Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 10:55:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,176,128,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG -PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 172,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,971 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ đường dây điện, mạng và thiết bị điện cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 15 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 6 | Tháo dỡ, vệ sinh, bơm ga, thay mới ống đồng điều hòa cũ và lắp lại | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 29,431 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 142,986 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 164,956 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 123,65 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 403,266 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 180,981 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 130,7 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 39,73 | m2 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch Ceramic | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 39,75 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 39,75 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 8,192 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 66,916 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 64,276 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG -PHẦN LÀM MỚI: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,607 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 148,914 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 167,716 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 552,18 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 135,766 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 112,422 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 112,422 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 800,369 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 291,366 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 5,246 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,971 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,971 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1,727 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão tạm tính 3 cái / md xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 639 | cái |
| 15 | Tôn úp nóc | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 39,2 | md |
| 16 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 64,276 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 64,276 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 39,75 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 29,431 | m2 |
| 23 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng polyme | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 37,652 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính 6.38ly, thanh nhôm độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện đồng bộ. | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ trượt, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính 6.38ly, thanh nhôm độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện đồng bộ. | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 26 | Di chuyển, vệ sinh, thay ống đồng, bơm ga điều hòa cũ 35.000 BTU | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Sửa chữa lan can inox cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 3,348 | 100m2 |
| C | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình bọt cứu hoả CO2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình bọt khí MFZ4 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2 | cái |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 3 | cái |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG -PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 136 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 37 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Đèn led dây hắt trần | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 41 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 20 | hộp |
| 23 | Tủ điện tổng 600x400x200 được sơn cách điện | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | cái |
| F | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Bật sắt | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2,64 | m3 |
| G | NHÀ CÔNG VỤ- PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 96,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ đường dây điện, mạng và thiết bị điện cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ, vệ sinh, bơm ga, thay mới ống đồng điều hòa cũ và lắp lại | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 10,374 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 5,561 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 159,944 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 138,691 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 98,597 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 24,1 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 74 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 70,963 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 15 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 14,32 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 14,32 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 21,127 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 14,087 | m3 |
| H | NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN LÀM MỚI: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 160,664 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 139,411 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 72,963 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 160,664 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 72,963 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 233,627 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 139,411 | m2 |
| 9 | Xây bậc tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 8,415 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,964 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão tạm tính 3 cái / md xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 396 | cái |
| 15 | Tôn úp nóc | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 27,8 | md |
| 16 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 72,963 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,803 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 27,634 | m2 |
| 22 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng polyme | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 24,082 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi trượt, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính 6.38ly, thanh nhôm độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện đồng bộ. | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 19,264 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ trượt, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính 6.38ly, thanh nhôm độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện đồng bộ. | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 13,6 | m2 |
| I | NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác D90 | 2 | cái | |
| J | NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng 600x400x200 được sơn cách điện | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | cái |
| K | NHÀ VỆ SINH - PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 92,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 15,487 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 15,487 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 13 | Hút bể phốt | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | gói |
| L | NHÀ VỆ SINH - PHẦN LÀM MỚI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 4 | Ke chống bão tạm tính 3 cái / md xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 81 | cái |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1,208 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 21,782 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 62,287 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 52,987 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 15,487 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 88,5 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính 6.38ly, thanh nhôm độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện đồng bộ. | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 8,4 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lật, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính 6.38ly, thanh nhôm độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện đồng bộ. | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2,94 | |
| M | NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | cút PP-r D25x25 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | cút PP-r D20x20 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | tê PP-R d25x25 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | tê PP-R d20x20 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | cút xiên pvc d110 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | cút xiên pvc d90 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | cút xiên pvc d60 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | cút xiên pvc d42 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | côn 90x60 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | côn 60x42 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | tê PP-R d90x60 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | xi phông d42 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | van phao cơ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | van phao điện | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt wc | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2 | cái |
| N | NHÀ VỆ SINH- PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2 | cái |
| O | NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 30 | m |
| P | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 3,87 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,647 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 130 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lát nền terazo kt 400x400x50 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 387 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 13,545 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 3,87 | m3 |
| Q | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 50 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển tấm đan, vét vệ sinh mương vận chuyển chất thải đi đổ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 52 | m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 50 | cái |
| R | CỔNG, HÀNG RÀO (PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 13,998 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 0,194 | m3 |
| S | CỔNG, HÀNG RÀO (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 13,998 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và chi tiết E-HSMT | 10,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi