Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200836676-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng).
Số hiệu KHLCNT 20200782971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 16:43:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,910,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,106,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu một trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
B Hàng rào tôn sóng, lưới thép
1 Lắp đặt hàng rào tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
2 Tháo dỡ hàng rào tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
3 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,51 m2
4 Tôn dày 0,5mm (khấu hao 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7 m2
5 Lưới B.40 (khấu hao 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,51 m2
6 Thép hình (khấu hao 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 tấn
7 Bu lông D5 (khấu hao 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
C Chân đế
1 Thép hình (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
2 Bê tông chân đế đá 1x2 M.250 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
3 Ván khuôn móng cọc tiêu, chân đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
D Hàng rào di động
1 Thép hình (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
2 Thép tròn ĐK<=10 (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
3 Thép ống (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
4 Thép tấm (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
5 Thép hộp (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 kg
6 Gia công thép hình hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
E Cọc tiêu + biển báo
1 Thép hình (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
2 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M.250 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
3 Ván khuôn móng cọc tiêu, chân đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
4 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,88 m
5 Đèn chớp xoay (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Biển báo tròn phản quang D70 (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Biển tam giác phản quang D70 (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Biển báo chữ nhật phản quang 130x90 (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Nhân công bậc 3.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Công
F SỬA CHỮA CẦU
G Sửa chữa hư hỏng cục bộ
1 Bơm keo Sika 752 vào khe nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,976 m
2 Trám vá vết nứt bằng Sika 731 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 m3
3 Ốc kim loại gắn nút bơm keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 cái
4 Nút bơm keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 cái
H Tăng cường kết cấu nhịp
I Tăng cường chống uốn dầm chủ
1 Mài, vệ sinh bề mặt chuẩn bị dán vải sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,12 m2
2 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,4 m2
3 Quét sơn chống tia UV bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
J Tăng cường chống cắt dầm chủ
1 Quét dính bám bằng Sika 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,04 m2
2 Mài, vệ sinh bề mặt chuẩn bị dán vải sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,472 m2
3 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,64 m2
4 Quét sơn chống tia UV bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,44 m2
K Tăng cường chống uốn BMC dọc
1 Mài, vệ sinh bề mặt chuẩn bị dán vải sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,092 m2
2 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,04 m2
3 Quét sơn chống tia UV bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,84 m2
L Tăng cường chống uốn BMC ngang
1 Mài, vệ sinh bề mặt chuẩn bị dán vải sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,077 m2
2 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,692 m2
3 Quét sơn chống tia UV bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,148 m2
M Bản mặt cầu
N Đập bỏ bản mặt cầu cũ
1 Cào bóc lớp bê tông nhựa, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m2
2 Phá dỡ lớp bê tông mui luyện mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,42 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 100m3
O Sửa chữa bản mặt cầu
1 Quét dính bám bằng Sika 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m2
2 Bê tông mặt cầu đá 1x2 C30 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,71 m3
3 Cốt thép bản mặt cầu, D<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,111 tấn
4 Cốt thép neo bản mặt cầu, D<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 tấn
5 Khoan tạo lỗ D18 cấy cốt thép neo bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228 lỗ
6 Rót vữa Sika 731 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 m3
7 Ván khuôn thép sàn mái, mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
P Thảm bê tông nhựa mặt cầu
1 Phun chống thấm Radcon #7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m2
2 Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m2
3 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, T/C 0.5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m2
Q Sửa chữa khe co giãn
1 Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
2 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
3 Cốt thép khe co giãn, D>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 tấn
4 Quét dính bám bằng Sika 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,656 m3
5 Vữa Sika 214-11 chèn kho co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,339 kg
6 Thép tấm che khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 tấn
7 Bu lông D10 neo tấm che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
R Thảm bê tông nhựa vuốt nối đường đầu cầu
1 Vệ sinh mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 787 m2
2 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, T/C 0.5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,87 100m2
3 Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,87 100m2
S Sửa chữa ống thoát nước
1 Ống thép tráng kẽm D160, L=1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 tấn
2 Lưới chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
3 Thép bản 350x100x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
4 Thép bản 30x100x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
5 Bu lông M.10, L=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 kg
6 Bu lông M.16, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
7 Khoan lỗ D18 cấy bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 lỗ
8 Khoan lỗ D162 lắp đặt ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 lỗ
T AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
3 Sơn 2 nước (1 lớp lót, 1 lớp phủ) trắng đỏ lan can, lề người đi bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,344 m2
U Đà giáo thi công
1 Thép tròn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 tấn
2 Thép tròn ĐK<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
3 Thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,398 kg
4 Đà giáo treo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,876 tấn
5 Lắp dựng đà giáo treo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,876 tấn
6 Tăng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 cái
7 Gỗ ván lót sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,705 m3
8 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
9 Lưới mắt cáo (lưới an toàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,801 m2
V Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233.836.380 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->