Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834587-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200827854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục têu năm 2020 (Vốn quỹ bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 10:17:00 đến ngày 2020-08-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,261,750,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG
1 Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,398 10m2
B Trồng lại biển báo
1 Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
2 Đào móng trụ biển báo bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
3 Ván khuôn móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
C Trồng lại đèn chóp vàng
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
3 Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
4 Bulon M16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
6 Ván khuôn móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
7 Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươn dùng cần trục ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cột
D HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 3,5 - 4,0cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,412 100m
2 Bê tông móng cống, mối nối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,461 m3
3 Bê tông lót móng cống đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,45 m3
4 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 100m2
5 Đắp cát đệm nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,45 m3
6 Lắp đặt gối cống, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 cái
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 mối nối
8 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
12 Vữa XM mối nối cống dày 2cm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,833 m2
E Hố ga
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 3,5 - 4,0cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,529 100m
2 Đắp cát đệm nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m3
3 Bê tông lót móng hố ga đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m3
4 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,966 m3
5 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,524 m3
6 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,008 100m2
7 Cốt thép móng đan hố thu đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
F Đà hầm
1 Cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
2 Cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 tấn
3 Gia công lắp đặt thép hình khuôn hầm hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
4 Bê tông đúc sẵn khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,812 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đà hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cấu kiện
G Nắp đan và lưới chắn rác
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
3 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
4 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép tấm (lưới chắn rác) đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cấu kiện
H Miệng thu, bó vỉa
1 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,406 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,067 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,595 100m2
4 Đào đất thi công bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,533 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,99 100m3
I Tái lập mặt đường
1 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,018 1m3
2 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,148 10m2
3 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,148 10m2
J Tái lập lại vỉa hè BTXM
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,903 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 100m3
3 Ván khuôn gỗ vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,656 100m2
K Đà hầm hố ga dưới đường
1 Cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
2 Cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
3 Gia công lắp đặt thép hình khuôn hầm hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
4 Bê tông đúc sẵn khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đà hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
L Nắp đan hố ga dưới đường
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
3 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
4 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
M Phần cửa xả
1 Bê tông sân cống, chân khay, đế cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,505 m3
2 Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,982 m3
3 Bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 m3
4 Ván khuôn gỗ cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
5 Đào đất thi công cửa xả bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m3
6 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 3,5 - 4,0cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,053 100m
7 Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,008 m3
8 Đào đất thi công cống, bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
N Van một chiều ngăn triều
1 Gia công thép hình van ngăn triều Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 tấn
2 Bulon M10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
3 Đai ốc M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
4 Đệm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
5 Gioăng cao su 10x65x1601 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Chốt M16x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Bulon M20x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->