xây vữa XM M100 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2,7 m3
15 Đào hố móng đất cấp III bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2,1745 m3
16 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy 95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 41,3146 m3
17 VC bằng Ô tô 7T đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2,5Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 43,489 m3
18 Đá dăm cát đệm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 12,742 m3
19 Bê tông móng M150 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 38,6415 m3
20 Ván khuôn thép móng bê tông đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 87,24 m2
21 Bê tông gờ chắn bánh Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,96 m3
22 Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 9,92 m2
23 Đào hố móng đất cấp III bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 3,1938 m3
24 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy 95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 60,6812 m3
25 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 23,0563 m3
26 VC bằng Ô tô 7T đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2,5Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 40,8187 m3
27 Đá dăm cát đệm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,234 m3
28 BT tường đầu, tường cánh M150 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 3,3448 m2
29 Ván khuôn gỗ thân cống, tường cánh Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 12,324 m2
30 Bê tông ống cống hình hộp M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 5,0445 m3
31 Cốt thép D<=10 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,1135 tấn
32 Cốt thép D<=18 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,1343 tấn
33 Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 33,85 m2
34 Đá dăm cát đệm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,88 m3
35 Đá dăm cát đệm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 1,8 m3
36 Đá hộc xây vữa XM M100 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2,7 m3
37 Đào hố móng đất cấp III bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 1,56 m3
38 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 29,64 m3
39 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 10,4 m3
40 VC bằng Ô tô 7T đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2,5Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 20,8 m3
41 Bê tông thân rânh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 6,539 m3
42 Cốt thép thân rãnh D<=10 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,3495 tấn
43 Đá dăm cát đệm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2,6 m3
44 Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 53,612 m2
45 Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2,7924 m3
46 Gia công cốt thép tấm bản D<10 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,195 m3
47 Gia công cốt thép tấm bản D>10<=18 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,1163 m3
48 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 34,1848 m3
49 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (tấm đan) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 26 cái
D CỐNG BẢN L150CM
1 Đào hố móng đất cấp III bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2,123 m3
2 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy 95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 40,337 m3
3 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 14,1533 m3
4 VC bằng Ô tô 7T đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2,5Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 28,3067 m3
5 Phá dỡ kết cấu khối xây bằng máy khoan Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 12,87 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2,2275 m3
7 VC kết cấu bê tông, đá xây đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2,5Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 15,0975
8 Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2,5 m3
9 Gia công cốt thép tấm bản D<10 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,0601 tấn
10 Gia công cốt thép tấm bản D>10<=18 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,2198 tấn
11 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 9,8184 m2
12 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 6 cái
13 Đá dăm cát đệm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 3,64 m3
14 Bê tông móng M150 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 8,1 m3
15 Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 38,88 m2
16 Đá hộc xây vữa XM M100 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 17,7178 m3
17 Tô vữa xi măng M100 dày 2cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 44,419 m2
18 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2,16 m3
19 Gia công cốt thép xà mũ D<=10 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,0286 tấn
20 Gia công cốt thép xà mũ (chốt neo) D<18 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,0137 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà mũ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 10,48 m2
22 Bê tông thanh chống M200 đá 1x2 đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,27 m3
23 Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 3,06 m2
24 Gia công cốt thép thanh chống D>10<=18 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,0214 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 6 cái
26 Bê tông lớp phủ bản M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 1,2143 m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc thuỷ chí làm mới Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->