Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp và Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810111-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các CTXD Diên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Xây lắp và Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200779164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 11:11:00 đến ngày 2020-08-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,321,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: San nền
1 Đất san nền Theo BVTK 18.888,51 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 188,885 100m3
3 Tưới nước đầm chặt đất Theo BVTK 944,425 1000l
B HM: Sân Terazzo
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 62,2 m3
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 622 m2
C HM: Sân bê tông
1 Tấm nhựa tái sinh Theo BVTK 1.246,25 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo BVTK 99,7 m3
3 Kẻ roan nền Theo BVTK 1.246,25 m2
D HM: Bồn hoa - cây xanh
1 Cây Phượng D=200, H=4m Theo BVTK 0,6 10 cây
2 Cây Sao D=100, H=4m Theo BVTK 1,3 10 cây
3 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Theo BVTK 19 cây/90 ngày
4 Đất màu trồng cỏ dày 150 Theo BVTK 107,1 m3
5 Trồng cỏ lá gừng Theo BVTK 7,14 100m2
6 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw Theo BVTK 7,14 100m2/lần
E HM: Khối hành chính & 2 Phòng chức năng - xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 1,585 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 3,186 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,013 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 1,097 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) Theo BVTK 0,52 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 12,912 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (trên ĐTN) Theo BVTK 2,658 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,019 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK 0,802 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 34,343 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,5 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Theo BVTK 0,739 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn Theo BVTK 0,041 100m2
14 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 18,99 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 1,09 100m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,284 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK 1,244 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 10,431 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo BVTK 1,082 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 24,206 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,509 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 3,204 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 13,12 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo BVTK 2,004 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,058 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,739 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 3,312 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,251 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 30,103 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTK 3,418 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 3,088 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 32,808 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo BVTK 4,017 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 2,919 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,198 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 12,98 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 2,967 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,311 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,583 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 6,584 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo BVTK 0,601 100m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,056 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,011 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 2 cấu kiện
45 Xây gạch BT 5x10x20 M75, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 12,984 m3
46 Xây gạch BT 5x10x20 M75, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,336 m3
47 Nẹp chỉ nhựa 10x20 Theo BVTK 86,4 m
48 Xây gạch BT 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 8,279 m3
49 Xây gạch BT 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 5,757 m3
50 Xây gạch BT 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 94,197 m3
51 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 9,6 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 46,5 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 487,031 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 563,915 m2
55 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo BVTK 4,72 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 319,405 m2
57 Trát xà dầm vữa M75 (bao gồm trát hồ dầu) Theo BVTK 303,96 m2
58 Trát trần vữa M75 (bao gồm trát hồ dầu) Theo BVTK 278,454 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 70,241 m2
60 Trát lanh tô, ôvăng, lam,... dày 1cm M75 Theo BVTK 160,68 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 189,45 m
62 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 10,88 m2
63 Đắp vữa trang trí lan can Theo BVTK 6,028 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 - Gạch 250x400 Theo BVTK 140,32 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 - Gạch 100x400 Theo BVTK 20,88 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 - Gạch nhám 250x250 Theo BVTK 18,88 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 - Gạch granite 400x400 Theo BVTK 430,85 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 80,167 m2
69 Láng granitô cầu thang Theo BVTK 80,167 m2
70 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo BVTK 161,9 m
71 Trần thạch cao khung nhôm nổi ( cả khung thép) Theo BVTK 256,2 m2
72 Đan bàn Lavabo đá granite (cả khung sắt) Theo BVTK 2,8 m2
73 Khung kèo thép mạ trọng lượng nhẹ Theo BVTK 339,702 m2
74 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m (Hệ mái thép trọng lượng nhẹ) Theo BVTK 3,397 100m2
75 Ngâm nước ximăng chống thấm Theo BVTK 84,365 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 176,712 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 176,712 m2
78 Lan can cầu thang tay vịn Inox 304 D60x1.2mm, thanh Inox 15x15x1 a82, cao 1.2m Theo BVTK 23 m
79 Tay vịn Inox D50 cao 150 Theo BVTK 65,4 m
80 Lan can sắt hộp tráng kẽm (sơn tỉnh điện) cao 0.175m Theo BVTK 24,6 m
81 Lan can sắt hộp tráng kẽm (sơn tỉnh điện) cao 1.1m Theo BVTK 2,4 m
82 Lắp dựng lan can sắt Theo BVTK 44,595 m2
83 Khung sắt tráng kẽm (Khung ngoại STK 30x60x1.2, thanh STK D30x1.2 a100) sơn tĩnh điện Theo BVTK 25,828 m2
84 Khung sắt tráng kẽm (trong lam đứng Khung ngoại STK50x100x2, thanh STK 40x80x1.2) sơn tĩnh điện h0.3m Theo BVTK 9,36 m2
85 Cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8ly (cả phụ kiện) - Cửa 1.5x2.6 Theo BVTK 42,9 m2
86 Cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8ly (cả phụ kiện) - Cửa 0.8x2.6 Theo BVTK 4,16 m2
87 Cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8ly (cả phụ kiện) - Cửa 0.8x2.0 Theo BVTK 3,2 m2
88 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8 ly (cả phụ kiện) - Cửa 2.2x1.8 Theo BVTK 59,4 m2
89 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8 ly (cả phụ kiện) - Cửa 1.2x0.6 Theo BVTK 0,72 m2
90 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8 ly (cả phụ kiện) - Cửa 1.2x0.6 Theo BVTK 0,36 m2
91 Khung hoa sắt bảo vệ (sắt STK hộp 20x40x1.4) sơn tĩnh điện Theo BVTK 60,12 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 60,12 m2
93 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 1.108,8 m2
94 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 986,644 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1.014,16 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1.081,28 m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo BVTK 6,074 100m2
98 Cầu chắn rác D120 Theo BVTK 14 cái
99 ống nhựa uPVC D90 thoát mưa Theo BVTK 0,073 100m
100 ống nhựa uPVC D60 thông dầm Theo BVTK 0,087 100m
101 ống nhựa uPVC D34 thoát tràn mái Theo BVTK 0,091 100m
102 ống nhựa uPVC D21 thoát tràn HL Theo BVTK 0,102 100m
103 Cút nhựa uPVC D90 Theo BVTK 48 cái
104 Cùm ống nhựa PVC D90 Theo BVTK 84 cái
105 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,134 100m3
106 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,03 100m3
107 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) Theo BVTK 0,104 100m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 0,64 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,28 m3
110 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,48 m3
111 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,532 m3
112 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,034 100m2
113 Cốt thép tấm đan, D<=10 Theo BVTK 0,07 tấn
114 Cốt thép tấm đan, D<=18 Theo BVTK 0,019 tấn
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo BVTK 3 cái
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 1 ck
117 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 3 cấu kiện
118 Láng hầm WC dày 2cm M75 Theo BVTK 3 m2
119 Láng hầm WC dày 2cm M75 Theo BVTK 3 m2
120 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 18 m2
121 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 18 m2
122 ống nhựa uPVC D60 thông hơi Theo BVTK 0,09 100m
F HT điện - nước khối hành chính
1 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x40-1.2m-220V Theo BVTK 14 bộ
2 Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x40-1.2m-220V Theo BVTK 19 bộ
3 Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W Theo BVTK 29 bộ
4 Quạt trần + ty treo quạt Theo BVTK 20 cái
5 Mặt 1: gồm 2 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) Theo BVTK 4 cái
6 Mặt 2: gồm 2 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) Theo BVTK 2 cái
7 Mặt 3: gồm 2 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) Theo BVTK 4 cái
8 Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 3 cái
9 Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 7 cái
10 Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 4 cái
11 Mặt 1 gồm 2 công tắc 2 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 3 cái
12 Mặt 2 gồm 2 công tắc 2 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
13 ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V Theo BVTK 28 cái
14 CB đen ngầm tường chống giật 15A Theo BVTK 8 cái
15 CB đen ngầm tường 10A Theo BVTK 8 cái
16 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 1.900 m
17 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo BVTK 1.000 m
18 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo BVTK 600 m
19 Ống PVC luồn dây D25 Theo BVTK 86 m
20 Ống PVC luồn dây D20 Theo BVTK 683 m
21 Tủ âm tường 13 modul Theo BVTK 1 tủ
22 MCB 3P-40A-10KA-415V Theo BVTK 1 cái
23 MCB 1P- 16A -6KA-230V Theo BVTK 8 cái
24 MCB 1P-6A-6KA-230V Theo BVTK 2 cái
25 Ông nhựa uPVC DN34-PN12 Theo BVTK 0,08 100m
26 Ông nhựa uPVC DN27-PN12 Theo BVTK 0,12 100m
27 Ông nhựa uPVC DN21-PN15 Theo BVTK 0,08 100m
28 Tê nhựa 90 PVC DN34x34 Theo BVTK 1 cái
29 Tê nhựa 90 PVC DN34x27 Theo BVTK 2 cái
30 Tê nhựa 90 PVC DN34x21 Theo BVTK 3 cái
31 Tê nhựa 90 PVC DN27x21 Theo BVTK 6 cái
32 Co nhựa 90 PVC DN 34 Theo BVTK 4 cái
33 Co nhựa 90 PVC DN 27 Theo BVTK 1 cái
34 Cút nhựa 90 PVC DN21 Theo BVTK 11 cái
35 Cút giảm nhựa PVC DN27x21 Theo BVTK 4 cái
36 Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21 Theo BVTK 12 cái
37 Nối rút nhựa PVC DN34x27 Theo BVTK 2 cái
38 Van khóa đồng DN34 Theo BVTK 1 cái
39 Nối 1 đầu ren PVC DN34 Theo BVTK 2 cái
40 Ống nhựa uPVC DN114 Theo BVTK 0,16 100m
41 Ống nhựa uPVC DN90 Theo BVTK 0,12 100m
42 Ống nhựa uPVC DN60 Theo BVTK 0,3 100m
43 Ống nhựa uPVC DN34 Theo BVTK 0,08 100m
44 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 Theo BVTK 13 cái
45 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60 Theo BVTK 6 cái
46 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 Theo BVTK 4 cái
47 Co nhựa 90/45 uPVC DN 114 Theo BVTK 10 cái
48 Co nhựa 90/45 uPVC DN 90 Theo BVTK 4 cái
49 Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 Theo BVTK 16 cái
50 Co nhựa 90/45 uPVC DN 34 Theo BVTK 10 cái
51 Co rút nhựa 90/45 uPVC DN 60x34 Theo BVTK 5 cái
52 Nối rút nhựa PVC DN114x60 Theo BVTK 1 cái
53 Nối rút nhựa PVC DN90x60 Theo BVTK 1 cái
54 Đầu nối ren PVC DN60 Theo BVTK 6 cái
55 Lavabo ( van góc + vòi + bộ xả inox) Theo BVTK 4 bộ
56 Xí bệt ( van góc + bộ cầm xịt cầm tay inox) Theo BVTK 3 bộ
57 Tiểu treo ( vòi + bộ xả inox ) Theo BVTK 1 bộ
58 Bộ vòi tắm hoa sen inox Theo BVTK 3 bộ
59 Bộ 7 món phòng vệ sinh Theo BVTK 16 bộ
60 Vòi nước inox 15mm Theo BVTK 1 bộ
61 Bộ phểu thu nước sàn inox DN60 Theo BVTK 6 cái
G HT báo cháy tự động khối hành chính
1 Đèn thoát hiểm Theo BVTK 6 bộ
2 Đèn Emergency Theo BVTK 2 bộ
3 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo BVTK 300 m
4 Ống PVC D20 Theo BVTK 1,5 100m
5 Ổ cắm 10A-230V Theo BVTK 8 cái
6 Box chia 1, 2, 3 ngã D20 Theo BVTK 12 cái
7 Đế báo khói và đầu báo khói Theo BVTK 13 cái
8 Đèn báo cháy từng phòng Theo BVTK 11 cái
9 Nút báo cháy khẩn cấp Theo BVTK 4 cái
10 Chuông báo cháy Theo BVTK 4 cái
11 Điện trở cuối tuyến 10ohm Theo BVTK 2 cái
12 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 500 m
13 Ống PVC D25 Theo BVTK 2,5 100m
14 Box chia 1, 2, 3 ngac D25 Theo BVTK 36 m
15 Hộp box 100x100 Theo BVTK 6 hộp
H HM: Khối lớp học 08 phòng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 3,053 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 30,697 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 25,872 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 61,31 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 2,646 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 21,528 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTK 2,153 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 2,02 100m3
9 Đất đào tận dụng đắp nền Theo BVTK 2,687 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 1,528 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 53,501 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 25,794 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Theo BVTK 4,58 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 71,216 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTK 9,17 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 74,832 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo BVTK 7,578 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 3,671 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo BVTK 0,364 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 26,158 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 6,884 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,017 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK 1,575 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo BVTK 1,126 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 6,797 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 2,231 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 9,573 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,765 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 8,103 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,197 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,358 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 2,343 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,013 tấn
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 387,09 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 846,68 m2
36 Trát hồ dầu lên dầm Theo BVTK 846,68 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 757,8 m2
38 trát hồ dầu lên trần Theo BVTK 757,8 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 688,4 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 247,467 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 327,885 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Theo BVTK 243,342 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo BVTK 286,33 m
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 2.518,99 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 2.518,99 m2
46 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Theo BVTK 129,195 m3
47 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 7,84 m2
48 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 48,401 m3
49 Gạch kính Theo BVTK 17,92 m2
50 Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,272 m3
51 Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,1 m3
52 Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 19,388 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 49,275 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 131,286 m2
55 Láng granitô cầu thang Theo BVTK 131,286 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 Theo BVTK 12,775 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 25,55 m
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 845,537 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 Theo BVTK 25,202 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 795,456 m2
61 Đắp vữa xi măng ô lan can Theo BVTK 93,9 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 625,493 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 975,694 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 Theo BVTK 151,68 m2
65 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m Theo BVTK 5,698 100m2
66 Khung kèo thép mạ trọng lượng nhẹ Theo BVTK 569,8 m2
67 Trần thạch cao khung nổi Theo BVTK 493,68 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 1.508,88 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 614,069 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 894,802 m2
71 Cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8ly ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 93,6 m2
72 Cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8ly ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 18,72 m2
73 Cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8ly ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 33,28 m2
74 Cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8ly ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 16,64 m2
75 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8 ly ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 7,84 m2
76 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8 ly ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 28,8 m2
77 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8 ly ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 22,4 m2
78 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8 ly ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 26,88 m2
79 Vách ngăn sắt hộp tráng kẽm Theo BVTK 5,04 m2
80 Vách ngăn compact HPL dày 12mm ( đã bao gờm khung inox ) Theo BVTK 23,04 m2
81 Khung sắt tráng kẽm (trong lam đứng Khung ngoại STK50x100x2, thanh STK 40x80x1.2) sơn tĩnh điện h0.3m Theo BVTK 28,035 m2
82 Khung hoa sắt bảo vệ (sắt STK hộp 20x40x1.4) sơn tĩnh điện Theo BVTK 78,08 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 78,08 m2
84 Lắp dựng lan can sắt Theo BVTK 29,167 m2
85 Lan can sắt hộp tráng kẽm (sơn tỉnh điện) Theo BVTK 16,399 m2
86 Lan can cầu thang tay vịn Inox 304 D60x1.2mm, thanh Inox 15x15x1 a82, cao 1.2m Theo BVTK 13,728 m2
87 Tay vịn Inox D50 Theo BVTK 29,18 m
88 Khung sắt tráng kẽm (Khung ngoại STK 30x60x1.2, thanh STK D30x1.2 a100) sơn tĩnh điện Theo BVTK 82,116 m
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 35,167 m2
90 Cửa lên mái Theo BVTK 1 cái
91 Thang lên mái Theo BVTK 1 cái
92 Kẻ ron tường Theo BVTK 43,2 m
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo BVTK 10,736 100m2
94 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x40-1.2m-220V Theo BVTK 24 bộ
95 Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x40-1.2m-220V Theo BVTK 32 bộ
96 Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W Theo BVTK 92 bộ
97 Quạt trần + ty treo quạt Theo BVTK 32 cái
98 Mặt 2: gồm 2 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) Theo BVTK 16 cái
99 Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 24 cái
100 Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 9 cái
101 Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 16 cái
102 Mặt 3 gồm 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 2 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
103 Mặt 3 gồm 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 2 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
104 ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V Theo BVTK 32 cái
105 CB đen ngầm tường chống giật 15A Theo BVTK 8 cái
106 CB đen ngầm tường 10A Theo BVTK 8 cái
107 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 4.300 m
108 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo BVTK 1.200 m
109 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo BVTK 600 m
110 Ống PVC luồn dây D25 Theo BVTK 268 m
111 Ống PVC luồn dây D20 Theo BVTK 1.015 m
112 Tủ âm tường 13 modul Theo BVTK 1 tủ
113 MCB 3P-50A-10KA-415V Theo BVTK 1 cái
114 MCB 1P- 16A -6KA-230V Theo BVTK 8 cái
115 MCB 1P-6A-6KA-230V Theo BVTK 2 cái
116 Ống thoát nước mưa đk 90 Theo BVTK 0,995 100m
117 Cầu chắn rác inox dk 120 Theo BVTK 13 bộ
118 Ống thông dầm đk 60 Theo BVTK 0,279 100m
119 Ống thoát nước tràn đk34 Theo BVTK 0,051 100m
120 Ông nhựa uPVC DN27-PN12 Theo BVTK 0,48 100m
121 Ông nhựa uPVC DN21-PN15 Theo BVTK 3,2 100m
122 Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 Theo BVTK 8 cái
123 Tê nhựa 90 PVC DN27x21 Theo BVTK 48 cái
124 Tê nhựa 90 PVC DN21x21 Theo BVTK 40 cái
125 Co nhựa 90 PVC DN 27 Theo BVTK 8 cái
126 Cút nhựa 90 PVC DN21 Theo BVTK 136 cái
127 Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21 Theo BVTK 96 cái
128 Nối giảm nhựa PVC DN27x21 Theo BVTK 8 cái
129 Van khóa đồng DN27 Theo BVTK 8 cái
130 Nối 1 đầu ren PVC DN27 Theo BVTK 16 cái
131 Ống nhựa uPVC DN114 Theo BVTK 1,1 100m
132 Ống nhựa uPVC DN90 Theo BVTK 0,3 100m
133 Ống nhựa uPVC DN60 Theo BVTK 1,8 100m
134 Ống nhựa uPVC DN34 Theo BVTK 0,64 100m
135 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 Theo BVTK 48 cái
136 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60 Theo BVTK 16 cái
137 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60 Theo BVTK 4 cái
138 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 Theo BVTK 44 cái
139 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x34 Theo BVTK 16 cái
140 Co nhựa 90/45 uPVC DN 114 Theo BVTK 76 cái
141 Co nhựa 90/45 uPVC DN 90 Theo BVTK 10 cái
142 Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 Theo BVTK 96 cái
143 Co nhựa 90/45 uPVC DN 34 Theo BVTK 96 cái
144 Co rút nhựa 90/45 uPVC DN 60x34 Theo BVTK 32 cái
145 Nối rút nhựa PVC DN114x60 Theo BVTK 4 cái
146 Nối rút nhựa PVC DN90x60 Theo BVTK 4 cái
147 Đầu nối ren PVC DN60 Theo BVTK 40 cái
148 Lavabo ( van góc + vòi + bộ xả inox) Theo BVTK 32 bộ
149 Xí bệt ( van góc + bộ cầm xịt cầm tay inox) Theo BVTK 32 bộ
150 Tiểu treo ( vòi + bộ xả inox ) Theo BVTK 16 bộ
151 Bộ vòi tắm hoa sen inox Theo BVTK 16 bộ
152 Bộ 7 món phòng vệ sinh Theo BVTK 16 bộ
153 Bộ phểu thu nước sàn inox DN60 Theo BVTK 40 cái
154 Đèn thoát hiểm Theo BVTK 4 bộ
155 Đèn Emergency Theo BVTK 9 bộ
156 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo BVTK 300 m
157 Ống PVC D20 Theo BVTK 1,5 100m
158 Ổ cắm 10A-230V Theo BVTK 13 cái
159 Box chia 1, 2, 3 ngã D20 Theo BVTK 20 cái
160 Đế báo khói và đầu báo khói Theo BVTK 24 cái
161 Đèn báo cháy từng phòng Theo BVTK 16 cái
162 Nút báo cháy khẩn cấp Theo BVTK 2 cái
163 Chuông báo cháy Theo BVTK 2 cái
164 Điện trở cuối tuyến 10ohm Theo BVTK 4 cái
165 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 700 m
166 Ống PVC D25 Theo BVTK 3,5 100m
167 Box chia 1, 2, 3 ngac D25 Theo BVTK 55 m
168 Hộp box 100x100 Theo BVTK 3 hộp
I HM: Nhà bếp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,345 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 6,556 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 4,431 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 7,808 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 6,904 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,45 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 4,154 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,415 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,262 100m3
10 Tận dụng đất đào đắp nền Theo BVTK 0,149 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,426 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 8,124 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,628 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,326 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 5,374 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,791 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,358 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 0,392 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 4,636 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,595 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK 0,168 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,108 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,491 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,192 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,927 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,346 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,337 tấn
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 20,02 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 73,2 m2
30 Trát hồ dầu lên dầm Theo BVTK 73,2 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 39,2 m2
32 Trát hồ dầu lên trần Theo BVTK 39,2 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 59,5 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 170,89 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 170,89 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 65,9 m
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 32,69 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 48,25 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Theo BVTK 16,84 m2
40 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,865 m3
41 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 29,166 m3
42 Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 4,298 m3
43 Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,928 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 30,61 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 10,08 m2
46 Láng granitô bậc cấp... Theo BVTK 10,08 m2
47 Phủ lớp keo bóng Theo BVTK 3,84 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 113,325 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 132,065 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 87,638 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 231,573 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 143,935 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 87,638 m2
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo BVTK 11,625 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 79,575 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,85 m2
57 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m Theo BVTK 1,238 100m2
58 Dàn kèo khung thép trọng lượng nhẹ Theo BVTK 123,8 m2
59 Trần nhựa nẹp ô vuông 600x600 Theo BVTK 83,32 m2
60 Cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8ly ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 7,8 m2
61 Cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8ly ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 5,94 m2
62 Cửa đi nhựa uPVC lõi thép pano nhựa ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 1,54 m2
63 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8ly ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 5,6 m2
64 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8ly ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 6,72 m2
65 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực 8ly ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 4,8 m2
66 Vách ngăn nhôm kính Theo BVTK 7,75 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 17,12 m2
68 Hoa sắt cửa sổ ( cả sơn tĩnh điện) Theo BVTK 17,12 m2
69 Lan can sắt Theo BVTK 3,4 m2
70 Lắp dựng lan can sắt Theo BVTK 3,4 m2
71 Cửa lưới chống ruồi Theo BVTK 24,92 m2
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,098 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 0,544 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,896 m3
75 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,016 m3
76 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,188 m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,026 100m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào ) Theo BVTK 0,072 100m3
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,6 m2
80 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,6 m2
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 26,92 m2
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 26,92 m2
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,448 m3
84 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,02 100m2
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo BVTK 6 cái
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,062 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,003 tấn
88 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 4,48 m2
89 Trát hồ dầu lên đan Theo BVTK 4,48 m3
90 Đèn chống nổ 1x20W-0,6m-220V Theo BVTK 1 bộ
91 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V Theo BVTK 2 bộ
92 Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x36-1.2m-220V Theo BVTK 6 bộ
93 Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W Theo BVTK 2 bộ
94 Quạt trần + ty treo quạt + dimer Theo BVTK 3 cái
95 Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 2 cái
96 Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 3 cái
97 ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V Theo BVTK 6 cái
98 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 200 m
99 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo BVTK 100 m
100 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo BVTK 300 m
101 Ống PVC luồn dây D20 Theo BVTK 160 m
102 Tủ điện âm tường 6modul Theo BVTK 1 cái
103 MCB ngầm tủ 2P-25A-6kA-230V Theo BVTK 1 cái
104 MCB ngầm tủ 2P-20A-6kA-230V Theo BVTK 1 cái
105 MCB ngầm tủ 2P-10A-6kA-230V Theo BVTK 1 cái
106 ống thoát nước mưa đk 90 Theo BVTK 0,158 100m
107 Cầu chắn rác Theo BVTK 4 cái
108 ống thoát nước tràn đk 34 Theo BVTK 0,012 100m
109 Ống uPVC đk 27 -PN12 Theo BVTK 0,08 100m
110 Ống uPVC đk 21 -PN15 Theo BVTK 0,12 100m
111 Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 Theo BVTK 1 cái
112 Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 Theo BVTK 5 cái
113 Co nhựa 90 PVC DN 27 Theo BVTK 3 cái
114 Co nhựa 90 PVC DN 21 Theo BVTK 2 cái
115 Co giảm nhựa PVC DN27x21 Theo BVTK 1 cái
116 Co 1 đầu ren 90 PVC DN 21 Theo BVTK 7 cái
117 Nối rút PVC DN 27x21 Theo BVTK 1 cái
118 Van khóa đồng đk 27 Theo BVTK 1 cái
119 Nối 1 đầu ren PVC DN27 Theo BVTK 2 cái
120 ống uPVC đk 90 -PN5 Theo BVTK 0,12 100m
121 ống uPVC đk 60 -PN6 Theo BVTK 0,16 100m
122 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x90 Theo BVTK 3 cái
123 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60 Theo BVTK 3 cái
124 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 Theo BVTK 1 cái
125 Co nhựa 90/45 uPVC DN 90 Theo BVTK 7 cái
126 Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 Theo BVTK 5 cái
127 Nối rút nhựa PVC DN90x60 Theo BVTK 1 cái
128 Vòi inox + bộ xả chậu rửa bê tông Theo BVTK 4 cái
129 Vòi nước inox đk 15 Theo BVTK 3 cái
130 Phểu thu inox D80 Theo BVTK 1 cái
J HM: Hệ thống báo cháy tự động
1 Đèn thoát hiểm Theo BVTK 2 bộ
2 Đèn Emergency Theo BVTK 2 bộ
3 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo BVTK 100 m
4 Ống PVC D20 Theo BVTK 0,2 100m
5 Ổ cắm 10A-230V Theo BVTK 4 cái
6 Box chia 1, 2, 3 ngã D20 Theo BVTK 6 cái
7 Đế đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệt Theo BVTK 3 cái
8 Đế báo khói và đầu báo khói Theo BVTK 2 cái
9 Đèn báo cháy từng phòng Theo BVTK 2 cái
10 Nút báo cháy khẩn cấp Theo BVTK 2 cái
11 Chuông báo cháy Theo BVTK 1 cái
12 Điện trở cuối tuyến 10ohm Theo BVTK 1 cái
13 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 100 m
14 Ống PVC D25 Theo BVTK 0,45 100m
15 Box chia 1, 2, 3 ngac D25 Theo BVTK 8 m
16 Hộp box 100x100 Theo BVTK 3 hộp
K HM: Nhà để xe giáo viên
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,036 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 3,789 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 1,65 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,4 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,187 100m2
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,44 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,017 100m3
8 Tận dụng đất đào đắp nền Theo BVTK 4,576 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 4,476 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo BVTK 1,59 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Theo BVTK 0,354 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo BVTK 0,354 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo BVTK 0,095 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo BVTK 0,095 tấn
15 Gia công xà gồ thép, giằng thép Theo BVTK 0,355 tấn
16 Lắp dựng xà gồ, giằng thép Theo BVTK 0,355 tấn
17 Bu lông M16 L = 600 Theo BVTK 64 cái
18 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0.5mm Theo BVTK 0,698 100m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 65,72 m2
20 Lăn bu sôc nền Theo BVTK 28,52 m2
21 Đèn huỳnh quang 1x36W-1.2m-220V máng gắn nổi siêu mỏng Theo BVTK 3 bộ
22 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 100 m
23 Ống luồn dây PVC D20 Theo BVTK 40 m
L HM: Cổng - Tường rào - Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,592 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 11,1 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 0,784 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 12,542 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,861 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo BVTK 8,064 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,933 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,247 100m3
9 Tận dụng đất đào đắp nền Theo BVTK 2,352 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,811 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,38 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,334 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,969 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,227 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo BVTK 0,529 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 5,066 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,556 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,484 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 0,148 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,268 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,039 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,983 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 2,112 tấn
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 10,38 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 54,26 m2
26 Trát hồ dầu lên dầm, lanh tô Theo BVTK 54,26 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 14,8 m2
28 Trát hồ dầu lên trần Theo BVTK 14,8 m2
29 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 13,28 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 13,28 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Theo BVTK 13,28 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 79,44 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 7,84 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 71,64 m2
35 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 13,198 m3
36 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,151 m3
37 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,468 m3
38 Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 6,784 m3
39 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 8,947 m3
40 Xây gạch BT thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,082 m3
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,87 m2
42 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Theo BVTK 0,87 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 305,551 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 Theo BVTK 1,03 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 27,01 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 8,02 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 342,266 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 314,476 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 27,79 m2
50 Cửa đi nhôm kính hệ 700 Theo BVTK 1,98 m2
51 Cửa sổ nhôm kính hệ 700 Theo BVTK 2,8 m2
52 Khóa cửa đi Theo BVTK 1 cái
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 108,312 m2
54 Hàng rào sắt Theo BVTK 105,512 m2
55 Hoa sắt bảo vệ cửa sổ ( sơn tĩnh điện ) Theo BVTK 2,8 m2
56 Cổng chính Theo BVTK 15,6 m2
57 Cổng phụ Theo BVTK 2,88 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 71,236 m2
59 Lưới B40 cao 2m Theo BVTK 246,48 m
60 Đắp vữa,khắc chữ mica tên cổng Theo BVTK 1 cái
61 Đắp vữa trang trí trụ cổng Theo BVTK 4,8 m2
62 Đèn huỳnh quang 1x36W-1.2m-220V máng gắn nổi siêu mỏng Theo BVTK 1 bộ
63 Quạt đảo trần 65W-250V + dimer quạt Theo BVTK 1 cái
64 Đèn pha led 30W Theo BVTK 5 bộ
65 Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
66 Ổ cắm đôi có lỗ nối đất 16A-220V Theo BVTK 2 cái
67 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 100 m
68 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo BVTK 50 m
69 Ống luồn dây PVC D20 Theo BVTK 50 m
70 Box chia 1,2,3 ngã D20 Theo BVTK 4 cái
M HM: Bể nước ngầm + Nhà đặt máy bơm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 1,741 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 1,526 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 11,444 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 15,178 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BVTK 0,096 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 1,668 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,24 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 7,918 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,45 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 11,17 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo BVTK 1,096 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 4,48 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 0,448 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,139 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,007 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,632 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,226 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,033 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,649 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 4,174 tấn
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 48,96 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 83,54 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 116,3 m2
24 Tấm PVC Waterbar V200 Theo BVTK 34,8 m
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 9,76 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 10,52 m2
27 Trát hồ dầu lên dầm Theo BVTK 10,52 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,3 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 23,58 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 23,58 m2
31 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 7,144 m3
32 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,312 m3
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,95 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 41,74 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 36 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 36 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 41,74 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 4,875 m2
39 Cửa đi sắt Theo BVTK 2,925 m2
40 Cửa sổ sắt Theo BVTK 1,95 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 9,75 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 16,92 m2
43 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5mm Theo BVTK 0,241 100m2
44 Gia công xà gồ thép Theo BVTK 0,133 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTK 0,133 tấn
46 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V Theo BVTK 1 bộ
47 Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 10A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
48 CB 5A-220V ( bao gồm hộp mặt nạ loại âm ) Theo BVTK 3 cái
49 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 30 m
50 Ống PVC luồn dây D20 Theo BVTK 10 m
51 Đế báo khói và đầu báo khói Theo BVTK 1 cái
52 Đèn báo cháy từng phòng Theo BVTK 1 cái
53 Nút báo cháy khẩn cấp Theo BVTK 1 cái
54 Chuông báo cháy Theo BVTK 1 cái
55 Điện trở cuối tuyến 10ohm Theo BVTK 1 cái
56 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 15 m
57 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Theo BVTK 0,1 100m
58 Box chia 1, 2, 3 ngac D25 Theo BVTK 2 m
59 Hộp box 100x100 Theo BVTK 1 hộp
N HM: Cầu thang thoát hiểm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo BVTK 2,907 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 0,686 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 0,251 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,06 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo BVTK 0,058 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 2,282 m3
7 Gia công thang sắt Theo BVTK 0,954 tấn
8 Lắp dựng cầu thang sắt Theo BVTK 0,954 tấn
9 Bu lông M20 L600 ( bu lông thường ) Theo BVTK 10 cái
10 Bu lông M20 L50 ( bu lông cấp độ bền 8.8 ) Theo BVTK 12 cái
11 Bu lông M16 L150 ( bu lông cấp độ bền 8.8 ) Theo BVTK 16 cái
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 56,334 m2
O HM: Điện nước ngoài nhà
1 Đèn pha led 120W + cần đèn Theo BVTK 3 bộ
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2 Theo BVTK 310 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo BVTK 150 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo BVTK 600 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Theo BVTK 200 m
6 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo BVTK 600 m
7 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo BVTK 516 m
8 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Theo BVTK 138 m
9 Ống PVC D25 Theo BVTK 1,62 100m
10 Cọc thép mạ đồng D16, L=2,4m Theo BVTK 4 cọc
11 Tủ điện 400x600x250-1.2mm Theo BVTK 1 cái
12 MCCB ngầm tủ 3P-125A-18KA-415V Theo BVTK 1 cái
13 MCCB ngầm tủ 3P-40A-18KA-415V Theo BVTK 1 cái
14 MCCB ngầm tủ 3P-(50A+40A)-10KA-415V Theo BVTK 3 cái
15 MCB ngầm tủ 3P-16A-6KA-415V Theo BVTK 1 cái
16 MCB ngầm tủ 2P-(25A+16A)-6KA-230V Theo BVTK 3 cái
17 MCB ngầm tủ 2P-(10A+6A)-6KA-230V Theo BVTK 2 cái
18 Đèn báo pha Theo BVTK 3 cái
19 Cầu chì gai 5A Theo BVTK 3 cái
20 Cáp đồng trần 25mm2 Theo BVTK 30 m
21 Ống nhựa PVC DN60 - PN9 Theo BVTK 0,04 100m
22 Ống nhựa PVC DN42 - PN9 Theo BVTK 0,9 100m
23 Tê nhựa 90 PVC DN60X60 Theo BVTK 1 cái
24 Tê nhựa 90 PVC DN42x42 Theo BVTK 1 cái
25 Tê nhựa 90 PVC DN42x27 Theo BVTK 1 cái
26 Co nhựa 90 PVC DN60 Theo BVTK 3 cái
27 Co nhựa 90 PVC DN42 Theo BVTK 16 cái
28 Khớp chồng rung DN60 Theo BVTK 2 cái
29 Khớp chồng rung DN42 Theo BVTK 2 cái
30 Van hút DN60 Theo BVTK 1 cái
31 Van khóa đồng DN60 Theo BVTK 2 cái
32 Van khóa đồng DN42 Theo BVTK 2 cái
33 Y lọc inox DN60 Theo BVTK 2 cái
34 Van 1 chiều đồng DN42 Theo BVTK 2 cái
35 Đầu nối ren đồng PVC DN60 Theo BVTK 9 cái
36 Đầu nối ren đồng PVC DN42 Theo BVTK 9 cái
37 Đồng hồ áp lực + van bi Theo BVTK 1 cái
38 Nối 2 đầu ren đồng PVC DN60 Theo BVTK 2 cái
39 Nối 2 đầu ren đồng PVC DN42 Theo BVTK 2 cái
40 Rơ le phao Theo BVTK 2 cái
41 Tủ điện ĐK + dây cáp điện + VL phụ Theo BVTK 1 hệ
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 + giá đỡ bồn Theo BVTK 2 bể
43 Ống nhựa PVC DN60 - PN9 Theo BVTK 2 100m
44 Ông nhựa uPVC DN34-PN12 Theo BVTK 0,12 100m
45 Ông nhựa uPVC DN27-PN12 Theo BVTK 0,65 100m
46 Tê nhựa 90 PVC DN60X60 Theo BVTK 5 cái
47 Tê nhựa 90 PVC DN60X34 Theo BVTK 1 cái
48 Tê nhựa 90 PVC DN34x34 Theo BVTK 1 cái
49 Tê nhựa 90 PVC DN27x27 Theo BVTK 3 cái
50 Co nhựa 90 PVC DN60 Theo BVTK 16 cái
51 Cút nhựa 90 PVC DN27 Theo BVTK 20 cái
52 Van khóa thép DN60 Theo BVTK 7 cái
53 Van khóa đồng DN27 Theo BVTK 6 cái
54 Van 1 chiều thép DN60 Theo BVTK 36 cái
55 Van phao đồng DN60 Theo BVTK 1 cái
56 Van phao inox DN27 Theo BVTK 2 cái
57 Đồng hồ lưu lượng Theo BVTK 1 cái
58 Đầu nối ren PVC DN60 Theo BVTK 20 cái
59 Đầu nối ren PVC DN27 Theo BVTK 14 cái
60 Rắc co PVC DN60 Theo BVTK 3 cái
61 Khớp nối nhanh PVC DN27 Theo BVTK 4 cái
62 Nối 2 đầu ren PVC DN60 Theo BVTK 4 cái
63 Ống mềm 20m + súng tưới D27 Theo BVTK 1 bộ
64 Ống nhựa PVC D220-PN9 Theo BVTK 0,61 100m
65 Ống nhựa PVC D168-PN9 Theo BVTK 1,03 100m
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,84 100m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,84 100m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,7 m3
69 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,568 m3
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,448 m3
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,033 100m2
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo BVTK 14 cái
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,52 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 13,44 m2
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,329 100m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK 0,199 100m3
77 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BVTK 12,98 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo BVTK 0,384 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo BVTK 0,046 100m2
80 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 1,438 100m3
81 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,332 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK 1,106 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo BVTK 1,106 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo BVTK 5,53 100m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 6,594 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,638 m3
87 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 4,32 m3
88 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 7,515 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,28 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,029 tấn
91 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,318 m3
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,244 100m2
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo BVTK 120 cái
94 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 90,144 m2
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 9,3 m2
96 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 9,3 m2
97 Đá 1x2 hố rút Theo BVTK 13,68 m3
P HM: Cấp nước chữa cháy
1 Ống STK D100 - dày 3.6mm Theo BVTK 1,7 100m
2 Ống STK D65 - dày 3.2mm Theo BVTK 0,26 100m
3 Ống STK D50 - dày 2.9mm Theo BVTK 0,04 100m
4 Tê 90 STK D100x100 - BBB Theo BVTK 7 cái
5 Tê 90 STK D100x65 Theo BVTK 3 cái
6 Tê 90 STK D65x50 Theo BVTK 3 cái
7 Cút 90 STK D100 - BB Theo BVTK 18 cái
8 Cút 90 STK D65 Theo BVTK 4 cái
9 Cút 90 STK D50 Theo BVTK 9 cái
10 Nối giảm STK D100x65 Theo BVTK 1 cái
11 Nối giảm STK D65x50 Theo BVTK 3 cái
12 Van Hút thép D100 - BB Theo BVTK 2 cái
13 Y lọc rác thép D100 - BB Theo BVTK 2 cái
14 Khớp chống rung thép D100 Theo BVTK 4 bộ
15 Van 1 chiều D100 - BB Theo BVTK 2 cái
16 Van 2 chiều D100 - BB Theo BVTK 4 cái
17 Đồng hồ áp lực + van bi Theo BVTK 2 cái
18 Van an toàn D65 Theo BVTK 1 cái
19 Mặt bích thép rổng D100 Theo BVTK 13 cặp bích
20 Mặt bích thép đặc D100 Theo BVTK 0,5 cặp bích
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo BVTK 9,37 m3
22 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo BVTK 3,204 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo BVTK 0,04 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,192 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,024 100m2
Q HM: Hệ thống báo cháy
1 Trung tâm xử lí tín hiệu báo cháy 10 zone Theo BVTK 1 trung tâm
2 Bình điện dự phòng 12V Theo BVTK 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo BVTK 1 cái
4 Bộ tiếp đất trung tâm báo cháy Theo BVTK 1 bộ
5 Dây điện 2Cx2.5mm2 Theo BVTK 1.500 m
6 Ống HDPE gân xoắn D105/80mm Theo BVTK 270 m
7 Ống HDPE gân xoắn D50/40mm Theo BVTK 136 m
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Theo BVTK 5 hộp
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 1,421 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo BVTK 0,528 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK 0,893 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo BVTK 0,893 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo BVTK 4,465 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 0,7 m3
15 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,568 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,448 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,028 100m2
R HM: Hệ thống chống sét
1 Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ 120m Theo BVTK 1 cái
2 Hộp kiểm tra điện trở đất 185x185 Theo BVTK 1 hộp
3 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm, L=2,4m Theo BVTK 8 cọc
4 Kéo rải dây điện tiếp đất đồng trần 70mm2 Theo BVTK 60 m
5 Ốc siết cáp đồng Theo BVTK 10 bộ
6 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m Theo BVTK 1 cột
7 Đầu cos đồng D70mm2 Theo BVTK 2 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo BVTK 0,12 m
9 Kẹp định vị cáp thoát sét Theo BVTK 12 bộ
10 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo BVTK 1 hệ thống
S HM: Thiết bị cấp nước chữa cháy
1 Bơm điện chữa cháy Q=45m3/h - H=50m Theo BVTK 1 bộ
2 Bơm diezel chữa cháy Q=45m3/h - H=50m Theo BVTK 1 bộ
3 Bệ đỡ quán tính lò co máy bơm Theo BVTK 2 bộ
4 Tủ điều khiển máy bơm Theo BVTK 1 bộ
5 Cáp nguồn và tín hiệu cấp cho cụm bơm Theo BVTK 1 bộ
6 Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 Theo BVTK 3 bộ
7 Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m Theo BVTK 6 bộ
8 Lăng phun 19mm Theo BVTK 6 bộ
9 Tủ chữa cháy vách tường 600x400x200 Theo BVTK 7 bộ
10 Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m Theo BVTK 7 bộ
11 Lăng phun 13mm Theo BVTK 7 bộ
12 Họng tiếp nước chữa cháy 2xDN65 Theo BVTK 1 bộ
13 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xD65 Theo BVTK 3 bộ
14 Bình bột chữa cháy ABC 6kg Theo BVTK 26 bộ
15 Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo BVTK 13 bộ
16 Bơm điện Q = 12m3/h-21,5m; 2hp Theo BVTK 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->