Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Tân Thạnh 100% (từ nguồn khai thác đất lẻ, hợp thức hoá đất ở và các nguồn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 20:08:00 đến ngày 2020-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,449,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| B | * Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8528 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,0014 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6445 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0295 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3383 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,6046 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,0448 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,3726 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,8026 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6035 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch 6,0x9,5x21, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8707 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,0114 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8011 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,736 | m3 |
| 15 | Ván khuông gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8112 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,528 | m3 |
| 17 | Xây gạch 6x9,5x21, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,946 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,315 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8937 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,0388 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,874 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,93 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3472 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2376 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7174 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7174 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3082 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3082 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1626 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1626 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4606 | 100m2 |
| 34 | CC tấm cách nhiệt cát tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 326,7 | m2 |
| 35 | Lắp dựng bách chống bão mái tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 768 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,71 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 719,79 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 169,72 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,49 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 287,4 | m2 |
| 41 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,24 | m2 |
| 42 | GC cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,92 | m2 |
| 43 | GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,92 | m2 |
| 44 | CCLD vách kính khung sắt mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,05 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137 | m |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,16 | m2 |
| 47 | LD khóa Việt Tiệp cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 48 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,31 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 199,8368 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 163,588 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 163,588 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 163,588 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 308,44 | m |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,44 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 462,11 | m2 |
| 56 | Lát gạch mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,32 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.368,84 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,554 | m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1079 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1313 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,531 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5278 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0574 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3256 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2936 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0897 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5767 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0487 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,417 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 72 | Cùm ống thoát nước bằng Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5788 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5414 | 100m2 |
| C | * Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 25W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Huỳnh Quang 32W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Compact 4U, 40W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 100W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt gắn công tắc, ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| D | HẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC | |||
| E | * Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5304 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7078 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3761 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2114 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,52 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,383 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,4803 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,856 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8292 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch 6x9,5x21, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9819 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,408 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,656 | m3 |
| 15 | Ván khuông gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9072 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,556 | m3 |
| 17 | Xây gạch 6x9,5x21, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,296 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,1508 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3652 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,462 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6926 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,296 | m3 |
| 23 | Xây gạch 6x9,5x21, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,632 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,828 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,544 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,369 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,369 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,876 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng bách chống bão mái tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,62 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 261,43 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,28 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,799 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 169,26 | m2 |
| 36 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,8 | m |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 39 | LD khóa Việt Tiệp cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,012 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,32 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,32 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,32 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,8 | m |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,56 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch <=0,25mm2, vữa xi măng M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,44 | m2 |
| 47 | Ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch <=0,08mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,756 | m2 |
| 48 | Láng granito bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,279 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 632,329 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 155,5 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1084 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0245 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3712 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9338 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4015 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1422 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1267 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1292 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8693 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7769 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,346 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| F | * Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt gắn công tắc, ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ mương thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8704 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,922 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,888 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0649 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1698 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Sửa mặt sân và Lu lèn mặt sân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Ca |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,388 | m3 |
| 3 | Lát gạch Tezzaro 400x400x30, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 743,88 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi