Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200833049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và nguồn vốn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 09:04:00 đến ngày 2020-08-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,803,524,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,58 | m2 | |
| 2 | Hạ giải mái ngói chiều cao <= 4m | 228,72 | m2 | |
| 3 | Hạ giải rui, hoành mái bằng thủ công | 37 | công | |
| 4 | Hạ giải vì mái, cột đỡ vì mái bằng thủ công | 37 | công | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 30,4216 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | 6,8904 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp III | 0,6547 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 102,782 | m3 | |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | 1,6749 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 41,8714 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0964 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1102 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,9374 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,8061 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 33,4026 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,672 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0384 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8723 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 14,1203 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8144 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,2642 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1346 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9518 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,877 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,5784 | 100m3 | |
| 18 | Mua đất về đắp | 148,4786 | m3 | |
| C | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,63 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0749 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8515 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 3,6275 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 34,8123 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0156 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0158 | tấn | |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1716 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,4163 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,1637 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,1452 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,6235 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,807 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,41 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,4027 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8869 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 17,1963 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 18,4571 | m3 | |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,7365 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,9833 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,3902 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 173,9546 | m2 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 11,056 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 151,2446 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 262,35 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | 180,7 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 4,8 | m | |
| 28 | Đắp đấu Kẻ, Con Chồng, Trụ Chốn (Bao gồm cả nhân công) | 68 | chi tiết | |
| 29 | Đắp đấu chân cột, đỉnh cột, Guốc Thượng Lương (Bao gồm cả nhân công) | 36 | chi tiết | |
| 30 | Đắp giả cột liền tường (Bao gồm cả nhân công) | 8 | chi tiết | |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 13,2755 | m3 | |
| 32 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm | 146,8943 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | 14,4356 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 185,0106 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,2446 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | 513,6773 | 1m2 | |
| 37 | Lắp đặt gạch Hoa Chanh cửa S2 (Bao gồm cả công lắp đặt) | 6 | viên | |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp tủ điện KT 300x200x150mm | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 145 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 115 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 20 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | 105 | m | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 4 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| E | PHẦN TU BỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 57,92 | m | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | 218,941 | m2 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 10 | hiện vật | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | 2 | mặt thú | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | 2,8 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng rồng, phượng | 2 | con | |
| 7 | Lắp dựng các con thú khác | 4 | con | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 2,5434 | m2 | |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | 70,6273 | m2 | |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 438,94 | m | |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi Rui Mái giả Gỗ chiều dày trung bình 2 cm | 180,7067 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim hoặc tương đương | 0,2044 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, bằng gỗ Lim hoặc tương đương | 0,5138 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự, bằng gỗ Lim hoặc tương đương | 14,863 | m2 | |
| 15 | Chế tạo, lắp đặt con tiện bằng gỗ Lim hoặc tương đương | 81 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi