Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 10:15:00 đến ngày 2020-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,957,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Mục II, chương V của E-HSMT | 2,2711 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,4644 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <250cm mác 100 | Mục II, chương V của E-HSMT | 33,815 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm mác 100 | Mục II, chương V của E-HSMT | 50,067 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,817 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,427 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 50,92 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 4,595 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,272 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng giằng móng, ĐK ≤10mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,585 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 17,321 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mục II, chương V của E-HSMT | 60,771 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mục II, chương V của E-HSMT | 64,971 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,786 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,827 | 100m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 4,868 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 3,088 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 51,447 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II, chương V của E-HSMT | 20,251 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, gạch thẻ 60x240 | Mục II, chương V của E-HSMT | 30,485 | m2 |
| 25 | Lát gạch terrazo 400x400 mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 5,421 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II, chương V của E-HSMT | 15,133 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,755 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II, chương V của E-HSMT | 3,89 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II, chương V của E-HSMT | 2,965 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 18,792 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,697 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II, chương V của E-HSMT | 5,27 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II, chương V của E-HSMT | 4,149 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II, chương V của E-HSMT | 6,592 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 54,298 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II, chương V của E-HSMT | 11,575 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II, chương V của E-HSMT | 11,825 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 125 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,845 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 7,565 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 4,444 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 12,12 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đăc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 85,56 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 141,471 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 19,818 | m3 |
| 27 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục II, chương V của E-HSMT | 264,796 | m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Mục II, chương V của E-HSMT | 692,85 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | Mục II, chương V của E-HSMT | 227,699 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 680,364 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 47,811 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 121,101 | m2 |
| 6 | Quét Latex R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II, chương V của E-HSMT | 121,101 | m2 |
| 7 | Quét BESTSEAL AC 400 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II, chương V của E-HSMT | 121,101 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 42,295 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 212,504 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 574,957 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 1.144,327 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 454,724 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 1.286,512 | m2 |
| 15 | Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 127,688 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 21,74 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 331,85 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 112,26 | m |
| 19 | Bả bằng matít vào tường | Mục II, chương V của E-HSMT | 926,743 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mục II, chương V của E-HSMT | 1.855,734 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, chương V của E-HSMT | 628,818 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, chương V của E-HSMT | 2.782,477 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II, chương V của E-HSMT | 41,473 | m2 |
| 24 | Vách ngăn Compact HPL | Mục II, chương V của E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 25 | SXLD lan can cầu thang + tay vịn Inox | Mục II, chương V của E-HSMT | 36,638 | md |
| 26 | Sản xuất lan can | Mục II, chương V của E-HSMT | 2,007 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, chương V của E-HSMT | 146,93 | m2 |
| 28 | SX hoa sắt hộp vuông 14x14x1,2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, chương V của E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa song sắt | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 32 | Sơn tĩnh điện (Bao gồm công và vật liệu) | Mục II, chương V của E-HSMT | 169,124 | 1m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện) | Mục II, chương V của E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện) | Mục II, chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện) | Mục II, chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính cánh mở hất khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện) | Mục II, chương V của E-HSMT | 118,08 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện) | Mục II, chương V của E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 38 | Vẽ tranh tường | Mục II, chương V của E-HSMT | 17,98 | m2 |
| 39 | Khung Ảnh bác hồ | Mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Chữ INOX mạ đồng | Mục II, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục II, chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 42 | Giá đỡ bàn đá chậu rửa sắt hộp mạ kẽm | Mục II, chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Mục II, chương V của E-HSMT | 2,713 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, chương V của E-HSMT | 2,713 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, chương V của E-HSMT | 6,075 | 100m2 |
| 4 | Sơn mối nối xà gồ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, chương V của E-HSMT | 32,88 | 1m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,4m | Mục II, chương V của E-HSMT | 66,588 | md |
| 6 | Ke chống bão | Mục II, chương V của E-HSMT | 1.370 | cái |
| 7 | Nắp lỗ thăm mái | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,504 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mục II, chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mục II, chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II, chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục II, chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mục II, chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mục II, chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mục II, chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 870 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 624 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 890 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=250x200mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x200mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Quả cầu chắn rác | Mục II, chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Phễu thu nước PVC | Mục II, chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Đai giữ ống L300 | Mục II, chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,437 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,814 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32x27mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,575 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-32mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 24 | Lắp đặt xí bệt (Trẻ em) | Mục II, chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục II, chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em) | Mục II, chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa ru mi nê D21 | Mục II, chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mục II, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Khoan tay máy bơm nước nước ngầm sâu 20m | Mục II, chương V của E-HSMT | 1 | lỗ |
| 32 | Máy bơm và các linh kiện khác | Mục II, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | ống D48 bảo vệ ống hút máy bơm | Mục II, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 34 | ống hút máy bơm D27 | Mục II, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Mục II, chương V của E-HSMT | 17,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mục II, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 77,1 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 44,9 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục II, chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 7 | Chân bật dây dẫn sét | Mục II, chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II, chương V của E-HSMT | 8,124 | 100m2 |
| I | PHẦN BỂ TỰ HOẠI 2 BỂ: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,655 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mục II, chương V của E-HSMT | 2,859 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,434 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 8,551 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II, chương V của E-HSMT | 47,016 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | Mục II, chương V của E-HSMT | 52,236 | m2 |
| J | BỂ CHỨA NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,701 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục II, chương V của E-HSMT | 2,394 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,128 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 10 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 15,043 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 46,65 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 34,14 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 34,14 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 12,76 | m2 |
| K | HỐ ĐẶT MÁY BƠM: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục II, chương V của E-HSMT | 2,161 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,766 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| L | PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống-đất cấp II | Mục II, chương V của E-HSMT | 42 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mục II, chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, chương V của E-HSMT | 32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=65mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Hộp đựng vòi 2 cuộn lăng | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Vòi cuộn lăng D65 dài 20m | Mục II, chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Nhà đặt máy bơm chữa cháy làm khung thép hộp, bịt che tôn KT1,2x1,4 | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co ren | Mục II, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép ren D100 | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Máy bơm nước Q=40m3/H; H=45M | Mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 40m3/h; H=40H-11,5Kw | Mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bu lông + ecu M16 | Mục II, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=65mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Gia công và lắp đặt bích tròn, đường kính bích d=109mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 27 | Joang cao su các loại | Mục II, chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Bu lông + ecu M16 | Mục II, chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van cổng, đường kính van d=110mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,749 | m3 |
| M | PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bình bọt cứu hỏa CO2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình bọt khí MFZ4 | Mục II, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Mục II, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Mục II, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Khởi động từ 60A | Mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A | Mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn EXIT | Mục II, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục II, chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mục II, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đầu báo cháy nhiệt | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 13 | Đầu báo cháy khói | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 14 | Đèn báo cháy phòng | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 16 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 18 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mục II, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-C | Mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 265 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D16 | Mục II, chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 10x2x0.5 | Mục II, chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D32 | Mục II, chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt dây PVC 2x0.5 | Mục II, chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D12 | Mục II, chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 27 | Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dây | Mục II, chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 28 | Đinh vít nở | Mục II, chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 29 | Cọc tiếp địa hệ thống báo cháy L63x63x3 dài 2.5m | Mục II, chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 30 | Hệ thống dây tiếp địa cho tủ báo cháy | Mục II, chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Chi phí đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng | Mục II, chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 33 | Cáp tín hiệu 5x2x0.5 đến trung tâm báo cháy | Mục II, chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt hộpbáo cháy kỹ thuật | Mục II, chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| N | MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ LÁT SÂN HOÀN TRẢ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục II, chương V của E-HSMT | 10,419 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mục II, chương V của E-HSMT | 6,848 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 6,364 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thếp tấm đan, | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mục II, chương V của E-HSMT | 3,773 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 60,448 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 28,12 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II, chương V của E-HSMT | 117 | cái |
| 11 | Đắp cát nền móng mương | Mục II, chương V của E-HSMT | 3,473 | m3 |
| O | SÂN LÁT GẠCH TERAZO: | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,163 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mục II, chương V của E-HSMT | 77,55 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazo KT gạch 400x400x30mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 775,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi