Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn I)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (giai đoạn I) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200315060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương thuộc Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng (thuộc phần hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng cho các tỉnh, huyện mới chia tách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 14:03:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,780,608,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,983 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.025,117 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.591,787 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đấ, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,637 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,314 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,983 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,983 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,983 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.025,1 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.025,1 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đấ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.025,1 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.570 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,6 | 100m3 |
| B | HM CẤP ĐIỆN - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,188 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,997 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,09 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,351 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,785 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,947 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,539 | 100m2 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,129 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,506 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,24 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m3 |
| C | HM CẤP ĐIỆN - Tiếp địa cột RC4A | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | m2 |
| D | HM CẤP ĐIỆN - Phần cột, xà, dây néo | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | 10 cọc |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,416 | 100kg |
| 3 | Dựng cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | 1 mối nối |
| 5 | Dựng cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 mối nối |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cổ ghép cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 11 | Lắp cổ đề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | 1 bộ |
| 12 | Lắp cổ đề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 13 | Rải căng dây nhôm, lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,397 | 1km/1 dây |
| 14 | Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | chuỗi |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 sứ |
| 16 | Làm dàn giáo rải dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 vị trí vượt |
| 17 | Làm dàn giáo rải dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 vị trí vượt |
| E | HM CẤP ĐIỆN - Tháo hạ thu hồi đường dây 35kV | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,097 | 1km dây |
| 2 | Tháo sứ đứng 35kV trên xà, cột BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 10 sứ |
| 3 | Tháo chuỗi sứ đỡ, chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Tháo xà thép, chụp đầu cột, loại cột néo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 5 | Tháo cổ dề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | công/bộ |
| 6 | Hạ cột bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 cột |
| 7 | Tháo kẹp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | công/bộ |
| F | HM CẤP ĐIỆN - Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 396 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 vị trí |
| G | HM CẤP ĐIỆN - Vật tư điện | |||
| 1 | Các chi tiết tiếp địa mạ kèm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.379,138 | kg |
| 2 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-20-9,2KN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cột |
| 3 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-20-9,2KN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.397 | m |
| 5 | Sứ chuỗi néo 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | bộ |
| 6 | Sứ 35kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Cặp cáp 3 bulong CC - A70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi