Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810245-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200810117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Tân Thạnh 100% (từ nguồn khai thác đất lẻ, hợp thức hoá đất ở và các nguồn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 20:08:00 đến ngày 2020-08-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,449,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
B * Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8528 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,0014 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6445 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0295 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3383 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,6046 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,0448 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,3726 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,8026 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6035 100m2
11 Xây gạch 6,0x9,5x21, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,8707 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,0114 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8011 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,736 m3
15 Ván khuông gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8112 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,528 m3
17 Xây gạch 6x9,5x21, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,946 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,315 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8937 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,0388 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,874 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,93 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,52 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3472 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2376 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0297 100m2
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,7174 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,7174 tấn
29 Gia công giằng mái thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3082 tấn
30 Lắp dựng giằng thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3082 tấn
31 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1626 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1626 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4606 100m2
34 CC tấm cách nhiệt cát tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 326,7 m2
35 Lắp dựng bách chống bão mái tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 768 cái
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 103,71 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 719,79 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 169,72 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 158,49 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 287,4 m2
41 GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,24 m2
42 GC cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,92 m2
43 GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,92 m2
44 CCLD vách kính khung sắt mạ kẽm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,05 m2
45 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 137 m
46 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,16 m2
47 LD khóa Việt Tiệp cửa đi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
48 Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,31 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 199,8368 m2
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 163,588 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 163,588 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 163,588 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 308,44 m
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,44 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 462,11 m2
56 Lát gạch mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,32 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.368,84 m2
58 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 134,554 m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1079 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1313 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,531 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5278 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0574 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3256 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2936 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,0897 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5767 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0487 tấn
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,417 100m
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72 cái
71 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 cái
72 Cùm ống thoát nước bằng Inox Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72 cái
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5788 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5414 100m2
C * Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 25W-220V Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Huỳnh Quang 32W-220V Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
3 Lắp đặt đèn Compact 4U, 40W-220V Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 Bộ
4 Lắp đặt quạt trần 100W-220V Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220V Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
6 Lắp đặt ổ cắm 2 cực 10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
7 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 hộp
8 Lắp đặt mặt gắn công tắc, ổ cắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 hộp
9 Lắp đặt hộp đấu nối Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 hộp
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 190 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 160 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
18 Lắp đặt tủ điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
D HẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC
E * Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5304 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,7078 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3761 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0202 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2114 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,52 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,383 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,4803 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,856 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8292 100m2
11 Xây gạch 6x9,5x21, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9819 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,08 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,408 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,656 m3
15 Ván khuông gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9072 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,556 m3
17 Xây gạch 6x9,5x21, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,296 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,1508 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3652 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,462 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6926 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,296 m3
23 Xây gạch 6x9,5x21, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,632 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,828 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,544 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0656 100m2
27 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,369 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,369 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,876 100m2
30 Lắp dựng bách chống bão mái tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 180 cái
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150,62 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 261,43 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,28 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 129,799 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 169,26 m2
36 GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,92 m2
37 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,8 m
38 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,92 m2
39 LD khóa Việt Tiệp cửa đi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,012 m2
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,32 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,32 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,32 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,8 m
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,56 m2
46 Lát nền gạch <=0,25mm2, vữa xi măng M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 128,44 m2
47 Ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch <=0,08mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,756 m2
48 Láng granito bậc cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,279 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 632,329 m2
50 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 155,5 m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1084 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0245 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3712 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9338 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4015 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1422 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1267 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1292 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8693 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7769 tấn
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,346 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
63 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
F * Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
4 Lắp đặt quạt tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 4 cực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 cực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm 2 cực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
8 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 hộp
9 Lắp đặt mặt gắn công tắc, ổ cắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 hộp
10 Lắp đặt hộp đấu nối Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
18 Lắp đặt tủ điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
G HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,243 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,64 m3
3 Ván khuôn gỗ mương thoát nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8704 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,922 m3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,888 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2252 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0649 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1698 m3
9 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=100kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39 Cái
H HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 Sửa mặt sân và Lu lèn mặt sân Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Ca
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,388 m3
3 Lát gạch Tezzaro 400x400x30, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 743,88 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->