Gói thầu: Gói thầu số 15: Di chuyển ụ đà bảo dưỡng tàu, xuồng của Hải Đội 2 Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Di chuyển ụ đà bảo dưỡng tàu, xuồng của Hải Đội 2 Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 17:51:00 đến ngày 2020-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,505,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Ụ ĐÀ BẢO DƯỠNG TÀU | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước <br/>bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,815 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), không ngập đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | 100m |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình - Thép đầu cọc (1,29%x1+5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | tấn |
| 4 | Đóng cọc dẫn trên mặt nước, chiều dài cọc <10 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,298 | 100m |
| 5 | Cọc bê tông 30cmx30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.358 | m |
| 6 | Đập đầu cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7375 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,603 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4342 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm, sàn, vữa mác 300, đá 1x2, độ sụt 12±2, bền sunfat; | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,1936 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn, vữa mác 300, đá 1x2, độ sụt 12±2, bền sunfat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m3 |
| 11 | Cốt thép đai dầm D8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2243 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm D<18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2813 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6037 | tấn |
| 14 | Sản xuất cột ống D127 bằng inox 304, dày 6,27mm, L=4300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Sản xuất cột ống D127 bằng inox 304, dày 6,27mm, L=5000mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,462 | tấn |
| 17 | Sản xuất thang Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thang inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 19 | Sản xuất đệm cao su ụ mũi - Ụ đỡ xuồng Loại 1: (300x700x250) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Sản xuất đệm cao su ụ lái - Ụ đỡ xuồng Loại 1: (300x650x250) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Sản xuất đệm cao su ụ mũi - Ụ đỡ xuồng Loại 2: (460x1020x250) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Sản xuất đệm cao su ụ lái - Ụ đỡ xuồng Loại 2: (460x1300x250) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Sản xuất đệm cao su ụ mũi - Ụ đỡ tàu: (400x1000x500) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Sản xuất đệm cao su ụ lái Ụ đỡ tàu: (460x650x500) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Sản xuất đệm cao su Ụ đỡ xuồng Loại 3: (500x1000x500) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Bulong inox 304, chữ L: M8x400x60, đai ốc M8, đệm phẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Bulong inox 304, chữ L: M8x500x60, đai ốc M8, đệm phẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 28 | Lắp đặt đệm tựa tàu<=1000 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 29 | Xây bậc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| 31 | Bê tông ụ đà mác 300, đá 1x2, - Độ sụt 12±2, bền sunfat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,0225 | m3 |
| 32 | Ván khuôn ụ đà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6698 | 100m2 |
| 33 | Đào hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót đáy hố ga M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2509 | m3 |
| 35 | Xây hố ga bằng gạch không nung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6732 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, độ sụt 12±2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1656 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 40 | Cắt mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,58 | 10m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,506 | m3 |
| 42 | Đổ lại BT đường M250, đá 1x2, độ sụt 12±2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,506 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống thép D 48.1 dày 3.2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5689 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép D 88.3 dày 3.2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5689 | 100m |
| 45 | Đào đất để lắp đặt ồng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2195 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất sau khi đặt ống thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2195 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt Aptomat 1p 1c 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Kéo rải dây cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 400x300x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ống ghen 32/25mm dày 3,6 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt ống HDPE D32/25mm, dày 3,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 52 | Khâu nối ren ngoài D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van nhựa PP 2 đầu rắc co D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,bằng cẩu, trọng lượng = 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| B | BIỆN PHÁP THI CÔNG HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,0015 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4485 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép (Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước, phần ngập đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,0015 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc Larsen IV (1,29%*4+3,5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,5971 | tấn |
| 5 | Sản xuất cọc định vị, khung định vị, khung chống (1,5%*4+5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0969 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công dầm dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,1068 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ đà giáo, sàn đạo thi công dầm dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,1068 | tấn |
| 8 | Đóng cọc định vị trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I, khung định vị, khung chống phần ngập đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0026 | 100m |
| 9 | Đóng cọc định vị trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I, khung định vị, khung chống, không ngập đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9774 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0026 | 100m |
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG DẦM | |||
| 1 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công dầm dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,3132 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ đà giáo, sàn đạo thi công dầm dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,3132 | tấn |
| 3 | Sản xuất hệ đà giáo thi công dầm (1,5%*1+5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7254 | tấn |
| D | BIỆN PHÁP THI CÔNG SÀN | |||
| 1 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công sàn dưới nước (tận dụng thép luân chuyển của dầm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,6273 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công sàn dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,6273 | tấn |
| 3 | Sản xuất hệ đà giáo thi công sàn(1,5%*1+5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7708 | tấn |
| E | BIỆN PHÁP THI CÔNG CẦU TẠM | |||
| 1 | Lắp dựng hệ dầm cầu tạm dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5456 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ dầm cầu tạm dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5456 | tấn |
| 3 | Sản xuất hệ dầm sàn cầu tạm (1,5%*4+5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ sàn cọc ván thép Larsen IV dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7848 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ sàn cọc ván thép Larsen IV dưới nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7848 | tấn |
| 6 | Khấu hao hệ sàn cọc ván thép Larsen IV cầu tạm (1,5%*4+5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4063 | tấn |
| 7 | Đóng cọc định vị trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I phần ngập đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,892 | 100m |
| 8 | Đóng cọc định vị trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I, không ngập đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,868 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình dưới nước phần ngập đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,892 | 100m |
| 10 | Khấu hao khung cọc định vị, khung chống (1,29%*4+3,5%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1187 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi