Gói thầu: Phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200835001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 10:02:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,231,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đầu báo beam | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 9 | Acquy khô 12V-7Ah | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.900 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.250 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.900 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,268 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=80/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | hộp |
| 35 | Cuộn vòi D50-20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 38 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cuộn |
| 39 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cuộn |
| 41 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 118 | cái |
| 43 | Bình chữa cháy CO2-5KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 59 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 48 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 49 | Lắp đặt cáp điện cho bơm 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện công suất 22,5Kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 51 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel công suất 30Kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 52 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 301,44 | m2 |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,68 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3 | 100m |
| 58 | Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Áo chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 60 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 61 | Búa đinh, búa chim, kìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 63 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q=63m3/h, H=55mcn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q=63m3/h, H=55mcn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi