Gói thầu: Thi công xây dựng công trình công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu (đoạn từ nhà anh Tuyến xã đến nhà anh Hoan Hiền)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu (đoạn từ nhà anh Tuyến xã đến nhà anh Hoan Hiền) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 09:50:00 đến ngày 2020-08-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,448,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 4,146 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng mặt đường hiện trạng | 64,98 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | 34,31 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | 3,7528 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp II | 195,65 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường làm mới, đất cấp III | 0,0712 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 9,1159 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m, gia cố chân mái taluy, đất cấp I | 17,1 | 100m | |
| 9 | Phên nứa B=0,5m gia cố chân mái taluy | 169,5 | m | |
| 10 | Cung cấp đất đắp lề đường | 818,91 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp I | 4,0959 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp II | 0,7286 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km, đất cấp III | 0,7693 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,7686 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát đen nền đường mở rộng, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7558 | 100m3 | |
| 16 | Làm móng + bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II | 3,3609 | 100m3 | |
| 17 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | 74,16 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | 2,0722 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | 444,83 | m3 | |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | 2,9808 | m3 | |
| 2 | Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ | 3,1 | m | |
| 3 | Mặt biển báo hình tam giác cạnh 875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 875, móng BTXM M150 đá 2x4 | 1 | cái | |
| 5 | Làm cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,025 | 45 | cái | |
| C | TƯỜNG HỘ LAN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | 47,2 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | 32,724 | m3 | |
| 3 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1276 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố nền móng cống, đất cấp I | 15,525 | 100m | |
| 5 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh | 6,68 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng cống, rãnh | 0,3514 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng cống, rãnh, M150, đá 2x4 | 13,97 | m3 | |
| 8 | Xây cống, rãnh bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XMCV M75 | 24,01 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống, rãnh | 0,5731 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép xà mũ cống, rãnh, ĐK <=10mm | 0,0361 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà mũ cống, rãnh, M200, đá 1x2 | 4,52 | m3 | |
| 12 | Trát lòng cống, rãnh bằng vữa XMCV M75, dày 1,5cm | 176,69 | m2 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d<=10mm | 0,5468 | tấn | |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d<=18mm | 0,3233 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | 0,3787 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | 5,49 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | 8 | cấu kiện | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | 100 | cấu kiện | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m | 2 | đoạn | |
| 20 | Nối ống bê tông, vữa XMCV M100, ĐK 800mm | 1 | mối nối | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi