Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834286-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200759254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 10:15:00 đến ngày 2020-08-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,957,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, đất cấp II Mục II, chương V của E-HSMT 2,2711 100m3
2 Đào móng băng, đất cấp II Mục II, chương V của E-HSMT 1,4644 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <250cm mác 100 Mục II, chương V của E-HSMT 33,815 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm mác 100 Mục II, chương V của E-HSMT 50,067 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, chương V của E-HSMT 0,653 100m2
6 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mục II, chương V của E-HSMT 0,541 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,069 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II, chương V của E-HSMT 1,817 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mục II, chương V của E-HSMT 1,427 tấn
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 50,92 m3
11 Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 4,595 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng móng Mục II, chương V của E-HSMT 1,272 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng giằng móng, ĐK ≤10mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,271 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mục II, chương V của E-HSMT 1,585 tấn
15 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 17,321 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mục II, chương V của E-HSMT 60,771 m3
17 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mục II, chương V của E-HSMT 64,971 m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 1,786 100m3
19 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II, chương V của E-HSMT 1,827 100m3
20 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục II, chương V của E-HSMT 4,868 m3
21 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 3,088 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 51,447 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mục II, chương V của E-HSMT 20,251 m2
24 Ốp chân tường, gạch thẻ 60x240 Mục II, chương V của E-HSMT 30,485 m2
25 Lát gạch terrazo 400x400 mm Mục II, chương V của E-HSMT 5,421 m2
26 Lát đá bậc tam cấp Mục II, chương V của E-HSMT 15,133 m2
B PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II, chương V của E-HSMT 0,356 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II, chương V của E-HSMT 0,755 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mục II, chương V của E-HSMT 3,89 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II, chương V của E-HSMT 2,965 100m2
5 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 18,792 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II, chương V của E-HSMT 1,697 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II, chương V của E-HSMT 5,27 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mục II, chương V của E-HSMT 4,149 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II, chương V của E-HSMT 6,592 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 54,298 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II, chương V của E-HSMT 11,575 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mục II, chương V của E-HSMT 0,037 tấn
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II, chương V của E-HSMT 11,825 100m2
14 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 125 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô Mục II, chương V của E-HSMT 0,945 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II, chương V của E-HSMT 0,286 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mục II, chương V của E-HSMT 0,845 tấn
18 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 7,565 m3
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II, chương V của E-HSMT 0,391 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mục II, chương V của E-HSMT 0,376 tấn
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mục II, chương V của E-HSMT 0,486 100m2
22 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 4,444 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 12,12 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đăc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 85,56 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 141,471 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 19,818 m3
27 Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 1,401 m3
28 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mục II, chương V của E-HSMT 264,796 m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát nền, sàn gạch 600x600 Mục II, chương V của E-HSMT 692,85 m2
2 Lát nền, sàn gạch 300x300 Mục II, chương V của E-HSMT 227,699 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II, chương V của E-HSMT 680,364 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mục II, chương V của E-HSMT 47,811 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 121,101 m2
6 Quét Latex R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mục II, chương V của E-HSMT 121,101 m2
7 Quét BESTSEAL AC 400 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mục II, chương V của E-HSMT 121,101 m2
8 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II, chương V của E-HSMT 42,295 m2
9 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 212,504 m2
10 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 48,6 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 574,957 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 1.144,327 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 454,724 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mục II, chương V của E-HSMT 1.286,512 m2
15 Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 127,688 m2
16 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 21,74 m
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 331,85 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 112,26 m
19 Bả bằng matít vào tường Mục II, chương V của E-HSMT 926,743 m2
20 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mục II, chương V của E-HSMT 1.855,734 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II, chương V của E-HSMT 628,818 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II, chương V của E-HSMT 2.782,477 m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mục II, chương V của E-HSMT 41,473 m2
24 Vách ngăn Compact HPL Mục II, chương V của E-HSMT 27,72 m2
25 SXLD lan can cầu thang + tay vịn Inox Mục II, chương V của E-HSMT 36,638 md
26 Sản xuất lan can Mục II, chương V của E-HSMT 2,007 tấn
27 Lắp dựng lan can sắt Mục II, chương V của E-HSMT 146,93 m2
28 SX hoa sắt hộp vuông 14x14x1,2 Mục II, chương V của E-HSMT 93,6 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II, chương V của E-HSMT 93,6 m2
30 Sản xuất cửa song sắt Mục II, chương V của E-HSMT 1,32 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục II, chương V của E-HSMT 1,32 m2
32 Sơn tĩnh điện (Bao gồm công và vật liệu) Mục II, chương V của E-HSMT 169,124 1m2
33 Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện) Mục II, chương V của E-HSMT 65,52 m2
34 Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện) Mục II, chương V của E-HSMT 30,24 m2
35 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện) Mục II, chương V của E-HSMT 79,2 m2
36 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính cánh mở hất khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện) Mục II, chương V của E-HSMT 118,08 m2
37 Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện) Mục II, chương V của E-HSMT 7,44 m2
38 Vẽ tranh tường Mục II, chương V của E-HSMT 17,98 m2
39 Khung Ảnh bác hồ Mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
40 Chữ INOX mạ đồng Mục II, chương V của E-HSMT 1 bộ
41 Lát đá mặt bệ các loại Mục II, chương V của E-HSMT 5,1 m2
42 Giá đỡ bàn đá chậu rửa sắt hộp mạ kẽm Mục II, chương V của E-HSMT 18 cái
D PHẦN MÁI
1 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 Mục II, chương V của E-HSMT 2,713 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mục II, chương V của E-HSMT 2,713 tấn
3 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II, chương V của E-HSMT 6,075 100m2
4 Sơn mối nối xà gồ 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II, chương V của E-HSMT 32,88 1m2
5 Tôn úp nóc khổ rộng 0,4m Mục II, chương V của E-HSMT 66,588 md
6 Ke chống bão Mục II, chương V của E-HSMT 1.370 cái
7 Nắp lỗ thăm mái Mục II, chương V của E-HSMT 0,504 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mục II, chương V của E-HSMT 49 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II, chương V của E-HSMT 36 bộ
3 Lắp đặt quạt ốp trần Mục II, chương V của E-HSMT 36 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mục II, chương V của E-HSMT 36 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mục II, chương V của E-HSMT 22 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mục II, chương V của E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mục II, chương V của E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mục II, chương V của E-HSMT 36 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mục II, chương V của E-HSMT 12 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II, chương V của E-HSMT 870 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II, chương V của E-HSMT 624 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục II, chương V của E-HSMT 35 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mục II, chương V của E-HSMT 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục II, chương V của E-HSMT 890 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mục II, chương V của E-HSMT 35 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=250x200mm Mục II, chương V của E-HSMT 2 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x200mm Mục II, chương V của E-HSMT 6 hộp
F PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Quả cầu chắn rác Mục II, chương V của E-HSMT 12 cái
2 Phễu thu nước PVC Mục II, chương V của E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,96 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mục II, chương V của E-HSMT 24 cái
5 Đai giữ ống L300 Mục II, chương V của E-HSMT 60 cái
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,437 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mục II, chương V của E-HSMT 1,814 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,324 100m
4 Lắp đặt van khóa bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mục II, chương V của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt van khóa bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mục II, chương V của E-HSMT 36 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm Mục II, chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mục II, chương V của E-HSMT 45 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mục II, chương V của E-HSMT 76 cái
9 Lắp đặt chuyển bậc nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32x27mm Mục II, chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt chuyển bậc nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm Mục II, chương V của E-HSMT 14 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm Mục II, chương V của E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm Mục II, chương V của E-HSMT 62 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mục II, chương V của E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm Mục II, chương V của E-HSMT 48 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,24 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mục II, chương V của E-HSMT 1,575 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm Mục II, chương V của E-HSMT 36 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mục II, chương V của E-HSMT 18 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mục II, chương V của E-HSMT 36 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mục II, chương V của E-HSMT 24 cái
21 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mục II, chương V của E-HSMT 18 cái
22 Lắp đặt chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-32mm Mục II, chương V của E-HSMT 18 cái
23 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mục II, chương V của E-HSMT 2 bể
24 Lắp đặt xí bệt (Trẻ em) Mục II, chương V của E-HSMT 24 bộ
25 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mục II, chương V của E-HSMT 24 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II, chương V của E-HSMT 18 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em) Mục II, chương V của E-HSMT 12 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa ru mi nê D21 Mục II, chương V của E-HSMT 24 cái
29 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mục II, chương V của E-HSMT 36 cái
30 Lắp đặt gương soi Mục II, chương V của E-HSMT 6 cái
31 Khoan tay máy bơm nước nước ngầm sâu 20m Mục II, chương V của E-HSMT 1 lỗ
32 Máy bơm và các linh kiện khác Mục II, chương V của E-HSMT 1 bộ
33 ống D48 bảo vệ ống hút máy bơm Mục II, chương V của E-HSMT 20 m
34 ống hút máy bơm D27 Mục II, chương V của E-HSMT 20 m
H PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, đất cấp II Mục II, chương V của E-HSMT 17,96 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mục II, chương V của E-HSMT 0,18 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mục II, chương V của E-HSMT 5 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mục II, chương V của E-HSMT 77,1 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mục II, chương V của E-HSMT 44,9 m
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mục II, chương V của E-HSMT 6 cọc
7 Chân bật dây dẫn sét Mục II, chương V của E-HSMT 30 cái
8 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục II, chương V của E-HSMT 8,124 100m2
I PHẦN BỂ TỰ HOẠI 2 BỂ:
1 Đào móng, đất cấp II Mục II, chương V của E-HSMT 0,246 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, chương V của E-HSMT 0,107 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mục II, chương V của E-HSMT 1,655 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục II, chương V của E-HSMT 0,044 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,304 tấn
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mục II, chương V của E-HSMT 2,859 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 5,04 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, chương V của E-HSMT 0,052 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II, chương V của E-HSMT 0,064 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, chương V của E-HSMT 0,575 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mục II, chương V của E-HSMT 0,095 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mục II, chương V của E-HSMT 0,051 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II, chương V của E-HSMT 1,434 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục II, chương V của E-HSMT 8 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mục II, chương V của E-HSMT 8,551 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 19,584 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mục II, chương V của E-HSMT 47,016 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II, chương V của E-HSMT 5,22 m2
20 Quét nước ximăng 2 nước Mục II, chương V của E-HSMT 52,236 m2
J BỂ CHỨA NƯỚC:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mục II, chương V của E-HSMT 0,701 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mục II, chương V của E-HSMT 2,394 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mục II, chương V của E-HSMT 0,75 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,065 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,729 tấn
6 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II, chương V của E-HSMT 0,026 tấn
7 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II, chương V của E-HSMT 1,128 tấn
8 Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, Mục II, chương V của E-HSMT 0,21 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mục II, chương V của E-HSMT 0,065 tấn
10 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 15,043 m3
11 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 0,047 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Mục II, chương V của E-HSMT 0,004 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục II, chương V của E-HSMT 0,002 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 46,65 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 34,14 m2
17 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 34,14 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu dày 2cm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 12,76 m2
K HỐ ĐẶT MÁY BƠM:
1 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục II, chương V của E-HSMT 2,161 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục II, chương V của E-HSMT 0,236 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 0,766 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II, chương V của E-HSMT 0,021 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II, chương V của E-HSMT 0,001 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II, chương V của E-HSMT 0,008 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 0,189 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 0,014 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II, chương V của E-HSMT 0,005 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục II, chương V của E-HSMT 0,004 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 2,772 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 0,8 m2
L PCCC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất đặt đường ống-đất cấp II Mục II, chương V của E-HSMT 42 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mục II, chương V của E-HSMT 10 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục II, chương V của E-HSMT 32 m3
4 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=65mm Mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
5 Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời Mục II, chương V của E-HSMT 2 hộp
6 Hộp đựng vòi 2 cuộn lăng Mục II, chương V của E-HSMT 2 hộp
7 Vòi cuộn lăng D65 dài 20m Mục II, chương V của E-HSMT 4 cuộn
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,8 100m
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mục II, chương V của E-HSMT 9 cái
10 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Mục II, chương V của E-HSMT 4 cái
11 Nhà đặt máy bơm chữa cháy làm khung thép hộp, bịt che tôn KT1,2x1,4 Mục II, chương V của E-HSMT 1,68 m2
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,02 100m
13 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mục II, chương V của E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Mục II, chương V của E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt rắc co ren Mục II, chương V của E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt kép ren D100 Mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
18 Máy bơm nước Q=40m3/H; H=45M Mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
19 Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 40m3/h; H=40H-11,5Kw Mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
20 Bu lông + ecu M16 Mục II, chương V của E-HSMT 8 bộ
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,08 100m
22 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mm Mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm Mục II, chương V của E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=65mm Mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
26 Gia công và lắp đặt bích tròn, đường kính bích d=109mm Mục II, chương V của E-HSMT 12 cặp bích
27 Joang cao su các loại Mục II, chương V của E-HSMT 16 cái
28 Bu lông + ecu M16 Mục II, chương V của E-HSMT 64 bộ
29 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,02 100m
31 Lắp đặt van cổng, đường kính van d=110mm Mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
32 Bê tông móng trụ, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II, chương V của E-HSMT 0,749 m3
M PCCC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt bình bọt cứu hỏa CO2 Mục II, chương V của E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt bình bọt khí MFZ4 Mục II, chương V của E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt hộp chữa cháy Mục II, chương V của E-HSMT 3 cái
4 Bảng tiêu lệnh, nội quy Mục II, chương V của E-HSMT 3 cái
5 Khởi động từ 60A Mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A Mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt đèn EXIT Mục II, chương V của E-HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mục II, chương V của E-HSMT 11 bộ
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Mục II, chương V của E-HSMT 110 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II, chương V của E-HSMT 60 m
11 Trung tâm báo cháy 5 kênh Mục II, chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Đầu báo cháy nhiệt Mục II, chương V của E-HSMT 1,2 10 đầu
13 Đầu báo cháy khói Mục II, chương V của E-HSMT 1,2 10 đầu
14 Đèn báo cháy phòng Mục II, chương V của E-HSMT 1,2 10 đầu
15 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mục II, chương V của E-HSMT 0,4 5 nút
16 Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy Mục II, chương V của E-HSMT 2 5 chuông
17 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Mục II, chương V của E-HSMT 0,4 5 đèn
18 Thiết bị kiểm tra cuối nguồn Mục II, chương V của E-HSMT 4 cái
19 Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-C Mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng Mục II, chương V của E-HSMT 2 hộp
21 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75 Mục II, chương V của E-HSMT 265 m
22 Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D16 Mục II, chương V của E-HSMT 210 m
23 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 10x2x0.5 Mục II, chương V của E-HSMT 110 m
24 Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D32 Mục II, chương V của E-HSMT 110 m
25 Lắp đặt dây PVC 2x0.5 Mục II, chương V của E-HSMT 80 m
26 Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D12 Mục II, chương V của E-HSMT 80 m
27 Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dây Mục II, chương V của E-HSMT 1
28 Đinh vít nở Mục II, chương V của E-HSMT 1
29 Cọc tiếp địa hệ thống báo cháy L63x63x3 dài 2.5m Mục II, chương V của E-HSMT 4 cọc
30 Hệ thống dây tiếp địa cho tủ báo cháy Mục II, chương V của E-HSMT 12 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II, chương V của E-HSMT 60 m
32 Chi phí đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng Mục II, chương V của E-HSMT 1 ht
33 Cáp tín hiệu 5x2x0.5 đến trung tâm báo cháy Mục II, chương V của E-HSMT 100 m
34 Lắp đặt hộpbáo cháy kỹ thuật Mục II, chương V của E-HSMT 2 hộp
N MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ LÁT SÂN HOÀN TRẢ:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục II, chương V của E-HSMT 10,419 m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mục II, chương V của E-HSMT 6,848 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 6,364 m3
4 Xây hố van, hố ga, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mục II, chương V của E-HSMT 0,367 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục II, chương V của E-HSMT 0,244 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thếp tấm đan, Mục II, chương V của E-HSMT 0,32 tấn
7 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mục II, chương V của E-HSMT 3,773 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mục II, chương V của E-HSMT 60,448 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Mục II, chương V của E-HSMT 28,12 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục II, chương V của E-HSMT 117 cái
11 Đắp cát nền móng mương Mục II, chương V của E-HSMT 3,473 m3
O SÂN LÁT GẠCH TERAZO:
1 Đào san đất, đất cấp III Mục II, chương V của E-HSMT 1,163 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mục II, chương V của E-HSMT 77,55 m3
3 Lát gạch Terrazo KT gạch 400x400x30mm Mục II, chương V của E-HSMT 775,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->