Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834164-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200830636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020, vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 21:33:00 đến ngày 2020-08-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,246,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1 + NHÁNH TUYẾN 1
B ĐOẠN TỪ K0+00 ~ K0+236,48
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,4296 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,577 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,7154 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0752 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,922 m3
6 Mua đất tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cách công trình 9km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 925,8638 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,2586 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,6203 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5063 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0642 100m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9459 100m2
12 Nilong lót đáy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 709,44 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 141,89 m3
C PHẦN MƯƠNG
D ĐOẠN TỪ K0+00 ~ K0+128,48
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 107,9232 m3
2 Ni lông tái sinh lót đáy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 107,9232 m2
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3854 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,1885 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,9187 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6207 m2
7 Trát tường trong và ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 295,504 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,077 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,33 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 cái
E ĐOẠN TỪ K0+128,48 ~ K0+236,48
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,72 m3
2 Ni lông tái sinh lót đáy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,72 m2
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,324 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,608 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,512 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,822 m2
7 Trát tường trong và ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 248,4 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0767 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0651 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,28 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 cái
F CỐNG QUA ĐƯỜNG
G CẦU QUA KÊNH B=4M, 03 VỊ TRÍ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,56 m3
2 Ni lông tái sinh lót đáy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,68 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0752 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,8 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4162 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,52 m2
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,76 m3
9 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1608 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,54 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0564 100m2
12 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0488 tấn
13 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,112 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1522 tấn
H LÀM MỚI CÁC CỐNG LẤY NƯỚC TRÊN KÊNH, 1FI30, 06 VỊ TRÍ
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,5 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7272 100m2
3 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 đoạn
4 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,78 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3072 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,54 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0792 100m3
I NHÁNH TUYẾN 1
J ĐOẠN TỪ K0+00 ~ K0+33,64
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3118 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,641 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3282 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,67 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0967 100m3
6 Mua đất tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cách công trình 9km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,7542 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5575 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4934 100m3
K PHẦN MƯƠNG
L ĐOẠN TỪ K0+00 ~ K0+33,64
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,2576 m3
2 Ni long tái sinh lót đáy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,2576 m2
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1009 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2386 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,881 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,922 m2
7 Trát tường trong và ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77,372 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0209 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0178 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
M HẠNG MỤC: TUYẾN 2
N ĐOẠN TỪ K0+00 ~ K0+273,21
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6434 100m3
2 Bóc phong hóa bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,702 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,9404 100m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,905 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,832 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II, tận dụng 50% để đắp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4905 100m3
7 Mua đất tại mỏ đất xã Châu Lộc, huyện Hậu Lộc cách công trình 9km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.081,6032 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,816 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,2594 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3255 100m3
O PHẦN MƯƠNG
P ĐOẠN MƯƠNG TỪ K0+41,06 ~ K0+181,70
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 118,1376 m3
2 Ni lông tái sinh lót đáy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 118,1376 m2
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4219 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,7206 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,129 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,5463 m2
7 Trát tường trong và ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 323,472 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9457 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0829 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,36 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 248 cái
Q ĐOẠN TỪ K0+181,70 ~ K0+273,21
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,8684 m3
2 Ni lông tái sinh lót đáy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,8684 m2
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2745 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,5303 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,1586 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8365 m2
7 Trát tường trong và ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 210,473 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0627 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0533 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,23 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
R HẠNG MỤC: TUYẾN 3
S ĐOẠN TỪ K0+00 ~ K0+376,03
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,7271 100m3
2 Bóc phong hóa bằng thủ công - đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,932 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,1864 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3752 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,501 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II, tận dụng 50% để đắp: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2501 100m3
7 Mua đất tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cách công trình 9km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.698,5637 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,9856 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,2905 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,0426 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6922 100m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5041 100m2
13 Rải nilong tái sinh lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.128,09 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 225,6 m3
T ĐOẠN MƯƠNG TỪ K0+00 ~ K0+376,03
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4667 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,9825 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5965 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7549 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,973 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II, tận dụng 50% để đắp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3973 100m3
7 Mua đất tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cách công trình 9km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 403,2952 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,033 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5725 100m3
U PHẦN XÂY LÁT MƯƠNG
V ĐOẠN TỪ K0+9,85 ~ K0+376,03 VÀ K0+370,00 - K0+560,72
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 450,996 m3
2 Ni lông tái sinh lót đáy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 450,996 m2
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6107 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,6494 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153,5534 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,5491 m2
7 Trát tường trong và ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.234,87 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1918 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3197 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,38 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 216 cái
W HẠNG MỤC: TUYẾN 4
X ĐÀO ĐẮP MƯƠNG TỪ K0+00 ~ K0+376,03
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4018 100m3
2 Bóc phong hóa bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1145 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4229 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,625 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6888 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,725 100m3
7 Mua đất tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cách công trình 9km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85,7105 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8571 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7585 100m3
Y PHẦN XÂY LÁT MƯƠNG
Z ĐOẠN TỪ K0+00 ~ K0+88,66
1 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74,4744 m3
2 Ni lông tái sinh lót đáy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74,4744 m2
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,266 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,1712 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,4062 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0677 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 203,918 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0627 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0533 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,23 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->