Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ và công trình phụ trợ trường Tiểu học và THCS Trường Sinh 1, huyện Sơn Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ và công trình phụ trợ trường Tiểu học và THCS Trường Sinh 1, huyện Sơn Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 16:06:00 đến ngày 2020-08-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,277,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%, HS mở mái 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8015 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (KL 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0164 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2994 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2266 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7079 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0534 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6566 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6566 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9847 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1657 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3101 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5764 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8274 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1603 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6463 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0146 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3464 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1876 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,682 | m2 |
| 22 | Lát đá xẻ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,336 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,054 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,054 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6869 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3609 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4391 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0848 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,09 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,09 | m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7818 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9 | m2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2091 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9603 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4981 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,0268 | m2 |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,0268 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9088 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6461 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6702 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9545 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0291 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,148 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1968 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,277 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,7284 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,7284 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6084 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6084 | m2 |
| 54 | Chi tiết sách bút Aluimnium ngoài trời dán đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,08 | m |
| 58 | Vét mạch lõm trang trí tường KT20x10 a200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,24 | m |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1233 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1233 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,4928 | 1m2 |
| 62 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc + máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m |
| 65 | Cửa sắt sơn 3 nước, kính trắng dày 5mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,08 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,08 | m2 |
| 67 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 (Đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,72 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,72 | m2 |
| 70 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m2 |
| 72 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | kg |
| 73 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3745 | tấn |
| 74 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3745 | tấn |
| 75 | Thép 2ly treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 76 | Làm trần bằng tôn múi dày 0,2mm, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0236 | 100m2 |
| 77 | Phào nhựa góc trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,32 | m |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7867 | 100m2 |
| 79 | Cáp trục CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 80 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 81 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Tủ điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 91 | Tủ điện phòng 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 92 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 94 | Bình khí CO2-MT3/3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 95 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn LED lốp trần 12w D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 103 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Sắt hộp 40x80x1,2 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi