Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình Hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước Nhóm 5 thị trấn An Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình Hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước Nhóm 5 thị trấn An Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 09:50:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,465,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <= 0,4m3, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2571 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K >= 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0773 | 100M3 |
| 3 | San đầm nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,991 | 100M3 |
| 4 | Làm mặt đường CPĐD loại 2 (Dmax = 25mm), dày 10cm, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,928 | 100M2 |
| 5 | Trải tấm nylon chống thấm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,9701 | 100M2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3304 | 100M2 |
| 7 | Cốt thép mặt đường, ĐK cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,3627 | Tấn |
| 8 | Cốt thép mặt đường, ĐK cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1174 | Tấn |
| 9 | Bê tông mặt đường, dày 14cm, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 139,58 | M3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 85,43 | M3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá mương hiện trạng, búa căn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32,64 | M3 |
| 3 | Đào móng công trình, máy đào <= 0,4m3, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,8636 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K >= 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,8401 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 38,26 | M3 |
| 6 | Xây tường gạch KN 5x10x20cm, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 85,3 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 410,68 | M2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ gờ mương + hố thắm, đáy mương + hố thắm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,54 | 100M2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ dale mương, dale hố thắm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,843 | 100M2 |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D63mm làm lỗ chờ nắp dale | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,108 | 100M |
| 11 | Cốt thép dale mương, ĐK cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2372 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dale mương, ĐK cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,1375 | Tấn |
| 13 | Thép hình bọc cạnh nắp dale | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,0211 | Tấn |
| 14 | Cốt thép gờ mương, ĐK cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,471 | Tấn |
| 15 | Bê tông dale mương, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 34,21 | M3 |
| 16 | Bê tông đáy mương, gờ mương, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 38,34 | M3 |
| 17 | Lắp đặt dale mương, dale hố thắm, trọng lượng <= 250kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 354 | Cái |
| 18 | Lát gạch hoàn trả vỉa hè, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,42 | M2 |
| C | Chi phí vận chuyển bốc dỡ, trung chuyển nhà thầu tự tính toán đưa vào đơn giá dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi