Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767363-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL)
Số hiệu KHLCNT 20200632024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 14:33:00 đến ngày 2020-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,683,783,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM TỔNG THỂ: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát quang, vệ sinh cây cối khu vực cần xây dựng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cv
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48,618 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48,618 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 52,7975 100m3
5 Mua đất để đắp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 417,95 m3
B HM TỔNG THỂ: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 412,73 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4.127,3 m2
C HM TỔNG THỂ: CỘT CỜ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8549 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2552 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,0374 m3
4 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,0764 m2
5 SXLD cột cờ bằng INox D304 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 22,54 kg
6 Bu long D16 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
7 Quả cầu Inox Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
8 Ròng rọc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
9 SXLD thép C 120x60x2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,536 Kg
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,48 m2
D HM TỔNG THỂ: CÂY XANH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,5207 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,7083 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,1596 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 63,1925 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 33,792 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3379 100m3
7 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 44 cây
8 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 44 cây
9 Cung cấp, vận chuyển đất thịt đổ vào hố Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,896 m3
10 Cung cấp xơ dừa, phân bò để trồng cây Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,896 m3
11 Cung cấp lắp đặt hệ thống tưới nước cho cây xanh + thảm cỏ (bao gồm vật tư và nhân công) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 ht
12 Bảo dưỡng cây xanh+thảm cỏ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 tháng
13 Cung cấp, trồng cây bàng thái cao 3m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25 cây
14 Cung cấp, trồng cây phượng vỉ cao 2m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cây
15 Cung cấp, trồng cây osaka cao 2m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cây
16 Cung cấp, trồng cây sao cao 2m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cây
E HM TỔNG THỂ: ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,06 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 82,15 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23,85 m3
4 Lát gạch thẻ làm dấu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.944,4444 viên
5 Đấu nối hệ thống điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 lần
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,306 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,624 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,556 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,492 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1998 tấn
11 SXLD Bulong M24x1000 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48 cái
12 SXLD Bulong M16x400 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
13 Trụ đèn đơn chiếu sáng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
14 Cầu dao đảo chiều 3 pha 250A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 235 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 295 m
17 Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
18 Bộ hẹn giờ điều khiển chiếu sáng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,3 100m
20 Lơi d60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 42 cái
21 Tê d60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 cái
22 cọc tiếp địa 2.4m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
23 Cáp thoát sét đồng trần D25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 360 m
F HM TỔNG THỂ: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7502 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7502 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1815 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3648 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,824 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,36 m2
7 Nắp thép tấm dày 5 ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 39,25 kg
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 69,376 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30,976 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 38,4 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30,976 m3
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 120 m
13 Rắc co d60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
15 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
16 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
17 co d42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
18 Co ren thau phi 42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
19 Co ren thau phi 34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
20 Nối chuyển Phi 42 sang pe phi 34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
21 LUPPE phi 60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
22 Rắc co d42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
23 Rắc co d343 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,2 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 100m
26 CoPE vặn ren phi 42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
27 CoPE vặn ren phi 34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
28 Nối đầu ren thau ngoài phi 42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
29 Cùm omega sắt dẹp neo ống D40 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 bộ
30 Cùm omega sắt dẹp neo ống D50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 bộ
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50,8032 m3
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 373,518 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,7459 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 414,5753 m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20,7288 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,352 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 94,806 m3
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 78,196 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 505,16 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 138,4 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17,4984 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,6574 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,915 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1294 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 447 cái
46 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=800mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,45 100m
47 SXLD gối cống BT đúc sẵn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 33 cái
48 Ron cao su Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 cái
G KHỐI HIỆU BỘ+KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,6751 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20,151 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,6236 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,4349 100m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 81,811 m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8181 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 35,634 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 74,3652 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,1156 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26,804 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,8355 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13,104 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,4 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,144 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,9325 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 60,872 m3
17 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,207 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 66,66 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,4884 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 92,954 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,3978 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,9936 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,1624 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,848 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6432 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,3622 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,0749 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5253 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,4067 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6458 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,9001 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,9441 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4639 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7941 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4905 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,2217 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5203 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,1375 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13,3577 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0665 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6721 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,966 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3201 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7474 tấn
45 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 76,2716 m3
46 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 143,3849 m3
47 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 43,276 m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 39,0972 m3
49 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,907 m3
50 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,9095 m3
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 281,84 m2
52 Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 129,64 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 281,84 m2
54 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 245,4 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 245,4 m
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 321,6608 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 682,392 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.039,78 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 296,732 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.186,3058 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.933,9496 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 474,191 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3.120,2554 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.299,1648 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.186,3058 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4.233,1144 m2
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 33,21 m2
68 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50,18 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.079,7446 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 302,9 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 74,9736 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 102,34 m2
73 Ốp gạch chân tường, bồn hoa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 51,47 m2
74 SXLD lan can tay vịn Inox (chi tiết theo HSTK) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 125,61 md
75 SX cửa đi khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 105,84 m2
76 SX cửa sổ, vách kính khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 208,8 m2
77 SX cửa đi khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 45 m2
78 Cửa sổ khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,2 m2
79 SX hoa cửa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 206,58 m2
80 SXLD kính trắng 5 ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 281,7148 m2
81 SXLD khoá cửa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 27
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 521,22 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 528,42 m2
84 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0678 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,8 m2
86 SXLD trần thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 98,32 m2
87 SXLD khoá cửa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26
88 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2931 tấn
89 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2931 tấn
90 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,5322 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 942,1622 m2
92 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,5322 tấn
93 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,5357 100m2
94 Trừ li tô có trong định mức lợp ngói Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V -3,2102 m3
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13,1328 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,4576 100m2
97 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 95,6709 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,0075 m3
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 63,7806 m3
100 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 31,8903 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,8 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,072 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1992 tấn
104 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 22,6525 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8785 m3
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2494 100m2
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 cái
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 117,8544 m2
109 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,36 m2
110 Lớp cuội sỏi dày 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,192 m3
111 Lớp đá 4*6 dày 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,192 m3
112 Lớp đá hộc dày 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,384 m3
113 Đèn lon áp trần D114-12W Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28 bộ
114 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 bộ
115 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 57 bộ
116 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28 cái
117 Lắp đặt máy điều hòa 2.0 HP Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 máy
118 Chân đế đặt cục nóng cho máy 2.0HP Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 bộ
119 Lắp đặt ống đồng máy lạnh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 m
120 Lắp đặt ống bảo ôn ống đồng d25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 m
121 Ống nước thải máy lạnh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 m
122 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
123 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 29 cái
124 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
125 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
126 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 96 cái
127 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 cái
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 36 cái
129 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
130 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
131 Tủ điện âm tường 450x350x250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
132 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5.000 m
133 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.000 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 250 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 500 m
136 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 100 m
137 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 80 m
138 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 hộp
139 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.100 m
140 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 350 m
141 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 m
142 cọc tiếp địa 2.4m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
143 Cáp thoát sét đồng trần D50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 70 m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,6 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 100m
147 Tê rút D34x42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
148 Tê rút D27x34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 cái
149 Tê D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 cái
150 Tê 90 độ d42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 cái
151 Co 90 độ D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 35 cái
152 Co 90 độ D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 80 cái
153 Co rút 90 độ đầu ren ngoài d21 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 45 cái
154 Tê D34x21 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 cái
155 Co ren trong D27 (ren đồng) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 cái
156 Co ren ngoài D27 (ren đồng) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
157 Tê ren trong D27 (ren đồng) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
158 Van đồng 2 D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
159 vòi đồng d27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
160 Nối d34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 cái
161 Nối d27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 35 cái
162 Nối d42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 cái
163 Lắp đặt chậu tiểu nam Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 bộ
164 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
165 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
166 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
167 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 cái
168 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bể
169 Lắp đặt van phao điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,55 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,4 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,55 100m
173 Cút 90 độ d34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
174 Cút 135 độ d34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 cái
175 Nối trơn D60x34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25 cái
176 Co 135 độ D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 45 cái
177 Tê 45 độ d60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 cái
178 Tê135 độ D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
179 Cút 135 độ D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 cái
180 Cut 135 độ D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 35 cái
181 Nối giảm uPVC phi 90x60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 cái
182 Nối giảm uPVC phi 1140x60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
183 Nút bít D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
184 Nút bít D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
185 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 42 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 100m
187 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 84 cái
188 Lắp đặt neo dẹp sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 100 bộ
H KHỐI 10 PHÒNG HỌC (DÃY A)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,5127 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,5525 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,9021 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3997 100m3
5 Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 60,26 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,6026 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,6156 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24,183 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 44,8319 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2442 100m2
11 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,372 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13,008 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3872 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,648 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,844 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,1552 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,932 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 34,992 m3
19 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,275 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,488 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 41,2349 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,3718 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48,6414 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,9317 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,164 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,5078 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,898 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5712 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1204 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,284 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,1325 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7944 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,751 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,4737 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,3212 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9838 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,1334 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2912 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4363 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,6987 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3095 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,374 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,8822 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,4171 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4091 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8692 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3493 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9735 tấn
49 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 55,409 m3
50 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 78,8309 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,558 m3
52 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,118 m3
53 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,6118 m3
54 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,7318 m3
55 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,727 m3
56 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,197 m3
57 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,9865 m3
58 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,4112 m3
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 135,6512 m2
60 Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 58,7616 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 271,3024 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 192,56 m
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 260,0983 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 488,6184 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 598,972 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 145,98 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.286,215 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.296,0032 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.085,6182 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.580,6823 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.286,215 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.380,0855 m2
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,605 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 44,11 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 698,6276 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 46,2368 m2
77 Ốp bồn hoa bằng gạch xám 60x200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 39,375 m2
78 SXLD lan can tay vịn Inox (chi tiết theo HSTK) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 73,2 md
79 SXLD lan can bằng INOX Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,87 md
80 SX cửa đi khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 64,8 m2
81 SX cửa sổ, vách kính khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 153,18 m2
82 SX hoa cửa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 136,8 m2
83 SXLD kính trắng 5 ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 150,583 m2
84 SXLD khoá cửa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 217,98 m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 217,98 m2
87 SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 240,48 m2
88 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,7297 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 668,12 m2
90 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,7297 tấn
91 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,3074 100m2
92 Trừ li tô có trong định mức lợp ngói Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V -1,835 m3
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,794 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,8512 100m2
95 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 27 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 80 bộ
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 cái
99 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
100 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21 cái
101 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
102 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
103 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đơn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
108 Tủ điện âm tường 400x300x150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
109 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.000 m
110 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 300 m
111 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 250 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 80 m
113 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.500 m
114 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 hộp
115 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 37,8 m3
116 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,252 100m3
117 Hộp kiễm tra điện trở nối đất Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
118 Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+kẹp nối Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6
119 Cáp đồng trần 50mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21 m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,5 100m
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26 cái
122 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26 cái
123 Lắp đặt neo dẹp sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 220 bộ
I KHỐI 10 PHÒNG HỌC (DÃY B)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,9723 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,5525 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,0421 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3997 100m3
5 Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28,3 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,283 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,98 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 27,923 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 60,8784 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,8709 100m2
11 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,372 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,188 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,0112 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,648 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,844 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,1552 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,932 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 34,992 m3
19 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,275 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,488 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 41,2349 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,3718 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48,6414 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,9317 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,164 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,5078 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,898 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5712 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2298 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,7789 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,5369 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,083 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,751 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,2857 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,3212 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9838 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,1334 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2912 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4363 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,6987 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3095 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,374 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,8822 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,4171 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4091 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8692 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3493 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9735 tấn
49 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 55,409 m3
50 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 78,8309 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,558 m3
52 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,118 m3
53 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,6118 m3
54 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,7318 m3
55 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,727 m3
56 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,197 m3
57 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,9865 m3
58 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,4112 m3
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 135,6512 m2
60 Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 58,7616 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 271,3024 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 192,56 m
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 260,0983 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 488,6184 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 598,972 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 145,98 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.286,215 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.296,0032 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.085,6182 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.580,6823 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.286,215 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.380,0855 m2
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,605 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 44,11 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 698,6276 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 46,2368 m2
77 Ốp bồn hoa bằng gạch xám 60x200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 39,375 m2
78 SXLD lan can tay vịn Inox (chi tiết theo HSTK) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 73,2 md
79 SXLD lan can bằng INOX Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,87 md
80 SX cửa đi khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 64,8 m2
81 SX cửa sổ, vách kính khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 153,18 m2
82 SX hoa cửa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 136,8 m2
83 SXLD kính trắng 5 ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 150,583 m2
84 SXLD khoá cửa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 217,98 m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 217,98 m2
87 SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 240,48 m2
88 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,7297 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 668,12 m2
90 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,7297 tấn
91 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,3074 100m2
92 Trừ li tô có trong định mức lợp ngói Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V -1,835 m3
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,794 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,8512 100m2
95 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 27 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 80 bộ
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 cái
99 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
100 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21 cái
101 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
102 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
103 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đơn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
108 Tủ điện âm tường 400x300x150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
109 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.000 m
110 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 300 m
111 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 250 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 80 m
113 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.500 m
114 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 hộp
115 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 37,8 m3
116 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,252 100m3
117 Hộp kiễm tra điện trở nối đất Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
118 Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+kẹp nối Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6
119 Cáp đồng trần 50mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21 m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,5 100m
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26 cái
122 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26 cái
123 Lắp đặt neo dẹp sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 220 bộ
124 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,213 100m3
125 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,896 m3
126 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1738 100m3
127 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0672 100m3
128 Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,9 m3
129 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,019 100m3
130 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,14 100m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,472 m3
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,6788 m3
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0908 100m2
134 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 125 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,896 m3
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,08 m3
136 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1176 100m2
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,528 m3
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,576 m3
139 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2208 100m2
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,408 m3
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,448 m3
142 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3336 100m2
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,86 m3
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,472 100m2
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,108 m3
146 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0324 100m2
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0124 tấn
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1884 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0493 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0232 tấn
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,365 tấn
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1654 tấn
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0174 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1342 tấn
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0174 tấn
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1342 tấn
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4052 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0183 tấn
159 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,264 m3
160 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,2 m3
161 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,004 m3
162 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,566 m3
163 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23,04 m2
164 Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,44 m2
165 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 46,08 m2
166 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,2 m
167 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20,24 m2
168 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 42,8 m2
169 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 m2
170 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 58,216 m2
171 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56,6 m2
172 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 65,04 m2
173 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 65,04 m2
174 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 65,04 m2
175 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,18 m2
176 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 37,12 m2
177 SX ô trang trí Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,36 m2
178 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,36 m2
179 SXLD lan can tay vịn Inox (chi tiết theo HSTK) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,6 md
180 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,039 tấn
181 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,912 m2
182 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0401 tấn
183 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,648 m2
184 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,96 100m2
185 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,296 100m2
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,306 100m
187 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
188 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
189 Lắp đặt neo dẹp sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
J CẦU NỐI (02 CẦU NỐI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,426 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,792 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3475 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1344 100m3
5 Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,8 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,038 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,52 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,944 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,3577 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1816 100m2
11 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 125 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,792 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,16 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2352 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,056 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,152 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4416 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,816 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,896 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6672 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,72 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,944 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,216 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0648 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0249 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3767 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0986 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0464 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7301 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3308 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0348 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2685 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0348 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2685 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8103 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0366 tấn
36 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,528 m3
37 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32,4 m3
38 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30,008 m3
39 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,132 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 46,08 m2
41 Ngâm nước XM chống thấm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28,88 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 92,16 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30,4 m
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 37,44 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 85,6 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 116,432 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 119,664 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 130,08 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 119,664 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 130,08 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24,36 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 74,24 m2
54 SX ô trang trí Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,72 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,72 m2
56 SXLD lan can tay vịn Inox (chi tiết theo HSTK) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23,2 md
57 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0781 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,824 m2
59 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0802 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,296 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,92 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,592 100m2
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,612 100m
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 42 cái
65 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
66 Lắp đặt neo dẹp sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32 bộ
K NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE HỌC SINH (02 NHÀ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1048 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,76 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,774 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,466 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,059 100m3
6 Mua đất đắp nền nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,454 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,856 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,294 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0752 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,136 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1364 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,158 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,058 m3
14 Kẽ ron nền bê tông Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,058 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,045 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0358 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,026 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1242 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,74 m3
20 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,708 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,649 m2
22 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1187 tấn
23 Bulong D16 dài 550 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
24 Lắp dựng cột thép các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1187 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3984 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3984 tấn
27 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2968 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2968 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 51,4152 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8474 100m2
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1048 100m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,76 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,774 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,466 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,059 100m3
36 Mua đất đắp nền nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,454 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,856 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,294 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0752 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,136 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1364 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,158 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,158 m3
44 Kẽ ron nền bê tông Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,158 m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,045 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0358 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,026 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1242 tấn
49 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,74 m3
50 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,708 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,649 m2
52 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1187 tấn
53 Bulong D16 dài 550 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
54 Lắp dựng cột thép các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1187 tấn
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3984 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3984 tấn
57 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2968 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2968 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 51,4152 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8474 100m2
L NHÀ VỆ SINH (02 NHÀ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,216 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,478 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 19,884 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17,978 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3033 100m3
6 Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 42,682 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4268 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,1218 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,994 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,044 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,228 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,888 m3
13 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,186 m3
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,174 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,369 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2112 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,4796 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,46 m3
19 Kẽ ron nền bê tông Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,46 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,976 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4496 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3996 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3777 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1556 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2262 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4089 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7411 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,143 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0796 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3538 tấn
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30,421 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 185,36 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 217,9244 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 68,257 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48,46 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 373,9244 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 116,717 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 185,36 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 303,6814 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 249,3156 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 103,84 m2
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,8 m2
43 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4709 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4709 tấn
45 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0699 tấn
46 Lắp dựng cột thép các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0699 tấn
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1383 tấn
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1383 tấn
49 Bulong D16 dài 600 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32 cái
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 51,8566 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,7399 100m2
52 SX cửa đi khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,92 m2
53 SX cửa sổ lật khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,4 m2
54 SX cửa đi khung nhôm lắp kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21,6 m2
55 SXLD kính trắng 5 ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13,0848 m2
56 SXLD khoá cửa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 43,92 m2
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 bộ
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26 cái
61 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 200 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 300 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 160 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 100 m
68 Tủ điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 bộ
70 Lắp đặt chậu xí xổm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 bộ
72 Lắp đặt van khóa Fi 34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
73 Lắp đặt van khóa Fi 27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8 100m
79 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 cái
80 Co D21 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 cái
81 Co D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 cái
82 Tê D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
83 Co D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
84 tê D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
85 Nối giảm D27x34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 36 cái
86 Tê D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 cái
87 Co D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 36 cái
88 Tê D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
89 Co D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28 cái
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 102,232 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 68,1547 m3
92 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 34,0773 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,932 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,388 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0572 100m2
96 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13,872 m3
97 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,944 m3
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 120,36 m2
99 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21,06 m2
100 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,884 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0657 100m2
102 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,254 tấn
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
104 Lớp đá hộc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,72 m3
105 Lớp đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,72 m3
106 Lớp đá 4x6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,72 m3
M THÁP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4576 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,97 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,36 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,906 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,6 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,416 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,128 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,034 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2559 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1726 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,34 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1217 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,063 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3409 tấn
15 Gia công hệ khung dàn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,4264 tấn
16 SXLD Bulong chân cột D25, L800 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,4264 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 117,8282 m2
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 10,0m3 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
N HM BỂ NƯỚC NGẦM + GIẾNG KHOAN: GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 88 m
2 Máy bơm chìm giêng khoan 2HP Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
3 Tủ điều khiển sơn tỉnh điện 250*350 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 150 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,95 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,25 100m
9 Dây cáp mạ kẽm treo bơm đ6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 75 m
10 Xây hố bảo vệ miệng giếng +công việc khác Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
O HM BỂ NƯỚC NGẦM + GIẾNG KHOAN: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,887 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,696 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,888 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0496 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,4031 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,1392 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,4704 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2892 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8561 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1052 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,4172 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2603 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0054 tấn
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 29,64 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 60,192 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 119,472 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0596 100m3
18 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,96 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8291 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,3164 100m3
21 Sản xuất nắp thăm bể nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
P CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,3528 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 104,2052 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 226,3235 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,1316 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26,7078 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 27,9076 m3
7 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 79,7981 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,4383 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 38,3297 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,3952 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,16 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,432 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8231 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,6912 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0116 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,3452 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17,414 m3
18 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1125 m3
19 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 38,5332 m3
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 34,3477 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.071,5514 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 334,226 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 309,6 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 309,6 m
25 Kẻ roon các trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 154,8 m
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 29,93 m2
27 Dán chỉ đá granit xung quanh cột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17,6 m
28 Khắc chữ âm trên tường bảng tên Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
29 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.059,9664 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 313,256 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.373,2224 m2
32 SXLD cửa cổng theo thiết kế Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,17 m2
33 Gia công hàng rào song sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 156,723 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 377,846 m2
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0634 100m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,5787 m3
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2387 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,576 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,054 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,784 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,536 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,0912 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,4624 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0592 100m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1072 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3095 100m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,05 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1828 100m2
50 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,38 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,66 m3
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,72 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 33,486 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23,8 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 39,24 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 47,1 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 m
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0081 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1058 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,059 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3864 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0072 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0362 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0131 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0903 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2433 tấn
67 SXLD cửa đi (cửa nhôm kinh) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,98 m2
68 Ổ khóa cửa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
69 SXLD cửa sổ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,24 m2
70 SXLD song bảo vệ bằng sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,24 m2
71 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3698 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3698 tấn
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 57,286 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 86,34 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 96,526 m2
76 Sơn tạo gai tường bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,752 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 42,348 m2
78 Ốp gạch len tường 100x600 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,12 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,86 m2
80 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2596 100m2
81 Trừ khối lượng li tô 3x3 trong định mức Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V -0,1106 m3
82 Kẻ join trang trí hộp gen Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 m
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
85 Lắp đặt dimer điều khiển quạt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
87 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 hộp
90 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 m
91 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 m
92 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 m
93 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->