Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767363-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200632024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 14:33:00 đến ngày 2020-08-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,683,783,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM TỔNG THỂ: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang, vệ sinh cây cối khu vực cần xây dựng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cv |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48,618 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48,618 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 52,7975 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 417,95 | m3 |
| B | HM TỔNG THỂ: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 412,73 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4.127,3 | m2 |
| C | HM TỔNG THỂ: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8549 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2552 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,0374 | m3 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,0764 | m2 |
| 5 | SXLD cột cờ bằng INox D304 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22,54 | kg |
| 6 | Bu long D16 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 7 | Quả cầu Inox | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ròng rọc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | SXLD thép C 120x60x2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,536 | Kg |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,48 | m2 |
| D | HM TỔNG THỂ: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,5207 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,7083 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,1596 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 63,1925 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 33,792 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3379 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 44 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 44 | cây |
| 9 | Cung cấp, vận chuyển đất thịt đổ vào hố | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,896 | m3 |
| 10 | Cung cấp xơ dừa, phân bò để trồng cây | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,896 | m3 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt hệ thống tưới nước cho cây xanh + thảm cỏ (bao gồm vật tư và nhân công) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | ht |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh+thảm cỏ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | tháng |
| 13 | Cung cấp, trồng cây bàng thái cao 3m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25 | cây |
| 14 | Cung cấp, trồng cây phượng vỉ cao 2m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cây |
| 15 | Cung cấp, trồng cây osaka cao 2m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cây |
| 16 | Cung cấp, trồng cây sao cao 2m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cây |
| E | HM TỔNG THỂ: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 82,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,85 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ làm dấu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.944,4444 | viên |
| 5 | Đấu nối hệ thống điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | lần |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,306 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,624 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,556 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1998 | tấn |
| 11 | SXLD Bulong M24x1000 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48 | cái |
| 12 | SXLD Bulong M16x400 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 13 | Trụ đèn đơn chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 14 | Cầu dao đảo chiều 3 pha 250A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 235 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 295 | m |
| 17 | Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ hẹn giờ điều khiển chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,3 | 100m |
| 20 | Lơi d60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 42 | cái |
| 21 | Tê d60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | cái |
| 22 | cọc tiếp địa 2.4m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 23 | Cáp thoát sét đồng trần D25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 360 | m |
| F | HM TỔNG THỂ: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7502 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7502 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1815 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3648 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,824 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,36 | m2 |
| 7 | Nắp thép tấm dày 5 ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,25 | kg |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 69,376 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,976 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 38,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,976 | m3 |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 120 | m |
| 13 | Rắc co d60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 17 | co d42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 18 | Co ren thau phi 42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 19 | Co ren thau phi 34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 20 | Nối chuyển Phi 42 sang pe phi 34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 21 | LUPPE phi 60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 22 | Rắc co d42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 23 | Rắc co d343 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 26 | CoPE vặn ren phi 42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 27 | CoPE vặn ren phi 34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 28 | Nối đầu ren thau ngoài phi 42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 29 | Cùm omega sắt dẹp neo ống D40 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | bộ |
| 30 | Cùm omega sắt dẹp neo ống D50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | bộ |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50,8032 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 373,518 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,7459 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 414,5753 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20,7288 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,352 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 94,806 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 78,196 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 505,16 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 138,4 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,4984 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,6574 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,915 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1294 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 447 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=800mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,45 | 100m |
| 47 | SXLD gối cống BT đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 33 | cái |
| 48 | Ron cao su | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | cái |
| G | KHỐI HIỆU BỘ+KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,6751 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20,151 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,6236 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,4349 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 81,811 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8181 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 35,634 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 74,3652 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,1156 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26,804 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,8355 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,104 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,144 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,9325 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 60,872 | m3 |
| 17 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,207 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 66,66 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,4884 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 92,954 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,3978 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,9936 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,1624 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,848 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6432 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,3622 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,0749 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5253 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4067 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6458 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,9001 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,9441 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4639 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7941 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4905 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,2217 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5203 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,1375 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,3577 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0665 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6721 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,966 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3201 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7474 | tấn |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 76,2716 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 143,3849 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 43,276 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,0972 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,907 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,9095 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 281,84 | m2 |
| 52 | Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 129,64 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 281,84 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 245,4 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 245,4 | m |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 321,6608 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 682,392 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.039,78 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 296,732 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.186,3058 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.933,9496 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 474,191 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3.120,2554 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.299,1648 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.186,3058 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4.233,1144 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 33,21 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50,18 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.079,7446 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 302,9 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 74,9736 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 102,34 | m2 |
| 73 | Ốp gạch chân tường, bồn hoa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 51,47 | m2 |
| 74 | SXLD lan can tay vịn Inox (chi tiết theo HSTK) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 125,61 | md |
| 75 | SX cửa đi khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 105,84 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ, vách kính khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 208,8 | m2 |
| 77 | SX cửa đi khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 45 | m2 |
| 78 | Cửa sổ khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,2 | m2 |
| 79 | SX hoa cửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 206,58 | m2 |
| 80 | SXLD kính trắng 5 ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 281,7148 | m2 |
| 81 | SXLD khoá cửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 27 | ổ |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 521,22 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 528,42 | m2 |
| 84 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0678 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,8 | m2 |
| 86 | SXLD trần thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 98,32 | m2 |
| 87 | SXLD khoá cửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26 | ổ |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2931 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2931 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,5322 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 942,1622 | m2 |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,5322 | tấn |
| 93 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,5357 | 100m2 |
| 94 | Trừ li tô có trong định mức lợp ngói | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | -3,2102 | m3 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,1328 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,4576 | 100m2 |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 95,6709 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,0075 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 63,7806 | m3 |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,8903 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,8 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1992 | tấn |
| 104 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22,6525 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8785 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2494 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 117,8544 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,36 | m2 |
| 110 | Lớp cuội sỏi dày 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,192 | m3 |
| 111 | Lớp đá 4*6 dày 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,192 | m3 |
| 112 | Lớp đá hộc dày 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,384 | m3 |
| 113 | Đèn lon áp trần D114-12W | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 57 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28 | cái |
| 117 | Lắp đặt máy điều hòa 2.0 HP | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | máy |
| 118 | Chân đế đặt cục nóng cho máy 2.0HP | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt ống bảo ôn ống đồng d25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 121 | Ống nước thải máy lạnh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 29 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 96 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 131 | Tủ điện âm tường 450x350x250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5.000 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.000 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 250 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 500 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80 | m |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | hộp |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.100 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 350 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 142 | cọc tiếp địa 2.4m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 143 | Cáp thoát sét đồng trần D50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 70 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,6 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 147 | Tê rút D34x42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 148 | Tê rút D27x34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | cái |
| 149 | Tê D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | cái |
| 150 | Tê 90 độ d42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | cái |
| 151 | Co 90 độ D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 35 | cái |
| 152 | Co 90 độ D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80 | cái |
| 153 | Co rút 90 độ đầu ren ngoài d21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 45 | cái |
| 154 | Tê D34x21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | cái |
| 155 | Co ren trong D27 (ren đồng) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | cái |
| 156 | Co ren ngoài D27 (ren đồng) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 157 | Tê ren trong D27 (ren đồng) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 158 | Van đồng 2 D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 159 | vòi đồng d27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 160 | Nối d34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | cái |
| 161 | Nối d27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 35 | cái |
| 162 | Nối d42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 167 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bể |
| 169 | Lắp đặt van phao điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,55 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,55 | 100m |
| 173 | Cút 90 độ d34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 174 | Cút 135 độ d34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | cái |
| 175 | Nối trơn D60x34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25 | cái |
| 176 | Co 135 độ D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 45 | cái |
| 177 | Tê 45 độ d60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | cái |
| 178 | Tê135 độ D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 179 | Cút 135 độ D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | cái |
| 180 | Cut 135 độ D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 35 | cái |
| 181 | Nối giảm uPVC phi 90x60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | cái |
| 182 | Nối giảm uPVC phi 1140x60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 183 | Nút bít D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 184 | Nút bít D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 42 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 84 | cái |
| 188 | Lắp đặt neo dẹp sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 100 | bộ |
| H | KHỐI 10 PHÒNG HỌC (DÃY A) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,5127 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,5525 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,9021 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,3997 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 60,26 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,6026 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,6156 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,183 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 44,8319 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2442 | 100m2 |
| 11 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,372 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,008 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,3872 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,648 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,844 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,1552 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,932 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,992 | m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,275 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,488 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 41,2349 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,3718 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48,6414 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,9317 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,164 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,5078 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,898 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5712 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1204 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,284 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,1325 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7944 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,751 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,4737 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,3212 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9838 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,1334 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2912 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4363 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,6987 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3095 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,374 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,8822 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,4171 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4091 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8692 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3493 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9735 | tấn |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 55,409 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 78,8309 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,558 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,118 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,6118 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,7318 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,727 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,197 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,9865 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,4112 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 135,6512 | m2 |
| 60 | Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 58,7616 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 271,3024 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 192,56 | m |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 260,0983 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 488,6184 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 598,972 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 145,98 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.286,215 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.296,0032 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.085,6182 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.580,6823 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.286,215 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.380,0855 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,605 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 44,11 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 698,6276 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 46,2368 | m2 |
| 77 | Ốp bồn hoa bằng gạch xám 60x200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,375 | m2 |
| 78 | SXLD lan can tay vịn Inox (chi tiết theo HSTK) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 73,2 | md |
| 79 | SXLD lan can bằng INOX | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,87 | md |
| 80 | SX cửa đi khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 64,8 | m2 |
| 81 | SX cửa sổ, vách kính khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 153,18 | m2 |
| 82 | SX hoa cửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 136,8 | m2 |
| 83 | SXLD kính trắng 5 ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 150,583 | m2 |
| 84 | SXLD khoá cửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | ổ |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 217,98 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 217,98 | m2 |
| 87 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 240,48 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,7297 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 668,12 | m2 |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,7297 | tấn |
| 91 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,3074 | 100m2 |
| 92 | Trừ li tô có trong định mức lợp ngói | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | -1,835 | m3 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,794 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,8512 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 27 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 108 | Tủ điện âm tường 400x300x150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.000 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 250 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.500 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 37,8 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 117 | Hộp kiễm tra điện trở nối đất | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+kẹp nối | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | |
| 119 | Cáp đồng trần 50mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26 | cái |
| 123 | Lắp đặt neo dẹp sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 220 | bộ |
| I | KHỐI 10 PHÒNG HỌC (DÃY B) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,9723 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,5525 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,0421 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,3997 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,283 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,98 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 27,923 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 60,8784 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,8709 | 100m2 |
| 11 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,372 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,188 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,0112 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,648 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,844 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,1552 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,932 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,992 | m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,275 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,488 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 41,2349 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,3718 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48,6414 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,9317 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,164 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,5078 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,898 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5712 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2298 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,7789 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,5369 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,083 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,751 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,2857 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,3212 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9838 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,1334 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2912 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4363 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,6987 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3095 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,374 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,8822 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,4171 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4091 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8692 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3493 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9735 | tấn |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 55,409 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 78,8309 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,558 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,118 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,6118 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,7318 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,727 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,197 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,9865 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,4112 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 135,6512 | m2 |
| 60 | Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 58,7616 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 271,3024 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 192,56 | m |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 260,0983 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 488,6184 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 598,972 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 145,98 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.286,215 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.296,0032 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.085,6182 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.580,6823 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.286,215 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.380,0855 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,605 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 44,11 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 698,6276 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 46,2368 | m2 |
| 77 | Ốp bồn hoa bằng gạch xám 60x200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,375 | m2 |
| 78 | SXLD lan can tay vịn Inox (chi tiết theo HSTK) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 73,2 | md |
| 79 | SXLD lan can bằng INOX | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,87 | md |
| 80 | SX cửa đi khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 64,8 | m2 |
| 81 | SX cửa sổ, vách kính khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 153,18 | m2 |
| 82 | SX hoa cửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 136,8 | m2 |
| 83 | SXLD kính trắng 5 ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 150,583 | m2 |
| 84 | SXLD khoá cửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | ổ |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 217,98 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 217,98 | m2 |
| 87 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 240,48 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,7297 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 668,12 | m2 |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,7297 | tấn |
| 91 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,3074 | 100m2 |
| 92 | Trừ li tô có trong định mức lợp ngói | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | -1,835 | m3 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,794 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,8512 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 27 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 108 | Tủ điện âm tường 400x300x150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.000 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 250 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.500 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 37,8 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 117 | Hộp kiễm tra điện trở nối đất | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+kẹp nối | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | |
| 119 | Cáp đồng trần 50mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26 | cái |
| 123 | Lắp đặt neo dẹp sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 220 | bộ |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 125 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,896 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1738 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 128 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,9 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,14 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,472 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,6788 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 134 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 125 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,896 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,08 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,528 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,576 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,408 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,448 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3336 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,86 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,108 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0124 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1884 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0493 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0232 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,365 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1654 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0174 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1342 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0174 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1342 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4052 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0183 | tấn |
| 159 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,264 | m3 |
| 160 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,2 | m3 |
| 161 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,004 | m3 |
| 162 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,566 | m3 |
| 163 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,04 | m2 |
| 164 | Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,44 | m2 |
| 165 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 46,08 | m2 |
| 166 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,2 | m |
| 167 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20,24 | m2 |
| 168 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 42,8 | m2 |
| 169 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 58,216 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56,6 | m2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 65,04 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 65,04 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 65,04 | m2 |
| 175 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,18 | m2 |
| 176 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 37,12 | m2 |
| 177 | SX ô trang trí | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,36 | m2 |
| 178 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,36 | m2 |
| 179 | SXLD lan can tay vịn Inox (chi tiết theo HSTK) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,6 | md |
| 180 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,039 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,912 | m2 |
| 182 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0401 | tấn |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,648 | m2 |
| 184 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,96 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,296 | 100m2 |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,306 | 100m |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt neo dẹp sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| J | CẦU NỐI (02 CẦU NỐI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,426 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,792 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3475 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,52 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,944 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,3577 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1816 | 100m2 |
| 11 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 125 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,792 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,056 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,152 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,816 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,896 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6672 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,72 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,944 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,216 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0249 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3767 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0986 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0464 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7301 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3308 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0348 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2685 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0348 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2685 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8103 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0366 | tấn |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,528 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32,4 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,008 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,132 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 46,08 | m2 |
| 41 | Ngâm nước XM chống thấm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28,88 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 92,16 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,4 | m |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 37,44 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 85,6 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 116,432 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 119,664 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 130,08 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 119,664 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 130,08 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,36 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 74,24 | m2 |
| 54 | SX ô trang trí | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,72 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,72 | m2 |
| 56 | SXLD lan can tay vịn Inox (chi tiết theo HSTK) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,2 | md |
| 57 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0781 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,824 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0802 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,296 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,92 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,592 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,612 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 42 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt neo dẹp sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32 | bộ |
| K | NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE HỌC SINH (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,774 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,466 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,454 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,856 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,294 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,136 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,158 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,058 | m3 |
| 14 | Kẽ ron nền bê tông | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,058 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0358 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1242 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,74 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,708 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,649 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1187 | tấn |
| 23 | Bulong D16 dài 550 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1187 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3984 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3984 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2968 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2968 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 51,4152 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8474 | 100m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,76 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,774 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,466 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 36 | Mua đất đắp nền nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,454 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,856 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,294 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,136 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,158 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,158 | m3 |
| 44 | Kẽ ron nền bê tông | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,158 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,045 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0358 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,026 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1242 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,74 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,708 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,649 | m2 |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1187 | tấn |
| 53 | Bulong D16 dài 550 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1187 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3984 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3984 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2968 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2968 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 51,4152 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8474 | 100m2 |
| L | NHÀ VỆ SINH (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,478 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19,884 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,978 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3033 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 42,682 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4268 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,1218 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,994 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,044 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,228 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,888 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,186 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,174 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,369 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4796 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,46 | m3 |
| 19 | Kẽ ron nền bê tông | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,46 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,976 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4496 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,3996 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3777 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1556 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2262 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4089 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7411 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,143 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0796 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3538 | tấn |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,421 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 185,36 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 217,9244 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 68,257 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48,46 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 373,9244 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 116,717 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 185,36 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 303,6814 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 249,3156 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 103,84 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,8 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4709 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4709 | tấn |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0699 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0699 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1383 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1383 | tấn |
| 49 | Bulong D16 dài 600 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 51,8566 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7399 | 100m2 |
| 52 | SX cửa đi khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,92 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ lật khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,4 | m2 |
| 54 | SX cửa đi khung nhôm lắp kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,6 | m2 |
| 55 | SXLD kính trắng 5 ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,0848 | m2 |
| 56 | SXLD khoá cửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | ổ |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 43,92 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 300 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 160 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 100 | m |
| 68 | Tủ điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí xổm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 72 | Lắp đặt van khóa Fi 34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa Fi 27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | cái |
| 80 | Co D21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | cái |
| 81 | Co D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | cái |
| 82 | Tê D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 83 | Co D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 84 | tê D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 85 | Nối giảm D27x34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36 | cái |
| 86 | Tê D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | cái |
| 87 | Co D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36 | cái |
| 88 | Tê D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 89 | Co D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 102,232 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 68,1547 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,0773 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,932 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,388 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,872 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,944 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 120,36 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,06 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,884 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,254 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lớp đá hộc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,72 | m3 |
| 105 | Lớp đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,72 | m3 |
| 106 | Lớp đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,72 | m3 |
| M | THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4576 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,906 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,416 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2559 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1726 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1217 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3409 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,4264 | tấn |
| 16 | SXLD Bulong chân cột D25, L800 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,4264 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 117,8282 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 10,0m3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| N | HM BỂ NƯỚC NGẦM + GIẾNG KHOAN: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 88 | m |
| 2 | Máy bơm chìm giêng khoan 2HP | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển sơn tỉnh điện 250*350 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,95 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Dây cáp mạ kẽm treo bơm đ6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 75 | m |
| 10 | Xây hố bảo vệ miệng giếng +công việc khác | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| O | HM BỂ NƯỚC NGẦM + GIẾNG KHOAN: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,887 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,888 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,4031 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,1392 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,4704 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2892 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8561 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1052 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4172 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2603 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0054 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 29,64 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 60,192 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 119,472 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0596 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,96 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8291 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,3164 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất nắp thăm bể nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| P | CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,3528 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 104,2052 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 226,3235 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,1316 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26,7078 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 27,9076 | m3 |
| 7 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 79,7981 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,4383 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 38,3297 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,3952 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,432 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8231 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,6912 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0116 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,3452 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,414 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1125 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 38,5332 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,3477 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.071,5514 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 334,226 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 309,6 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 309,6 | m |
| 25 | Kẻ roon các trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 154,8 | m |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 29,93 | m2 |
| 27 | Dán chỉ đá granit xung quanh cột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,6 | m |
| 28 | Khắc chữ âm trên tường bảng tên | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.059,9664 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 313,256 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.373,2224 | m2 |
| 32 | SXLD cửa cổng theo thiết kế | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,17 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 156,723 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 377,846 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,5787 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2387 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,576 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,054 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,784 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,536 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,0912 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4624 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3095 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1828 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,38 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,66 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,72 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 33,486 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,8 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,24 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47,1 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | m |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0081 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1058 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,059 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3864 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0072 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0362 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0131 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0903 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2433 | tấn |
| 67 | SXLD cửa đi (cửa nhôm kinh) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,98 | m2 |
| 68 | Ổ khóa cửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 69 | SXLD cửa sổ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,24 | m2 |
| 70 | SXLD song bảo vệ bằng sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,24 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3698 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3698 | tấn |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 57,286 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 86,34 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 96,526 | m2 |
| 76 | Sơn tạo gai tường bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,752 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 42,348 | m2 |
| 78 | Ốp gạch len tường 100x600 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,12 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,86 | m2 |
| 80 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2596 | 100m2 |
| 81 | Trừ khối lượng li tô 3x3 trong định mức | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | -0,1106 | m3 |
| 82 | Kẻ join trang trí hộp gen | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | m |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dimer điều khiển quạt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi