Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200836174-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200835691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác của UBND xã Mỹ Đức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 15:03:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,049,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN BỜ ĐÊ
B NỀN MẶT ĐÊ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,813 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I. (80% đất đào phong hóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,435 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,579 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,579 100m3
6 Vận chuyển đất 2,6 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx2,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,579 100m3
7 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,336 100m2
8 Đào xúc cỏ bằng thủ công - Cấp đất I. Tính 100m2 cỏ = 7 m3 đất cấp 1: Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,352 m3
9 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,352 m3
10 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo. Vận chuyển tiếp 390m, ĐGx39: Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,352 m3
C CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
D CỐNG D1200 – H10, TẠI CỌC 74
E MƯƠNG DẪN DÒNG, ĐƯỜNG CÔNG VỤ, BÃI TẬP KẾT VẬT TƯ, LÁNG TRẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I. Đào kênh dẫn dòng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85. Đắp mương dẫn dòng vận chuyển đất 3,6 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85. Đường công vụ, vận chuyển đất 3,6 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,447 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,825 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,825 100m3
6 Vận chuyển đất 2,6 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III. (ĐGx2,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,825 100m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D800mm, cống tạm thoát nước mương dẫn dòng, thu hồi: VLx0,6, NCx1,4, Mx1,4: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
8 Đào phá kênh dẫn, đường công vụ, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,358 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II. Vận chuyển đất ra bãi thải: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,358 100m3
F XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
5 Vận chuyển đất 2,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx2,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
6 Máy bơm thi công loại máy bơm nước 10CV (nghiệm thu theo thực tế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ca
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,991 m3
8 Gối cống BTCT ly tâm M200 D1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1200mm, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
G CỬA THU VÀ CỬA XẢ
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,528 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,978 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,514 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,202 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,127 m3
9 Gia công sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Dàn đóng mở: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 1m2
12 Bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Máy đóng mở V5 + ty van D55, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
15 Gia công, lắp đặt tấm đan cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
17 Bu lông M26x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Bu lông M26x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Bu lông M10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
20 Gioăng cao su củ tỏi: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
H CỐNG HỘP (3x3)M, TẠI CỌC KM1
I MƯƠNG DẪN DÒNG, ĐƯỜNG CÔNG VỤ, BÃI TẬP KẾT VẬT TƯ, LÁNG TRẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I. Đào kênh dẫn dòng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85.Đắp kênh dẫn dòng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85. Đường công vụ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,682 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,266 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,266 100m3
6 Vận chuyển đất 2,6 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III. (ĐGx2,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,266 100m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D800mm, cống tạm thoát nước mương dẫn dòng, thu hồi: VLx0,6, NCx1,4, Mx1,4: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 100m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II. Vận chuyển đất ra bãi thải: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 100m3
10 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 100m3
14 Vận chuyển đất 2,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx2,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 100m3
15 Máy bơm thi công loại máy bơm nước 10CV (nghiệm thu theo thực tế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 ca
16 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,844 100m
17 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,015 m3
19 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,385 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m2
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 tấn
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,86 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m2
28 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
29 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,703 m3
31 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,104 100m
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 m3
33 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
36 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,754 m3
37 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,817 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,225 m3
39 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->