Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200835483-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
Tên gói thầu Xây lắp + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200816931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 11:17:00 đến ngày 2020-08-23 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,594,319 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 08 PHÒNG HỌC TH PHÚ NGHĨA (CẢI TẠO)
1 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,523 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,597 m2
5 Vệ sinh tường không cạo trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,597 m2
6 Đánh bóng mặt đá mài lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5 m
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,355 m2
8 Sơn 01 lớp lót chống kiềm tăng khả năng dính bám cho bề mặt tường(sử dụng cho tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.703,475 m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.096,12 1m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.096,12 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,355 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 781,194 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.312,878 m2
14 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2668 100m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,795 m2
16 Quét phụ gia Sika latex TH kết nối mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,795 m2
17 Chống thấm mái, sê nô, trần, tường bằng Sikia chuyên dụng (Sikatop Seal 107) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,795 m2
18 Quét phụ gia Sika latex TH pha xi măng kết nối bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,795 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,795 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,795 m2
21 Đục miệng hộp gen sâu 2cm để gắn nắp bịt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
22 Gắn nắp bịt hộp gen phi 90 chống thấm nước hộp gen Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
23 Đục thành sê nô để gắn ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,806 m2
26 Vận chuyển xà bần đi đỗ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1212 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,84 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 m2
30 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,23 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,89 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m2
34 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,36 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2336 100m2
36 Nẹp đóng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,4 m
37 Tháo dỡ bậc thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 bậc
38 Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m2
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đơn+đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 SXLĐ tủ điện 450x350x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
52 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
53 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
54 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
55 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
60 Thây tâm đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
B BẾP ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,984 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m3
6 Mua đất để đắp công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4856 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4658 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,908 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,028 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6884 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3272 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3922 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4214 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2083 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7721 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2228 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0822 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 tấn
30 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3793 tấn
31 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1618 tấn
32 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 tấn
33 CCLD Bu lông neo chân cột D16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
34 CCLD Bu lông đầu cột D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,305 m2
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8896 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1128 m2
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,889 tấn
39 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5282 tấn
40 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3399 m2
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7257 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,727 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4211 100m2
45 Đóng trần laphong tôn dày 3.3 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,24 m2
46 CCLD nẹp trang trí trần tôn lạnh bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6 md
47 SX cửa kéo sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
48 SX cửa đi, cửa sổ kính khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 m2
49 SX cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 m2
51 SX LD kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4872 m2
52 Cung cấp và lắp đặt khoá cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
53 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,505 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,185 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 100m2
56 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9587 m3
57 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,11 m3
58 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2106 m3
59 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,636 m3
60 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,183 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,1251 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,2956 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,601 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,6856 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,135 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,126 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,009 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,48 m2
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc+đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi+đế PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 SXLĐ tủ điện 450x350x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
80 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
81 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
83 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
86 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
87 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
88 CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
89 Bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
90 Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
91 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
92 Giá treo bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
98 Lắp đặt co D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt tê D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt nối D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt tê D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
102 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Lắp đặt co d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt tê d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,304 m3
106 Cống tròn giếng thấm fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
C SÂN BÊ TÔNG
1 Dọn mặt bằng và tạo nhám mặt sân cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 778 m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,216 m3
3 Chắn rễ xung quanh bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,36 m3
6 Cắt ron nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->