Gói thầu: Gói thầu số 07: Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834154-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý rừng Đặc dụng - Phòng hộ Thuận Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng
Số hiệu KHLCNT 20200789727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương( chương trình mục tiêu Ứng phó với biến đổi khí hậu và Tăng trưởng xanh) và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 08:04:00 đến ngày 2020-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,824,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:28.52ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1 Phát dọn thực bì Mô tả kỹ thuật theo chương V 171.120 m2
2 Cuốc hố trồng rừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45.632 hố
3 Lấp hố trồng rừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45.632 hố
4 Vận chuyển cây và trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45.632 cây
5 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.563 cây
6 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171.120 m2
7 Xới đất, vun gốc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45.632 gốc
8 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,52 ha
9 Cây giống Thông mã vĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50.195 cây
C Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:28.52ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ thứ 2
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171.120 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171.120 m2
3 Xới đất, vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91.264 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,52 ha
D Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:28.52ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ thứ 3
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171.120 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171.120 m2
3 Xới đất vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91.264 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,52 ha
E Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:28.52ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ thứ 4
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171.120 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171.120 m2
3 Xới đất vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91.264 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,52 ha
F Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:22,09ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 4-5 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1 Phát dọn thực bì Mô tả kỹ thuật theo chương V 132.540 m2
2 Cuốc hố trồng rừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35.344 hố
3 Lấp hố trồng rừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35.344 hố
4 Vận chuyển cây và trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35.344 cây
5 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.534 cây
6 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132.540 m2
7 Xới đất, vun gốc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35.344 gốc
8 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,09 ha
9 Cây giống Thông mã vĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38.787 cây
G Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:22,09ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 2
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132.540 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132.540 m2
3 Xới đất, vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70.688 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,09 ha
H Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:22,09ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 3
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132.540 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132.540 m2
3 Xới đất vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70.688 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,09 ha
I Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:22,09ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 4
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132.540 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132.540 m2
3 Xới đất vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70.688 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,09 ha
J Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:18,52ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 1; Cự ly đi làm 2-3 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1 Phát dọn thực bì Mô tả kỹ thuật theo chương V 111.120 m2
2 Cuốc hố trồng rừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29.632 hố
3 Lấp hố trồng rừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29.632 hố
4 Vận chuyển cây và trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29.632 cây
5 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.963 cây
6 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111.120 m2
7 Xới đất, vun gốc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29.632 gốc
8 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,52 ha
9 Cây giống Thông mã vĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32.595 cây
K Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:18,52ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 1; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 2
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111.120 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111.120 m2
3 Xới đất, vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59.264 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,52 ha
L Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:18,52ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 1; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 3
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111.120 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111.120 m2
3 Xới đất vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59.264 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,52 ha
M Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:18,52ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 1; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 4
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111.120 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111.120 m2
3 Xới đất vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59.264 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,52 ha
N Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 64,11ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 1; Cự ly đi làm 1-2 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1 Phát dọn thực bì Mô tả kỹ thuật theo chương V 384.660 m2
2 Cuốc hố trồng rừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 102.576 hố
3 Lấp hố trồng rừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 102.576 hố
4 Vận chuyển cây và trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 102.576 cây
5 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.258 cây
6 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384.660 m2
7 Xới đất, vun gốc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102.576 gốc
8 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,11 ha
9 Cây giống Thông mã vĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112.834 cây
O Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 64,11ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 1; Cự ly đi làm 1-2 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 2
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384.660 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384.660 m2
3 Xới đất, vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205.152 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,11 ha
P Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 64,11ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 1; Cự ly đi làm 1-2 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 3
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384.660 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384.660 m2
3 Xới đất vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205.152 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,11 ha
Q Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 64,11ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 1; Cự ly đi làm 1-2 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 4
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384.660 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384.660 m2
3 Xới đất vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205.152 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,11 ha
R Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 15,35ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1 Phát dọn thực bì Mô tả kỹ thuật theo chương V 92.100 m2
2 Cuốc hố trồng rừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24.560 hố
3 Lấp hố trồng rừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24.560 hố
4 Vận chuyển cây và trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24.560 cây
5 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.456 cây
6 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92.100 m2
7 Xới đất, vun gốc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24.560 gốc
8 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,35 ha
9 Cây giống Thông mã vĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27.016 cây
S Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 15,35ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 2
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92.100 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92.100 m2
3 Xới đất, vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49.120 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,35 ha
T Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 15,35ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 3
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92.100 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92.100 m2
3 Xới đất vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49.120 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,35 ha
U Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 15,35ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 4
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92.100 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92.100 m2
3 Xới đất vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49.120 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,35 ha
V Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 1,41ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 4-5 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1 Phát dọn thực bì Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.460 m2
2 Cuốc hố trồng rừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.256 hố
3 Lấp hố trồng rừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.256 hố
4 Vận chuyển cây và trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.256 cây
5 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 cây
6 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.460 m2
7 Xới đất, vun gốc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.256 gốc
8 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 ha
9 Cây giống Thông mã vĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.482 cây
W Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 1,41ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 2
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.460 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.460 m2
3 Xới đất, vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.512 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 ha
X Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 1,41ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 3
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.460 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.460 m2
3 Xới đất vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.512 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 ha
Y Trồng rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 1,41ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 4
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.460 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.460 m2
3 Xới đất vun gốc (lần 1, 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.512 gốc
4 Bảo vệ rừng trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 ha
Z Đường băng cản lửa : Dài 665m, rộng 12m tương đương với diện tích 0,798 ha ; - Thực bì trung bình cấp 1; Cự ly đi làm trung bình 2-3 km.
1 Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ nhất Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.980 m2
2 Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ nhất Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.980 m2
3 Phát dọn thực bì lần 1 - năm thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.980 m2
4 Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.980 m2
5 Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.980 m2
6 Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.980 m2
7 Phát dọn thực bì lần 1 - năm thứ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.980 m2
8 Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.980 m2
AA Đường băng cản lửa : Dài 1.958m, rộng 12m tương đương với diện tích 2,3496 ha ; - Thực bì trung bình cấp 1; Cự ly đi làm trung bình 1-2 km.
1 Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ nhất Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.496 m2
2 Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ nhất Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.496 m2
3 Phát dọn thực bì lần 1 - năm thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.496 m2
4 Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.496 m2
5 Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.496 m2
6 Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.496 m2
7 Phát dọn thực bì lần 1 - năm thứ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.496 m2
8 Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.496 m2
AB Đường băng cản lửa : Dài 518m, rộng 12m tương đương với diện tích 0,6212 ha ; - Thực bì trung bình cấp 2; Cự ly đi làm trung bình 4-5 km.
1 Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ nhất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.216 m2
2 Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ nhất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.216 m2
3 Phát dọn thực bì lần 1 - năm thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.216 m2
4 Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.216 m2
5 Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.216 m2
6 Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.216 m2
7 Phát dọn thực bì lần 1 - năm thứ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.216 m2
8 Phát dọn thực bì lần 2 - năm thứ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.216 m2
AC Bảng biểu bảo vệ rừng
1 Bảng biển loại 2 (Biển báo hình chữ nhật làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước: 0,8m x 1,2m treo trên hai cột sắt hình chữ V dài 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
2 Bảng biển loại 3 (Biển cấm hình tam giác làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước 0,5m x 0,5m x 0,5m treo trên một cột sắt chữ V dài 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->