Gói thầu: Xây lắp;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH QUẬN 10 |
| Tên gói thầu | Xây lắp; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố tập trung ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng phân khai năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 16:36:00 đến ngày 2020-08-24 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,325,837,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. CỐNG THOÁT NƯỚC GIỮA LÔ X VÀ Y | |||
| B | 1. DỌN DẸP, PHÁ DỠ PHỤC VỤ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, chở xà bần các hộ dân đổ ra trên hẻm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | xe |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép cũ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,3416 | m3 |
| 3 | Đào để lắp đặt đường ống cống, đào sâu trung bình 1.4m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 412,2468 | m3 |
| 4 | Chở xà bần đi đổ bằng xe tải 3m3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 158,5623 | xe |
| C | 2. PHẦN CỐNG VÀ HỐ GA CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng toàn tuyến ống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,1696 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0512 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đà hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cho đà hầm ga chính đk<=18 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2605 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cho đà hầm ga chính ĐK <= 10mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2983 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép vách hầm ga chính đk<=10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2968 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông vách hố ga chính, đá 1x2, M200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,696 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đà hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 10 | Đổ bê tấm đan hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cấu k |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống d600 trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cấu k |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn gối cống trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xe | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cấu k |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công cống d600 và gối cống từ vị trí đầu hẻm đến vị trí lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,8 | tấn |
| 15 | Lắp đặt gối nối BT d600 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông d600 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | đoạn |
| D | 3. PHẦN HỐ GA TRUNG GIAN | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan hầm ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hầm ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông lót móng hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 4 | Đổ bê tấm đan hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cấu k |
| 6 | Xây gạch đất nung 4x8x19 làm hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 7 | Trát tường thành hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 114mm từ nhà dân đến hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9731 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 200mm từ hầm ga trung gian đến hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3819 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa, ĐK114 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK114 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 170 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| E | 4. ĐỔ BÊ TÔNG MẶT HẺM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 289,9869 | m3 |
| 2 | Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8394 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đầm chặt trước khi đổ bê tông nền | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6677 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt hẻm, đá 1x2, M200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,3416 | m3 |
| F | 5. LẮP ĐẶT CỬA SẮT 2 ĐẦU VÀ LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẠI CÁC LỐI THỐNG CẦU THANG | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt hộp tráng kẻm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,2 | m2 cấ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmt-2x2.5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp kẻm bọc nhựa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 5 | Lắp đặt tăng đưa căng dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khởi động từ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đồng hồ Panasonic TB38809NE7 để tự động đóng mởi điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bình |
| G | II. CỐNG THOÁT NƯỚC GIỮA LÔ U VÀ V | |||
| H | 1. DỌN DẸP, PHÁ DỠ PHỤC VỤ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, chở rác và xà bần mặt trên của hẻm đi đổ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | xe |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép cũ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,1156 | m3 |
| 3 | Đào để lắp đặt đường ống cống, đào sâu trung bình 1.4m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 326,781 | m3 |
| 4 | Chở xà bần đi đổ bằng xe tải 3m3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,1791 | xe |
| I | 2. PHẦN CỐNG VÀ HỐ GA CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng toàn tuyến ống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,232 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8176 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đà hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cho đà hầm ga chính đk<=18 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2026 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cho đà hầm ga chính ĐK <= 10mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép vách hầm ga chính đk<=10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6756 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,333 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông vách hố ga chính, đá 1x2, M200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,208 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đà hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,987 | m3 |
| 11 | Đổ bê tấm đan hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu k |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống d600 trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | cấu k |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn gối cống trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xe | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | cấu k |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công cống d600 và gối cống từ vị trí đầu hẻm đến vị trí lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,76 | tấn |
| 16 | Lắp đặt gối nối BT d600 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông d600 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | đoạn |
| J | 3. PHẦN HỐ GA TRUNG GIAN | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan hầm ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hầm ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông lót móng hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tấm đan hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cấu k |
| 6 | Xây gạch đất nung 4x8x19 làm hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 7 | Trát tường thành hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 114mm từ nhà dân đến hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0799 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 200mm từ hầm ga trung gian đến hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1714 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa, ĐK114 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK114 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| K | 4. ĐỔ BÊ TÔNG MẶT HẺM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 220,2743 | m3 |
| 2 | Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2996 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đầm chặt trước khi đổ bê tông nền | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5144 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt hẻm, đá 1x2, M200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,1156 | m3 |
| L | 5. LẮP ĐẶT CỬA SẮT 2 ĐẦU VÀ LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẠI CÁC LỐI THỐNG CẦU THANG | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt hộp tráng kẻm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,16 | m2 cấ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmt-2x2.5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp kẻm bọc nhựa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt tăng đưa căng dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khởi động từ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đồng hồ Panasonic TB38809NE7 để tự động đóng mởi điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bình |
| M | III. CỐNG THOÁT NƯỚC GIỮA LÔ T VÀ S | |||
| N | 1. DỌN DẸP, PHÁ DỠ PHỤC VỤ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, chở rác và xà bần mặt trên của hẻm đi đổ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | xe |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép cũ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,2296 | m3 |
| 3 | Đào để lắp đặt đường ống cống, đào sâu trung bình 1.4m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 410,2917 | m3 |
| 4 | Chở xà bần đi đổ bằng xe tải 3m3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 158,1917 | xe |
| O | 2. PHẦN CỐNG VÀ HỐ GA CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng toàn tuyến ống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,1024 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0512 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đà hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cho đà hầm ga chính đk<=18 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2605 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cho đà hầm ga chính ĐK <= 10mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2983 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép vách hầm ga chính đk<=10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2968 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông vách hố ga chính, đá 1x2, M200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,696 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đà hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 10 | Đổ bê tấm đan hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,539 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cấu k |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống d600 trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | cấu k |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn gối cống trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xe | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | cấu k |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công cống d600 và gối cống từ vị trí đầu hẻm đến vị trí lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,72 | tấn |
| 15 | Lắp đặt gối nối BT d600 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông d600 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | đoạn |
| P | 3. PHẦN HỐ GA TRUNG GIAN | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan hầm ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hầm ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông lót móng hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 4 | Đổ bê tấm đan hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cấu k |
| 6 | Xây gạch đất nung 4x8x19 làm hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 7 | Trát tường thành hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 114mm từ nhà dân đến hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6822 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, ĐK ống 200mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3067 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa, ĐK114 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK114 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 170 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| Q | 4. ĐỔ BÊ TÔNG MẶT HẺM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 275,5108 | m3 |
| 2 | Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8447 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đầm chặt trước khi đổ bê tông nền | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5287 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt hẻm, đá 1x2, M200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,2296 | m3 |
| R | 5. LẮP ĐẶT CỬA SẮT 2 ĐẦU VÀ LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẠI CÁC LỐI THỐNG CẦU THANG | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt hộp tráng kẻm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,2 | m2 cấ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmt-2x2.5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp kẻm bọc nhựa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 5 | Lắp đặt tăng đưa căng dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khởi động từ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đồng hồ Panasonic TB38809NE7 để tự động đóng mởi điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bình |
| S | IV CỐNG THOÁT NƯỚC GIỮA LÔ K VÀ L | |||
| T | 1. DỌN DẸP, PHÁ DỠ PHỤC VỤ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, chở rác và xà bần mặt trên của hẻm đi đổ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | xe |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép cũ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,6863 | m3 |
| 3 | Đào để lắp đặt đường ống cống, đào sâu trung bình 1.4m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 289,9134 | m3 |
| 4 | Chở xà bần đi đổ bằng xe tải 3m3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,6501 | xe |
| U | 2. PHẦN CỐNG VÀ HỐ GA CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng toàn tuyến ống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9648 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7008 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đà hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cho đà hầm ga chính đk<=18 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1736 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cho đà hầm ga chính ĐK <= 10mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1989 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép vách hầm ga chính đk<=10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5791 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2854 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông vách hố ga chính, đá 1x2, M200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,464 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đà hầm ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,846 | m3 |
| 11 | Đổ bê tấm đan hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cấu k |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn cống d600 trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cấu k |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn gối cống trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xe | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cấu k |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công cống d600 và gối cống từ vị trí đầu hẻm đến vị trí lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,36 | tấn |
| 16 | Lắp đặt gối nối BT d600 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông d600 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | đoạn |
| V | 3. PHẦN HỐ GA TRUNG GIAN | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan hầm ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hầm ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông lót móng hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tấm đan hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cấu k |
| 6 | Xây gạch đất nung 4x8x19 làm hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 7 | Trát tường thành hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 114mm từ nhà dân đến hố ga trung gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2282 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 200mm từ hố ga trung gian đến hố ga chính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9626 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa, ĐK114 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK114 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa, ĐK200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| W | 4. ĐỔ BÊ TÔNG MẶT HẺM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 206,4607 | m3 |
| 2 | Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0646 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đầm chặt trước khi đổ bê tông nền | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3358 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt hẻm, đá 1x2, M200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,6863 | m3 |
| X | 5. LẮP ĐẶT CỬA SẮT 2 ĐẦU VÀ LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẠI CÁC LỐI THỐNG CẦU THANG | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt hộp tráng kẻm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,2 | m2 cấ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmt-2x2.5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp kẻm bọc nhựa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt tăng đưa căng dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khởi động từ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đồng hồ Panasonic TB38809NE7 để tự động đóng mởi điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bình |
| Y | HẠNG MỤC: BỒN HOA ĐẦU HỒI CÁC LÔ Y, X, V, U, T, S, K, L | |||
| Z | 1. SỬA CHỮA BỒN HOA ĐẦU HỐI LÔ X VÀ Y | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Terazzo bị bong tróc để lát lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m2 |
| 2 | Đục nền láng vữa xi măng để làm lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ thành bồn hoa bị hư | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,856 | m3 |
| 4 | Đào đất trong bồn hoa đi bỏ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,064 | m3 |
| 5 | Chở xà bần đi đổ bằng xe Daisu 3m3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,038 | xe |
| 6 | Bê tông lót móng trước khi lắp đặt bó vỉa đá | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,12 | 1 m3 |
| 7 | Lắp bó vỉa thành bồn cho 2 bồn hoa bằng dá granit màu đậm kích thước 100x350x1000mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,2 | m |
| 8 | Ván khuôn thành bồn cây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,568 | 1m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,896 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông thành bồn cây xanh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,568 | 1 m3 |
| 11 | Lát gạch XM tự chèn vào các bồn cây xanh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,84 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn bị bong tróc trước khi lát lại gạch nền | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1m2 |
| 13 | Lát dặm vá lại gạch nền Terazzo 40x40 bị bong tróc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m2 |
| 14 | Bổ sung đất trồng cây vào bồn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,776 | m3 |
| 15 | Trồng cây cỏ lá gừng và lá màu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4888 | 100m2 |
| AA | 2. SỬA CHỮA BỒN HOA ĐẦU HỐI LÔ U-V | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Terazzo bị bong tróc để lát lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m2 |
| 2 | Đục nền láng vữa xi măng để làm lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ thành bồn hoa bị hư | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,856 | m3 |
| 4 | Đào đất trong bồn hoa đi bỏ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,064 | m3 |
| 5 | Chở xà bần đi đổ bằng xe Daisu 3m3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1047 | xe |
| 6 | Bê tông lót móng trước khi lắp đặt bó vỉa đá | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,12 | 1 m3 |
| 7 | Lắp bó vỉa thành bồn cho 2 bồn hoa bằng dá granit màu đậm kích thước 100x350x1000mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,2 | m |
| 8 | Ván khuôn thành bồn cây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,568 | 1m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,896 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông thành bồn cây xanh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,568 | 1 m3 |
| 11 | Lát gạch XM tự chèn vào các bồn cây xanh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,84 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn bị bong tróc trước khi lát lại gạch nền | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | 1m2 |
| 13 | Lát dặm vá lại gạch nền Terazzo 40x40 bị bong tróc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m2 |
| 14 | Bổ sung đất trồng cây vào bồn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,776 | m3 |
| 15 | Trồng cây cỏ lá gừng và lá màu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4888 | 100m2 |
| AB | 3. LÀM MỚI BỒN HOA ĐẦU HỒI LÔ T-S | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Terazzo bị bong tróc để lát lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m2 |
| 2 | Đục nền láng vữa xi măng để làm lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m2 |
| 3 | Phá dỡ thành bồn hoa bị hư | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,856 | m3 |
| 4 | Đào đất trong bồn hoa đi bỏ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,064 | m3 |
| 5 | Chở xà bần đi đổ bằng xe Daisu 3m3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9713 | xe |
| 6 | Bê tông lót móng trước khi lắp đặt bó vỉa đá | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,24 | 1 m3 |
| 7 | Lắp bó vỉa thành bồn cho 2 bồn hoa bằng dá granit màu đậm kích thước 100x350x1000mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,2 | m |
| 8 | Ván khuôn thành bồn cây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,568 | 1m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,896 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông thành bồn cây xanh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,568 | 1 m3 |
| 11 | Lát gạch XM tự chèn vào các bồn cây xanh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,84 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn bị bong tróc trước khi lát lại gạch nền | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | 1m2 |
| 13 | Lát dặm vá lại gạch nền Terazzo 40x40 bị bong tróc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m2 |
| 14 | Bổ sung đất trồng cây vào bồn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,776 | m3 |
| 15 | Trồng cây cỏ lá gừng và lá màu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4888 | 100m2 |
| AC | 4. LÀM MỚI BỒN HOA ĐẦU HỒI LÔ K-L | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè phục vụ thi công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,016 | m3 |
| 2 | Chở xà bần đi đổ bằng xe Daisu 3m3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3387 | xe |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2643 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,536 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bó vỉa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4038 | m3 |
| 6 | Đắp đá 0x4 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,96 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1396 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,96 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn trước khi lát gạch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,6 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terazzo 40x40 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,6 | m2 |
| 11 | Lắp bó vỉa thành bồn cho 2 bồn hoa bằng dá granit màu đậm kích thước 100x350x1000mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,4 | m |
| 12 | Ván khuôn thành bồn cây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,464 | 1m2 |
| 13 | Bê tông thành bồn cây xanh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | 1 m3 |
| 14 | Lát gạch XM tự chèn vào các bồn cây xanh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,21 | 1m2 |
| 15 | Đổ đất trồng cây vào bồn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,584 | m3 |
| 16 | Trồng cây cỏ lá gừng và lá màu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3792 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi