Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200835207-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200835100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 10:46:00 đến ngày 2020-08-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,369,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1692 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,4353 m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 122,2788 100m
4 Đắp cát nền móng công trình, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,5646 m3
5 Ván khuôn gỗ móng cho bê tông lót móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2507 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,5646 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6594 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,211 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9743 tấn
10 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9305 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 73,0531 m3
12 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3778 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1237 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3883 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7191 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3087 m3
17 Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,5472 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5037 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2143 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9147 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0516 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,5618 m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3583 100m3
24 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3267 100m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,534 m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3853 100m3
27 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3853 100m3
28 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2176 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6436 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2081 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2373 tấn
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,5036 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2853 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1667 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6075 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9141 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,7666 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,2419 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,2221 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65,8284 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 87,6102 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,7312 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,8983 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3336 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0878 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2997 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0856 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6396 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4368 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2174 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0576 m3
52 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0098 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0098 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 85,76 1m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4ly màu đỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4834 100m2
56 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 170,2918 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 143,4958 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 386,4308 m2
59 Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.022,1344 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 190,75 m2
61 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 570,598 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 164,0816 m2
63 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,344 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 255,63 m
65 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 83,11 m
66 Lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm trong WC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,592 m2
67 Sản xuất, lắp dựng lan can Inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 675,24 Kg
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70,96 1m2
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3984 m3
70 Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3874 m3
71 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,948 m2
73 Láng granitô bậc tam cấp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,948 m2
74 Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,4 m
75 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 514,2748 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,384 m2
77 Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic kích thước gạch 300x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 157,556 m2
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3767 tấn
79 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,7124 1m2
81 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly (tương đương cửa TP Windown) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 74,88 bộ
82 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly (tương đương cửa TP Windown) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,04 bộ
83 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composit nhà WC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,3834 100m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Spentec nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 577,1808 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Spentec 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.804,158 m2
87 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1602 100m3
88 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4 100m
89 Đắp cát nền móng công trình, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
90 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
92 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1006 m3
96 Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8396 m3
97 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6295 m2
98 Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,746 m2
99 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
101 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,416 m3
104 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1602 100m3
105 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4 100m
106 Đắp cát nền móng công trình, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
107 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
109 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0729 tấn
111 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
112 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1006 m3
113 Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4077 m3
114 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9936 m2
115 Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,712 m2
116 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
117 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
118 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,416 m3
B PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 75 m
3 Hộp điện tôn KT 200x300x400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Hộp điện tôn KT 150x200x300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha 100A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha 50A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 800 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 170 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 85 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 480 m
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 bộ
13 Lắp đặt đèn sát trần có chụp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 bộ
14 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 cái
15 Móc treo quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 cái
16 Lắp đặt các automat 2 pha 40A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt các automat 2 pha 15A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt các automat 2 pha 10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44 cái
20 Lắp đặt ô cắm đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Bảng điện nhựa KT 250x180mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
22 Bảng điện nhựa KT 200x150mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Băng dính cách điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 hộp
25 Lắp đặt quạt thông gió trên tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Bình chữa cháy khí MT3 BC Trung Quốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 Bình
27 Bình cứu hỏa MFZ BC 4Kg Trung Quốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 Bình
28 Bộ tiêu lệnh chữa cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
32 Van phao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Van 1 chiều D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Van khóa D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Van khóa D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50x20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
40 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 50x20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
42 Măng sông D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Măng sông D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
44 Măng sông D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
47 Lắp đặt hôp đựng giấy vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
49 Bồn nước Inox Tân Á 2m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW401E BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Phễu thu sàn inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 48mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90x60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Măng sông D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Măng sông D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Măng sông D60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Măng sông D48 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 ống thăm D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 ống thăm D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
71 Lắp đặt phễu thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Quả cầu chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Quai nhê+vít nở BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
75 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Quả cầu sứ cắm kim thu sét BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 95 m
78 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
79 Bật đỡ dây D10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55 cái
80 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cọc
81 Xi măng PC30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 80 Kg
82 Cát vàng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
83 Đo tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 Điểm
84 Sơn chống rỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5 Kg
85 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,5531 m3
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5874 m3
87 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,5189 m3
88 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,88 m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,25 m2
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1357 100m2
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,183 m3
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 77 1cấu kiện
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,5 m2
C PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 250,7094 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5821 tấn
3 Tháo dỡ lan can thép (nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 công
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,82 m3
5 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2682 100m3
6 Vận chuyển 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2682 100m3
D PHẦN SÂN, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6544 m3
2 Lát gạch TERAZZO KT 400x400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 424 m2
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,519 100m3
4 Nilong chống thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 519 m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,9 m3
6 Lát gạch TERAZZO KT 400x400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 519 m2
7 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,506 100m3
8 Nilong chống thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 506 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->