Gói thầu: gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200826409-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200824810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương (TPCP)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 09:24:00 đến ngày 2020-08-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,211,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1P
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II 2,514 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 0,302 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 1,06 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 4 cái
5 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. rộng <= 1m. sâu <=1m. đất cấp II 2,16 m3
6 Đắp đất nền móng công trình. nền đường 2,16 m3
7 Lắp dựng tiếp địa cột điện. đường kính dây tiếp địa D= 8-10mm 0,448 1kg
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp II 6 1 cọc
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 25÷≤50mm2 2 1đầu
10 Dựng cột bê tông (cột đôi) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột <=10 m 2 cột
11 Lắp kẹp. khóa đấu dây các loại 1 bộ
12 Ép đầu cốt tiết diện cáp từ 70÷≤95mm2 8 1 đầu
13 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. loại 2 sứ 2 bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1P
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II 4,524 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 0,472 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 2,058 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm. giằng. trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 2 cái
5 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. rộng <= 1m. sâu <=1m. đất cấp II 4,32 m3
6 Đắp đất nền móng công trình. nền đường 4,32 m3
7 Lắp dựng tiếp địa cột điện. đường kính dây tiếp địa D= 8-10mm 2,688 1kg
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp II 6 1 cọc
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 25÷≤50mm2 6 1đầu
10 Dựng cột bê tông (cột đôi) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột <=12 m 2 cột
11 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây đồng (C. CV. CXV...). Tiết diện dây ≤25mm2 6 m
12 Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi <=20m. cho điện <= 35KV 2 bộ
13 Lắp kẹp. khóa đấu dây dẫn các loại 1 bộ
14 Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV. 1 pha 2 bộ
C PHẦN CÁP NGẦM
1 Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/SE/DSTA 1x70mm2-24kV trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m 288 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp CXV 3x95+1x50mm2 -0.6/1kV trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp < =4.5kg/m 173 m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp CXV(CRV)/S-50mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m 288 m
4 Làm và lắp đặt đầu cáp (khô) ngầm điện áp 22kV (đầu cáp 1 pha). Tiết diện cáp <=70mm2 4 đầu cáp
5 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 0.6/1kV (đầu cáp 3 pha). Tiết diện cáp <=120mm2 2 đầu cáp
6 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp. ống có đường kính D 60 mm (luồn cáp trung thế lên trụ) 36 m
7 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp. ống có đường kính D 114 mm (luồn cáp HT 3x95+1x50 lên trụ) 16 m
8 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp. ống có đường kính D 114 mm (bảo vệ cáp HT 3x95+1x50 dưới mương cáp ngầm) 154 m
9 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp. ống có đường kính D 140 mm (bảo vệ cáp HT 3x95 hoặc 3x120 dưới mương cáp ngầm) 154 m
10 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp. ống có đường kính D 60 mm (bảo vệ cáp HT 1x50. 1x70 hoặc 1x95 dưới mương cáp ngầm) 674 m
11 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. rộng <= 1m. sâu <=1m. đất cấp II 608,58 m3
12 Đắp đất nền móng công trình. nền đường 356,04 m3
13 Lát gạch thẻ 184 m2
14 Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II 58,7 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 20 m3
16 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công. chiều dài cọc > 2.5m vào đất cấp II 684 m
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 2,5 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 10,4 m3
19 Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật 63,93 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 10mm 0,617 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm 1,475 tấn
22 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. ống có đường kính <= 200mm 2 m
23 Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II 58,7 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 20 m3
25 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công. chiều dài cọc > 2.5m vào đất cấp II 684 m
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 2,82 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 10,4 m3
28 Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật 63,93 m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 10mm 0,617 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm 1,475 tấn
31 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. ống có đường kính <= 200mm 4 m
D PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3 m3
2 Tháo dây néo cột. chiều cao lắp đặt <= 20m (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay dây neo cột) 1 bộ
3 Tháo hạ cột bê tông. chiều cao cột <= 12m. bằng cẩu kết hợp thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 cho công lắp dựng) 3 cột
4 Tháo cách điện đứng Polymer trên cột tròn cấp điện áp 15-22kV (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) 3 bộ
5 Tháo bộ sứ treo polime cấp điện áp <= 35kV. chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) 2 bộ
6 Tháo sứ ống chỉ sứ hạ thế bằng thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) 6 sứ
7 Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 bằng thủ công (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay dây) 177 m
8 Tháo dây nhôm lõi thép ACX 50 bằng thủ công (nhân công tháo tính bằng 0.45 nhân công thay dây) 177 m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3 m3
10 Tháo cột bê tông 7.5m bằng cẩu kết hợp thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 cho công tác thay trụ) 3 cột
11 Tháo sứ ống chỉ sứ hạ thế bằng thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 nhân công thay sứ) 3 sứ
12 Tháo dây Duplex 2x16mm2 từ điện kế đến nhà khách hàng bằng thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0.45 cho công tác thay dây) 140 m
E PHẦN THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM
1 Thí nghiệm cáp lực. điện áp 1- 35kv. cáp 1 ruột 7 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->