Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200835207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 10:46:00 đến ngày 2020-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,369,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1692 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,4353 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 122,2788 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,5646 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cho bê tông lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,5646 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6594 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,211 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9743 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9305 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73,0531 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3778 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3883 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7191 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3087 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,5472 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5037 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2143 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9147 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,5618 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3583 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3267 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,534 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3853 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3853 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6436 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2081 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2373 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,5036 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2853 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1667 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6075 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9141 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,7666 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2419 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,2221 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,8284 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 87,6102 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,7312 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,8983 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3336 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2997 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0856 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6396 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2174 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0576 | m3 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0098 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0098 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85,76 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4ly màu đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4834 | 100m2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 170,2918 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 143,4958 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 386,4308 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.022,1344 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 190,75 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 570,598 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 164,0816 | m2 |
| 63 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,344 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 255,63 | m |
| 65 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 83,11 | m |
| 66 | Lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm trong WC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,592 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 675,24 | Kg |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,96 | 1m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3984 | m3 |
| 70 | Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3874 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,948 | m2 |
| 73 | Láng granitô bậc tam cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,948 | m2 |
| 74 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 514,2748 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,384 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic kích thước gạch 300x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 157,556 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3767 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,7124 | 1m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly (tương đương cửa TP Windown) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 74,88 | bộ |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly (tương đương cửa TP Windown) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,04 | bộ |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composit nhà WC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,3834 | 100m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Spentec nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 577,1808 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Spentec 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.804,158 | m2 |
| 87 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 88 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 96 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8396 | m3 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6295 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,746 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 101 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,416 | m3 |
| 104 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 105 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 106 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 113 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4077 | m3 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,712 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 118 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,416 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 3 | Hộp điện tôn KT 200x300x400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp điện tôn KT 150x200x300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Bảng điện nhựa KT 250x180mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Bảng điện nhựa KT 200x150mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy khí MT3 BC Trung Quốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 27 | Bình cứu hỏa MFZ BC 4Kg Trung Quốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 28 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Van phao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Van khóa D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Van khóa D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50x20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 50x20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 42 | Măng sông D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Măng sông D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Măng sông D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt hôp đựng giấy vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Bồn nước Inox Tân Á 2m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW401E | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Phễu thu sàn inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 48mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90x60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Măng sông D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Măng sông D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Măng sông D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Măng sông D48 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | ống thăm D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | ống thăm D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 71 | Lắp đặt phễu thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Quả cầu chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Quai nhê+vít nở | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Quả cầu sứ cắm kim thu sét | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 79 | Bật đỡ dây D10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 81 | Xi măng PC30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | Kg |
| 82 | Cát vàng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 83 | Đo tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Điểm |
| 84 | Sơn chống rỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5 | Kg |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,5531 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5874 | m3 |
| 87 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,5189 | m3 |
| 88 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,183 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77 | 1cấu kiện |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m2 |
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250,7094 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5821 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can thép (nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2682 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2682 | 100m3 |
| D | PHẦN SÂN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6544 | m3 |
| 2 | Lát gạch TERAZZO KT 400x400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 424 | m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| 4 | Nilong chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 519 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,9 | m3 |
| 6 | Lát gạch TERAZZO KT 400x400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 519 | m2 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m3 |
| 8 | Nilong chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 506 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi