Gói thầu: Gói thầu xây lắp Quảng trường - Sân vận động huyện Tân Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200824462-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Quảng trường - Sân vận động huyện Tân Hưng
Số hiệu KHLCNT 20200824451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 15:12:00 đến ngày 2020-08-21 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,519,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,700,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ, CẢI TẠO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,658 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,467 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,467 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,157 m2
10 Vệ sinh gạch ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
11 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,548 1m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,548 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,548 m2
B CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
11 Trãi nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,216 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,995 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,106 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,282 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,092 m3
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,397 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,748 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,494 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,66 m
35 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,748 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,748 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,494 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,242 m2
39 Chữ nổi MICA (Theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
43 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,329 100m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
46 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường trong bồn hoa không trát đá mài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
C HÀNG RÀO
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,314 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,314 m3
3 Trãi nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 100m2
6 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,46 m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,116 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,116 m3
9 Trãi nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,421 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần tường trong không tô đá mài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,58 m2
12 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,94 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
D ĐƯỜNG CHẠY, NHÀ VỆ SINH, BỤC TRAO GIẢI, THOÁT NƯỚC
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đầm phần đường chạy 30cm trên cùng) tính thêm 10% diện tích bê tông phần lề 2 bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,913 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,103 100m3
3 Trãi nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,01 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,144 m3
5 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,5 10m
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,399 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,471 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
20 Trãi nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m3
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,994 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,036 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,232 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 tấn
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,32 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,27 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,59 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,59 m2
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,38 m2
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,38 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,98 m2
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
54 Trãi nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
58 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,416 m3
61 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m2
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
63 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,88 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,449 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,676 m3
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,728 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,52 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,737 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,737 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,52 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,737 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,52 m2
75 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,296 m2
76 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
77 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (dây + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Lắp đặt lavabo (bao gồm vòi, dây cấp, bộ xả, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm bộ xã, cấp…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
82 Lắp đặt phễu thoát nước sàn 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
85 Lắp đặt máy bơm nước Q 15m3/h, H=30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
90 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
92 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
96 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
98 Lắp đặt Van nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt co nhựa răng trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
100 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
101 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Van phao cơ D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Phao điện tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Phụ kiện lắp bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
111 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
114 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt co nhựa 45 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
117 Lắp đặt co nhựa 45 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
118 Lắp đặt co nhựa 45 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
119 Lắp đặt co nhựa 45 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
120 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
122 Lắp đặt thông tắc nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
126 Phụ kiện và vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
128 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 m3
129 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 m3
131 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 m3
132 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
133 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
134 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m2
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
137 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
138 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt RCBO 2P 63A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB 1P 16A-6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 25A-6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt MCB 1P 20A-6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt MCB 1P 25KA-6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt Contactor 2P 25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt TIMER hẹn giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt đèn báo pha đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x600x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Phụ kiện và vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp dựng đèn trụ h2000 bóng led 20W sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cột
14 Lắp đèn pha40w 180 độ sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đèn pha40w sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
16 Lắp đèn led bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 chiều 13A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện CVV 3x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900 m
22 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
23 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 100m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
27 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
28 Lắp đặt box tròn 4 ngã D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
29 Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
30 Lắp đặt box vuông 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
31 Phụ kiện lắp đặt điện (hộp box, ốc, vit, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Đóng cọc tiếp địa 2,4m D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
33 Lắp đặt cáp đồng trần D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
34 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
35 Phụ kiện tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 đo điển trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,185 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 100m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,075 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 100m2
42 Cung cấp, lắp đặt bulon neo đế trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 bộ
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,484 100m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,696 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,38 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,501 100m2
5 Sản xuất thép V30x30x3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 tấn
6 Sản xuất thép dẹp 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 tấn
7 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,92 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,352 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,904 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,144 m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,902 tấn
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,904 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,292 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,936 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,761 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,534 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 100m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,723 m3
29 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,56 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,94 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (5x10x20cm), đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 379 mối nối
32 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (5x10x20cm), đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 mối nối
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 100m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,408 m3
35 Trãi nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->