Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường Kênh đoạn từ cống Quán Tây đến đường Đông A, thành phố Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200833077-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường Kênh đoạn từ cống Quán Tây đến đường Đông A, thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20200816130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 14:26:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,376,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông
1 Phát quang hai bên đường, chiều rộng trung bình mỗi bên 1.0m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 152,83 10m2
2 Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế đươck phê duyệt 2 ca
3 Đóng cọc tre chống sạc lở hố đào bằng máy đào 0,5m3, cọc tre D>=6cm; L= 2.0m/cọc; mật độ 6.0 cọc/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 107,84 100m
4 Nhổ cọc tre sau khi thi công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 107,84 100m
5 Mua + lắp dựng, tháo dỡ phên nứa chống sạc lở Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.071,6 m2
6 Đào bùn lề đường đoạn qua ao, bùn lẫn rác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,56 m3
7 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,56 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường cũ Theo hồ sơ thiết kế đươc phê duyệt 46,24 m3
9 Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,462 100m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá nền đường cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 334,857 m3
11 Đào đất nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,294 100m3
12 Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,643 100m3
13 Đắp cát nền đường dày 20cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,456 100m3
14 Đắp cát nền đường dày 20cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,828 100m3
15 Đắp cát nền đường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,047 100m3
16 Đắp cát nền đường dày 30cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,561 100m3
17 Gia cố nền bằng đá thải dày 20cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,261 100m3
18 Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 13cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,067 100m3
19 Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,957 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,272 100m2
21 Mua + vận chuyển + rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (BTNC12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,272 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 trước khi vuốt thảm mặt đường BTN Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,078 100m2
23 Mua + vận chuyển + rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (BTNC12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm (phạm vi vuốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,078 100m2
24 Bê tông móng đan rãnh, đá 2x4 mác 150 đổ tại chỗ dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,925 m3
25 Ván khuôn móng đan rãnh bê tông đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,517 100m2
26 Đan rãnh bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,755 m3
27 Ván khuôn đan rãnh bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,731 100m2
28 Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn, vữa lót XMCV M75 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 379,25 m2
29 Tim đường đứt nét màu vàng rộng 15cm, dày 2mm, chiều dài nét niền là 1m; chiều dài nét đứt là 2m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,145 m2
30 Vạch phân chia các làn xe cùng chiều đứt nét màu trắng rộng 15cm, dày 2mm, chiều dài nét niền là 1m; chiều dài nét đứt là 3m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,08 m2
31 Mép đường kẻ vạch sơn liền nét màu trắng rộng 15cm, dày 2mm, mép vạch sơn cách mép đan rãnh 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 229,433 m2
32 Mép đường qua lối rẽ vào ngõ nhà dân kẻ vạch sơn nét đứt màu trắng rộng 15cm, dày 2mm, chiều dài nét liền là 0.6m, chiều dài nét đứt là 0.6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,045 m2
33 Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, rộng 20cm, dày 6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,78 m2
34 Vạch đi bộ qua đường màu trắng gồm các vạch sơn liền nét dài 3m, rộng 40cm, dày 3mm, khoảng cách giữa các vạch là 60cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,6 m2
35 Vạch mũi tên chỉ hướng trên mặt đường màu trắng dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,17 m2
B Hè đường
1 Đào đất nền hè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,86 100m3
2 Đắp đất lề hè bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,348 100m3
3 Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,512 100m3
4 Đắp cát nền hè dày 20cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,502 100m3
5 Nilon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 321,004 m2
6 Bê tông mặt hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,1 m3
7 Mặt hè lát gạch Block hình lục lăng, vữa XMCV mác 75 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 322,34 m2
8 Mặt hè lát gạch Terrazzo KT(300x300x50)mm, vữa XMCV mác 75 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 850,27 m2
9 Móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 150 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,31 m3
10 Ván khuôn móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,154 100m2
11 Mua + Lắp đặt bó vỉa vát cạnh BTĐS đá 1x2 mác 200, KT: (1000x200x220)mm, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.577 m
12 Nilon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 225,95 m2
13 Bê tông mặt ngõ đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,114 m3
14 Đá mạt đệm móng biển báo dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,245 m3
15 Bê tông móng biển báo đá 2x4 mác 200 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,875 m3
16 Ván khuôn móng biển báo bê tông đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,07 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
18 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng thép mạ kẽm D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
19 Chi phí An toàn giao thông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Khoản
C Cống thoát nước (Ống nhựa PVC D200 dưới đan rãnh)
1 Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D200 class 3 thoát nước thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,79 100m
2 Mua + Lắp nút bịt ống nhựa PVC D200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 cái
3 Mua + lắp đặt Tê 200x110 đấu nối vào nhà dân Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 237 cái
4 Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D110 chờ đấu nối thoát nước thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,185 100m
5 Mua + Lắp nút bịt ống nhựa PVC D110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 237 cái
6 Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,014 100m3
D Cống thoát nước (Ống nhựa D315 kết nối)
1 Phá dỡ lỗ chờ xây gạch tại cống chính BxH=(2000x1200)mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,594 m3
2 Đào đất thi công cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,59 m3
3 Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,062 100m3
4 Mua + Lắp đặt ống nhựa D315 class 5 thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,087 100m
5 Mua + Lắp đặt gioăng cao su chống thấm, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43 mốinối
6 Chèn bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,342 m2
E Cống thoát nước (Ống nhựa D400 kết nối)
1 Phá dỡ lỗ chờ xây gạch tại cống chính BxH=(2000x1200)mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,497 m3
2 Đào đất thi công cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,204 m3
3 Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,397 100m3
4 Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,124 100m3
5 Mua + Lắp đặt ống nhựa D400 class 5 thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,753 100m
6 Mua + Lắp đặt gioăng cao su chống thấm, đường kính 500mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 mốinối
7 Chèn bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,222 m2
F Cống thoát nước (Cống B300 xây mới dưới hè)
1 Đào đất thi công cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,327 100m3
2 Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,327 100m3
3 Đắp cát hoàn trả 2 bên cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,131 100m3
4 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,478 m3
5 Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,588 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,366 100m2
7 Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 310kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37 CK
8 Tường cống xây bằng gạch BT không nung đặc 220x105x60 mác 75, vữa XMCV mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,867 m3
9 Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,18 m2
10 Láng đáy cống vữa XMCV mác 75 dày 2,0 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,1 m2
11 Bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,954 m3
12 Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,237 100m2
13 Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 8cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,48 m3
14 Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,089 100m2
15 Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 100kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37 CK
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan + tấm đáy cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,463 tấn
G Cống thoát nước (Ga xây mới KT(500x500) mặt ngõ, ga N1-:-N22)
1 Đào đất thi công hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,626 100m3
2 Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,626 100m3
3 Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,36 100m3
4 Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,944 m3
5 Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,736 m3
6 Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,241 100m2
7 Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng 311kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 CK
8 Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,596 m3
9 Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,134 m2
10 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,5 m2
11 Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,197 m3
12 Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,269 100m2
13 Tấm đan hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,858 m3
14 Ván khuôn tấm đan hố ga BTCT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,287 100m2
15 Mua + lắp đặt ghi thu nước trọng lượng 23.5 kg/tấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 517 kg
16 Lắp dựng tấm đan hố ga bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 CK
17 Thép góc viền xung quanh miệng ga; tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,992 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan + tấm đáy ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,401 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,226 tấn
20 Nilon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 176 m2
21 Bê tông mặt ngõ đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,12 m3
H Cống thoát nước (Ga xây mới KT(500x500) dưới đường)
1 Đào đất thi công hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,287 100m3
2 Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,287 100m3
3 Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,111 100m3
4 Đóng cọc tre gia cố nền bằng máy đào 0,5m3, cọc tre D>=6cm; L= 2.0m; mật độ 25 cọc/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,331 100m
5 Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,266 m3
6 Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,663 m3
7 Ván khuôn tấm đan đáy hố ga BTCT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,64 100m2
8 Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng 494 kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 CK
9 Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,603 m3
10 Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89,125 m2
11 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,5 m2
12 Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,043 m3
13 Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,534 100m2
14 Tấm đan hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,527 m3
15 Ván khuôn tấm đan hố ga BTCT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,159 100m2
16 Mua ghi thu nước trọng lượng 23.5 kg/tấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.269 Kg
17 Lắp dựng tấm đan hố ga bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 CK
18 Thép góc viền xung quanh miệng ga; tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,166 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan + tấm đáy ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,555 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,399 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,074 tấn
22 Bãi đúc cấu kiện, bốc xếp, vận chuyển cấu kiện đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Khoản
I Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng đã có
1 Tháo dỡ + vận chuyển cần đèn, chóa, bóng cao áp đã xuống cấp từ công trường về nơi quản lý để đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 1 bộ
2 Tháo dỡ cáp chiếu sáng từ công trường về nơi quản lý để đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,825 40m
J Xây dựng hệ thống chiếu sáng mới:
1 Mua + Gia công + Lắp đặt cần đèn thép ống mạ kẽm D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 1 bộ
2 Kéo, rải cáp treo chiếu sáng Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV (CEV) (4x25)mm2 bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7 40m
3 Kéo, rải cáp treo chiếu sáng Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV (CEV) (4x16)mm2 bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,15 40m
4 Kéo, rải cáp treo chiếu sáng Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV (CEV) (4x10)mm2 bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,125 40m
5 Mua + lắp đặt khóa néo cáp các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 bộ
6 Mua + Lắp chóa + bóng cao áp Led chiếu sáng D CSD02L/100W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 bộ
7 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 232 đầucáp
8 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,45 100m
9 Đánh số cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9 10 cột
10 Mua + lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (trọn gói) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
11 Nhân công trực kỹ thuật, an toàn giao thông, ... trong quá trình thi công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 công
K Tháo dỡ, thu hồi đường dây 0.4kv
1 Tháo hạ dây dẫn, dây nhôm (VX 2x16) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,07 km
2 Tháo hạ dây dẫn, dây nhôm (VX 4x50) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 km
3 Tháo hạ dây dẫn, dây nhôm (VX 4x70) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 km
4 Tháo hạ dây dẫn, dây nhôm (VX 4x95) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 km
5 Tháo hạ dây dẫn, dây nhôm (VX 4x120) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,94 km
6 Tháo hạ hộp 1 công tơ 3 pha hoặc hộp 2 ctơ 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 hộp
7 Tháo hạ hộp 2 công tơ 3 pha hoặc hộp 4 ctơ 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75 hộp
8 Hạ cột điện bê tông, cao ≤ 8,0m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 Cột
L Đền bù đường dây 0.4kv
1 Cột bê tông ly tâm PC8,5-5,0 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37 cột
2 Cột bê tông ly tâm PC10-11,0 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cột
3 Lắp dựng cột bê tông ly tâm chiều cao cột ≤10m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 cột
4 Xà lắp khóa néo 2 lộ cáp vặn xoắn XK2-1T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 bộ
5 Xà lắp khóa néo 3 lộ cáp vặn xoắn XK3-1T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
6 Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 120)mm² - 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 183,75 m
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 km
8 Căng dây lấy lại độ võng, dây nhôm (VX 2x16) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,066 km
9 Căng dây lấy lại độ võng, dây nhôm (VX 4x50) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 km
10 Căng dây lấy lại độ võng, dây nhôm (VX 4x70) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,078 km
11 Căng dây lấy lại độ võng, dây nhôm (VX 4x95) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 km
12 Căng dây lấy lại độ võng, dây nhôm (VX 4x120) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,941 km
13 Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây ≤ 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 vị trí
14 Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây ≤ 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 vị trí
15 Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây ≤ 150mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 vị trí
16 Móng 2 cột ly tâm 10m: MTK10-2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 móng
17 Móng 1 cột ly tâm 8,5m: MT8,5-3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37 móng
18 Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV: Rll-2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
19 Kẹp xiết cáp S ≥ (4x95)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85 bộ
20 Kẹp đỡ cáp S ≥ (4x95)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 bộ
21 Ốp cột Ф20 (dùng cho cáp S ≥ (4x95)mm2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 bộ
22 Kẹp xiết cáp S ≤ (4x95)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 bộ
23 Kẹp đỡ cáp S ≤ (4x95)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
24 Ốp cột Ф16 (dùng cho cáp S ≤ (4x95)mm2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 bộ
25 Đai thép + Khoá đai thép không gỉ bằng Inox-20 x 0,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
26 Lắp đặt lại hộp 1 công tơ 3 pha hoặc hộp 2 ctơ 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 hộp
27 Lắp hộp 2 công tơ 3 pha hoặc hộp 4 ctơ 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75 hộp
28 Mua + lắp đặt dây CVX 2x25mm2 đấu từ đường trục hạ thế xuống hộp công tơ H2; H4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.128 m
29 Mua + lắp đặt dây CVX 3x35mm2 đấu từ đường trục hạ thế xuống hộp công tơ H3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 154 m
30 Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2-0,6/1kV bổ xung dây sau công tơ cho các hộ sử dụng công tơ điện 1Fa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.520 m
31 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 bổ xung dây sau công tơ cho các hộ sử dụng công tơ điện 3Fa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 m
32 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 2*25mm2 (xuống hộp công tơ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,13 km
33 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*35mm2 (xuống hộp công tơ, sau công tơ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 km
34 Băng dính điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cuộn
35 Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 bộ
36 Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ và nối cáp sau công tơ 3 pha: GN1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 784 bộ
37 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 Vị trí
38 Vận chuyển cột điện, thiết bị, dụng cụ thi công: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Khoản
M Tháo dỡ đường dây 22kV đoạn từ cột số 11 đến cột số 15 lộ 474 E3.4 - Nhánh Kênh 2
1 Tháo hạ sứ gốm 22kV trên ngọn cột tròn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8 10 sứ
2 Tháo xà néo trên ngọn cột tròn: m ≤ 100kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
3 Tháo xà đỡ, giằng, ghế trên ngọn cột tròn: m ≤ 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
4 Tháo dỡ đầu cáp ngầm 24kV (tháo đấu nối, xử lý bảo vệ đầu cáp) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 đầu
5 Tháo dỡ cáp ngầm 24kV; m ≤ 6kg (đảm bảo kỹ thuật, sử dụng lắp đặt lại) Theo hồ sơ thiết kế được 1,2 100m
6 Tháo hạ coulier ôm cáp & ống luồn cáp (cổ dề) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
7 Hạ cột bê tông, chiều cao ≤12m bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cột
8 Tháo hạ dây dẫn Ac 1x50mm2 bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 km
9 Tháo dỡ chống sét van Composit, cấp điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
10 Tháo dỡ dao cách ly không tiếp đất, cấp điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
N Đền bù đường dây 22kV nhánh Kênh, lộ 474/E3.9 đoạn từ cột số 11 đến TBA Kênh 2
1 Cột bê tông ly tâm LT14-11,0 (G4+N10; Dn=190; Dg=376) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 mối
3 Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 14m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cột
4 Móng 02 cột tròn LT14m: MTKA14-11,0 (a=700) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 móng
5 Giằng cột tròn LT14m: GCA14 (Ag=700) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
6 Xà néo cân 2 cột tròn: XNCTKK-C Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
7 Tiếp địa cột đấu cáp (12): Rc-2La Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
8 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV + phụ kiện, khóa néo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 chuỗi
9 Lắp đặt chuỗi néo - cách điện Polymer ≤35kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 chuỗi
10 Căng dây, lấy lại độ võng, dây dẫn Ac 1x50mm2 bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,13 km
11 Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây AC ≤ 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 vị trí
12 Xà đỡ đầu cáp & chống sét van: XCSV&ĐC-1T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
13 Côliê đỡ cáp dọc cột CLE-1T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
14 Bệ móng tủ RMU 24kV - 3 ngăn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 móng
15 Khung vỏ chứa khối tủ RMU 3 ngăn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 khung
16 Tiếp địa tủ RMU 3 ngăn: R-2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
17 Cáp đồng 3 lõi có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC. Ký hiệu Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 12(20)/24kV (3x95)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 290,84 m
18 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,91 100m
19 Ống nhựa xoắn HDPE - D160/125 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 280,35 m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ≤ 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8 100m
21 Bộ đầu cáp: T-Plug 3M 24kV-630A-3P/Cu 50mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
22 Bộ đầu cáp: T-Plug 3M 24kV-630A-3P/Cu 95mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
23 Bộ đầu cáp ngoài trời, co nguội 3M 24kV-3P/Cu 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
24 Làm đầu cáp điện áp 22kV 3pha có tiết diện cáp ≤70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 đầu
25 Làm đầu cáp điện áp 22kV 3pha có tiết diện cáp ≤120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 đầu
26 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV (1x35)mm2 bổ sung làm dây nối tiếp đất bộ chống sét van tại cột số 11 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4 m
27 Đầu cốt đồng M35mm2 (bắt nối dây nối đất) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
28 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,115 m2
O Xây dựng hào cáp từ TBA Đường Kênh 2 đến sột số 11
1 Đào đất thi công hào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,393 100m3
2 Đắp hoàn trả 2 bên hào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,681 100m3
3 Đá mạt đệm đáy hào dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,24 m3
4 Đáy, thành hào BTCT đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,816 m3
5 Ván khuôn hào cáo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,952 100m2
6 Mua + lắp đặt tấm chắn nước bằng nhựa PVC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,96 m
7 Tấm đan hào BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 14cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,252 m3
8 Ván khuôn tấm đan hào BTCT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,961 100m2
9 Lắp đặt tấm đan hào cáp BTCT đúc sẵn trọng lượng 176kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 260 CK
10 Cốt thép tấm đan hào, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,158 tấn
11 Cốt thép hào BTCT đổ tại, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,432 tấn
P Ga hào
1 Đào đất thi công ga hào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,078 100m3
2 Đắp hoàn trả 2 bên ga hào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,029 100m3
3 Đá mạt đệm đáy ga hào dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,821 m3
4 Đáy, thành ga hào BTCT đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,04 m3
5 Ván khuôn ga hào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,416 100m2
6 Tấm đan cống, hào BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm (không tính ván khuôn vì có viền thép góc) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,655 m3
7 Lắp đặt tấm đan hào cáp BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 CK
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,092 tấn
9 Cốt thép ga hào BTCT đổ tại, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,087 tấn
10 Cốt thép ga hào BTCT đổ tại, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,272 tấn
11 Thép góc viền xung quanh miệng ga; tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,511 tấn
Q Thiết bị tuyến cáp ngầm
1 Chống sét van 22kV (Zn0 - tận dụng từ cột số 15 chuyển sang) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
2 Khối tủ RMU 24kV (RM6-Ne-III) 3 ngăn - loại không mở rộng gồm: 01 ngăn tủ tổng đấu cáp đến sử dụng bộ cầu dao phụ tải LSB-24kV/630kVA-20kA/s - dập hồ quang bằng khí SF6; 02 ngăn lộ ra sử dụng bộ cầu dao phụ tải LSB-24kV/200kVA-20kA/s - dập hồ quang bằng khí SF6 (đến 02 TBA) (Yêu cầu phải được nhiệt đới hóa) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 khối
3 Lắp đặt lại chống sét van Composit, cấp điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt tủ trung thế - tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 tủ
R Thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp địa tủ trung thế 24kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực 3 pha, điện áp 1-:-35kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 sợi
3 Thí nghiệm cách điện treo điện áp đến 35kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 bát
4 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV (1bộ/1pha) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
5 Thí nghiệm máy cắt khí SF6 ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
6 Vận chuyển cột điện, thiết bị, dụng cụ thi công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 khoản
S Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->