Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200835483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 11:17:00 đến ngày 2020-08-23 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,650,594,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 08 PHÒNG HỌC TH PHÚ NGHĨA (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,523 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,597 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường không cạo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,597 | m2 |
| 6 | Đánh bóng mặt đá mài lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,355 | m2 |
| 8 | Sơn 01 lớp lót chống kiềm tăng khả năng dính bám cho bề mặt tường(sử dụng cho tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.703,475 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,12 | 1m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,12 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,355 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,194 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312,878 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2668 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,795 | m2 |
| 16 | Quét phụ gia Sika latex TH kết nối mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,795 | m2 |
| 17 | Chống thấm mái, sê nô, trần, tường bằng Sikia chuyên dụng (Sikatop Seal 107) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,795 | m2 |
| 18 | Quét phụ gia Sika latex TH pha xi măng kết nối bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,795 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,795 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,795 | m2 |
| 21 | Đục miệng hộp gen sâu 2cm để gắn nắp bịt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Gắn nắp bịt hộp gen phi 90 chống thấm nước hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 23 | Đục thành sê nô để gắn ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,806 | m2 |
| 26 | Vận chuyển xà bần đi đỗ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,84 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,23 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,89 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,36 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2336 | 100m2 |
| 36 | Nẹp đóng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4 | m |
| 37 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | bậc |
| 38 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn+đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | SXLĐ tủ điện 450x350x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 52 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Thây tâm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| B | BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,984 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4856 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4658 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,908 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,028 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6884 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3922 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4214 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7721 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3793 | tấn |
| 31 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 33 | CCLD Bu lông neo chân cột D16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 34 | CCLD Bu lông đầu cột D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,305 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8896 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1128 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | tấn |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5282 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3399 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7257 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4211 | 100m2 |
| 45 | Đóng trần laphong tôn dày 3.3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,24 | m2 |
| 46 | CCLD nẹp trang trí trần tôn lạnh bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | md |
| 47 | SX cửa kéo sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 48 | SX cửa đi, cửa sổ kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 49 | SX cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 51 | SX LD kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4872 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt khoá cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,505 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,185 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9587 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | m3 |
| 58 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2106 | m3 |
| 59 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,636 | m3 |
| 60 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,183 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,1251 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,2956 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,601 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,6856 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,135 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,126 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,009 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,48 | m2 |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi+đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | SXLĐ tủ điện 450x350x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 80 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 88 | CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 89 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 90 | Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 91 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 92 | Giá treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt co d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,304 | m3 |
| 106 | Cống tròn giếng thấm fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn mặt bằng và tạo nhám mặt sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,216 | m3 |
| 3 | Chắn rễ xung quanh bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | m3 |
| 6 | Cắt ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi