Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường nội đồng xã Dương Quang (Đoạn 1 từ Miễu Ngô đến đồng Dẻ; đoạn 2 từ lô 1 đồng Góc đến đồng Bến)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường nội đồng xã Dương Quang (Đoạn 1 từ Miễu Ngô đến đồng Dẻ; đoạn 2 từ lô 1 đồng Góc đến đồng Bến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 10:32:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,032,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (80%KL) | HSTK/BVTC | 1,3538 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (20%KL) | HSTK/BVTC | 33,844 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 3,0384 | m3 |
| 4 | Đào cấp bằng thủ công-đất cấp I | HSTK/BVTC | 45,86 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (20%KL) | HSTK/BVTC | 37,216 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%KL) | HSTK/BVTC | 1,4886 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 1,8924 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSTK/BVTC | 1,6922 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | HSTK/BVTC | 1,6922 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK/BVTC | 0,4948 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK/BVTC | 0,4948 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 1,5933 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | HSTK/BVTC | 0,7967 | 100m3 |
| 14 | Lớp cát vàng tạo phẳng | HSTK/BVTC | 15,93 | m3 |
| 15 | Lớp nilon cách ly trước khi đổ bê tông | HSTK/BVTC | 5,3111 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đường bên tông | HSTK/BVTC | 0,7223 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4 | HSTK/BVTC | 106,22 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công-đất cấp I | HSTK/BVTC | 13,67 | 100m |
| 19 | Phên nứa | HSTK/BVTC | 98,4 | m2 |
| 20 | Đào móng cống bằng máy đào,đất cấp II | HSTK/BVTC | 0,0638 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cống bằng thủ công,đất cấp II | HSTK/BVTC | 1,594 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 0,0422 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | HSTK/BVTC | 1 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | HSTK/BVTC | 2,39 | m3 |
| 25 | Ván khuông gỗ móng cống | HSTK/BVTC | 0,0884 | 100m2 |
| 26 | Xây tường đầu, tường cánh cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 0,86 | m3 |
| 27 | Trát tường đầu, tường cánh, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 5,31 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D=600mm | HSTK/BVTC | 6 | đoạn |
| 29 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | HSTK/BVTC | 5 | mối nối |
| B | ||||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | HSTK/BVTC | 1,6437 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng thủ công đất C1 (20%KL) | HSTK/BVTC | 41,092 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 0,16 | m3 |
| 4 | Đào cấp bằng thủ công, đất C1 | HSTK/BVTC | 14,16 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công,đất cấp II (20%KL) | HSTK/BVTC | 0,2934 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%KL) | HSTK/BVTC | 1,1735 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 1,6182 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSTK/BVTC | 2,0546 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | HSTK/BVTC | 2,0546 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSTK/BVTC | 1,8178 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSTK/BVTC | 1,8178 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 1,2156 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 1,4144 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | HSTK/BVTC | 0,7072 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát vàng tạo phẳng | HSTK/BVTC | 14,14 | m3 |
| 16 | Lớp nilon cách ly trước khi đổ bê tông | HSTK/BVTC | 4,7148 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ đường bê tông | HSTK/BVTC | 0,6674 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4 | HSTK/BVTC | 94,3 | m3 |
| 19 | Đào tường chắn bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 (90%KL) | HSTK/BVTC | 2,0058 | 100m3 |
| 20 | Đào tường chắn bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 (10%KL) | HSTK/BVTC | 22,287 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả móng tường chắn bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,3212 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài =2,5m, thủ công, đất C1 | HSTK/BVTC | 89,36 | 100m |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá dăm 2x4 | HSTK/BVTC | 14,3 | m3 |
| 24 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc,vữa XM M100 | HSTK/BVTC | 78,64 | m3 |
| 25 | Xây thân tường chắn bằng đá hộc,vữa XM M100 | HSTK/BVTC | 89,36 | m3 |
| 26 | Bê tông đỉnh tường chắn tường chắn đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 5,99 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép đổ bê tông đỉnh tường chắn | HSTK/BVTC | 0,399 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | HSTK/BVTC | 0,536 | 100m |
| 29 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước kè đá | HSTK/BVTC | 6,03 | m2 |
| 30 | Làm tầng lọc ngược đá 1x2 | HSTK/BVTC | 13,97 | m3 |
| 31 | Làm khe lún tường chắn bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa) | HSTK/BVTC | 17,01 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | HSTK/BVTC | 0,432 | 100m2 |
| 33 | Bê tông gờ chắn bánh,M200, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 3,6 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK <=18mm | HSTK/BVTC | 0,032 | tấn |
| 35 | Sơn phản quang gờ chắn bánh | HSTK/BVTC | 32,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi