Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường Kênh đoạn từ cống Quán Tây đến đường Đông A, thành phố Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200833077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường Kênh đoạn từ cống Quán Tây đến đường Đông A, thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 14:26:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,376,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Phát quang hai bên đường, chiều rộng trung bình mỗi bên 1.0m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 152,83 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế đươck phê duyệt | 2 | ca |
| 3 | Đóng cọc tre chống sạc lở hố đào bằng máy đào 0,5m3, cọc tre D>=6cm; L= 2.0m/cọc; mật độ 6.0 cọc/m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,84 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc tre sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 107,84 | 100m |
| 5 | Mua + lắp dựng, tháo dỡ phên nứa chống sạc lở | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.071,6 | m2 |
| 6 | Đào bùn lề đường đoạn qua ao, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,56 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,56 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đươc phê duyệt | 46,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,462 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nền đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 334,857 | m3 |
| 11 | Đào đất nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,294 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,643 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường dày 20cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,456 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường dày 20cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,828 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền đường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,047 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền đường dày 30cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,561 | 100m3 |
| 17 | Gia cố nền bằng đá thải dày 20cm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,261 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 13cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,067 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,957 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,272 | 100m2 |
| 21 | Mua + vận chuyển + rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (BTNC12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,272 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 trước khi vuốt thảm mặt đường BTN | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,078 | 100m2 |
| 23 | Mua + vận chuyển + rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (BTNC12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm (phạm vi vuốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,078 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng đan rãnh, đá 2x4 mác 150 đổ tại chỗ dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,925 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng đan rãnh bê tông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,517 | 100m2 |
| 26 | Đan rãnh bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,755 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đan rãnh bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,731 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn, vữa lót XMCV M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 379,25 | m2 |
| 29 | Tim đường đứt nét màu vàng rộng 15cm, dày 2mm, chiều dài nét niền là 1m; chiều dài nét đứt là 2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,145 | m2 |
| 30 | Vạch phân chia các làn xe cùng chiều đứt nét màu trắng rộng 15cm, dày 2mm, chiều dài nét niền là 1m; chiều dài nét đứt là 3m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 31 | Mép đường kẻ vạch sơn liền nét màu trắng rộng 15cm, dày 2mm, mép vạch sơn cách mép đan rãnh 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 229,433 | m2 |
| 32 | Mép đường qua lối rẽ vào ngõ nhà dân kẻ vạch sơn nét đứt màu trắng rộng 15cm, dày 2mm, chiều dài nét liền là 0.6m, chiều dài nét đứt là 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,045 | m2 |
| 33 | Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, rộng 20cm, dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,78 | m2 |
| 34 | Vạch đi bộ qua đường màu trắng gồm các vạch sơn liền nét dài 3m, rộng 40cm, dày 3mm, khoảng cách giữa các vạch là 60cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 35 | Vạch mũi tên chỉ hướng trên mặt đường màu trắng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,17 | m2 |
| B | Hè đường | |||
| 1 | Đào đất nền hè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,86 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề hè bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,348 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,512 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền hè dày 20cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,502 | 100m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 321,004 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt hè đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,1 | m3 |
| 7 | Mặt hè lát gạch Block hình lục lăng, vữa XMCV mác 75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 322,34 | m2 |
| 8 | Mặt hè lát gạch Terrazzo KT(300x300x50)mm, vữa XMCV mác 75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 850,27 | m2 |
| 9 | Móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,31 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,154 | 100m2 |
| 11 | Mua + Lắp đặt bó vỉa vát cạnh BTĐS đá 1x2 mác 200, KT: (1000x200x220)mm, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.577 | m |
| 12 | Nilon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 225,95 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt ngõ đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,114 | m3 |
| 14 | Đá mạt đệm móng biển báo dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,245 | m3 |
| 15 | Bê tông móng biển báo đá 2x4 mác 200 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,875 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng biển báo bê tông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng thép mạ kẽm D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Chi phí An toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Khoản |
| C | Cống thoát nước (Ống nhựa PVC D200 dưới đan rãnh) | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D200 class 3 thoát nước thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,79 | 100m |
| 2 | Mua + Lắp nút bịt ống nhựa PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 3 | Mua + lắp đặt Tê 200x110 đấu nối vào nhà dân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 237 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D110 chờ đấu nối thoát nước thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,185 | 100m |
| 5 | Mua + Lắp nút bịt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 237 | cái |
| 6 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m3 |
| D | Cống thoát nước (Ống nhựa D315 kết nối) | |||
| 1 | Phá dỡ lỗ chờ xây gạch tại cống chính BxH=(2000x1200)mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 4 | Mua + Lắp đặt ống nhựa D315 class 5 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,087 | 100m |
| 5 | Mua + Lắp đặt gioăng cao su chống thấm, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43 | mốinối |
| 6 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,342 | m2 |
| E | Cống thoát nước (Ống nhựa D400 kết nối) | |||
| 1 | Phá dỡ lỗ chờ xây gạch tại cống chính BxH=(2000x1200)mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,497 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,204 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,397 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 5 | Mua + Lắp đặt ống nhựa D400 class 5 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,753 | 100m |
| 6 | Mua + Lắp đặt gioăng cao su chống thấm, đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | mốinối |
| 7 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,222 | m2 |
| F | Cống thoát nước (Cống B300 xây mới dưới hè) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,327 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,327 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả 2 bên cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 4 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,478 | m3 |
| 5 | Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,588 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,366 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 310kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | CK |
| 8 | Tường cống xây bằng gạch BT không nung đặc 220x105x60 mác 75, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,867 | m3 |
| 9 | Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,18 | m2 |
| 10 | Láng đáy cống vữa XMCV mác 75 dày 2,0 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,1 | m2 |
| 11 | Bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,954 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,237 | 100m2 |
| 13 | Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 8cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 100kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | CK |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan + tấm đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,463 | tấn |
| G | Cống thoát nước (Ga xây mới KT(500x500) mặt ngõ, ga N1-:-N22) | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,626 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,626 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,944 | m3 |
| 5 | Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,736 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,241 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng 311kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | CK |
| 8 | Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,596 | m3 |
| 9 | Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,134 | m2 |
| 10 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5 | m2 |
| 11 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,197 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 13 | Tấm đan hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,858 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan hố ga BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,287 | 100m2 |
| 15 | Mua + lắp đặt ghi thu nước trọng lượng 23.5 kg/tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 517 | kg |
| 16 | Lắp dựng tấm đan hố ga bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | CK |
| 17 | Thép góc viền xung quanh miệng ga; tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,992 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan + tấm đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,401 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,226 | tấn |
| 20 | Nilon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 176 | m2 |
| 21 | Bê tông mặt ngõ đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,12 | m3 |
| H | Cống thoát nước (Ga xây mới KT(500x500) dưới đường) | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,287 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,287 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố nền bằng máy đào 0,5m3, cọc tre D>=6cm; L= 2.0m; mật độ 25 cọc/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,331 | 100m |
| 5 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,266 | m3 |
| 6 | Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,663 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan đáy hố ga BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng 494 kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | CK |
| 9 | Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,603 | m3 |
| 10 | Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,125 | m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 12 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,043 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,534 | 100m2 |
| 14 | Tấm đan hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,527 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan hố ga BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,159 | 100m2 |
| 16 | Mua ghi thu nước trọng lượng 23.5 kg/tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.269 | Kg |
| 17 | Lắp dựng tấm đan hố ga bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | CK |
| 18 | Thép góc viền xung quanh miệng ga; tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,166 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan + tấm đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,555 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,399 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,074 | tấn |
| 22 | Bãi đúc cấu kiện, bốc xếp, vận chuyển cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Khoản |
| I | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng đã có | |||
| 1 | Tháo dỡ + vận chuyển cần đèn, chóa, bóng cao áp đã xuống cấp từ công trường về nơi quản lý để đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ cáp chiếu sáng từ công trường về nơi quản lý để đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,825 | 40m |
| J | Xây dựng hệ thống chiếu sáng mới: | |||
| 1 | Mua + Gia công + Lắp đặt cần đèn thép ống mạ kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | 1 bộ |
| 2 | Kéo, rải cáp treo chiếu sáng Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV (CEV) (4x25)mm2 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 40m |
| 3 | Kéo, rải cáp treo chiếu sáng Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV (CEV) (4x16)mm2 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,15 | 40m |
| 4 | Kéo, rải cáp treo chiếu sáng Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV (CEV) (4x10)mm2 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,125 | 40m |
| 5 | Mua + lắp đặt khóa néo cáp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 6 | Mua + Lắp chóa + bóng cao áp Led chiếu sáng D CSD02L/100W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | bộ |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 232 | đầucáp |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,45 | 100m |
| 9 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9 | 10 cột |
| 10 | Mua + lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (trọn gói) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Nhân công trực kỹ thuật, an toàn giao thông, ... trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| K | Tháo dỡ, thu hồi đường dây 0.4kv | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn, dây nhôm (VX 2x16) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | km |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn, dây nhôm (VX 4x50) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | km |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn, dây nhôm (VX 4x70) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | km |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn, dây nhôm (VX 4x95) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | km |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn, dây nhôm (VX 4x120) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,94 | km |
| 6 | Tháo hạ hộp 1 công tơ 3 pha hoặc hộp 2 ctơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | hộp |
| 7 | Tháo hạ hộp 2 công tơ 3 pha hoặc hộp 4 ctơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75 | hộp |
| 8 | Hạ cột điện bê tông, cao ≤ 8,0m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | Cột |
| L | Đền bù đường dây 0.4kv | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC8,5-5,0 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC10-11,0 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm chiều cao cột ≤10m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | cột |
| 4 | Xà lắp khóa néo 2 lộ cáp vặn xoắn XK2-1T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | bộ |
| 5 | Xà lắp khóa néo 3 lộ cáp vặn xoắn XK3-1T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 120)mm² - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 183,75 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | km |
| 8 | Căng dây lấy lại độ võng, dây nhôm (VX 2x16) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,066 | km |
| 9 | Căng dây lấy lại độ võng, dây nhôm (VX 4x50) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | km |
| 10 | Căng dây lấy lại độ võng, dây nhôm (VX 4x70) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,078 | km |
| 11 | Căng dây lấy lại độ võng, dây nhôm (VX 4x95) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | km |
| 12 | Căng dây lấy lại độ võng, dây nhôm (VX 4x120) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,941 | km |
| 13 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | vị trí |
| 14 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | vị trí |
| 15 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây ≤ 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | vị trí |
| 16 | Móng 2 cột ly tâm 10m: MTK10-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | móng |
| 17 | Móng 1 cột ly tâm 8,5m: MT8,5-3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | móng |
| 18 | Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV: Rll-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 19 | Kẹp xiết cáp S ≥ (4x95)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | bộ |
| 20 | Kẹp đỡ cáp S ≥ (4x95)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | bộ |
| 21 | Ốp cột Ф20 (dùng cho cáp S ≥ (4x95)mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | bộ |
| 22 | Kẹp xiết cáp S ≤ (4x95)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 23 | Kẹp đỡ cáp S ≤ (4x95)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Ốp cột Ф16 (dùng cho cáp S ≤ (4x95)mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | bộ |
| 25 | Đai thép + Khoá đai thép không gỉ bằng Inox-20 x 0,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lại hộp 1 công tơ 3 pha hoặc hộp 2 ctơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | hộp |
| 27 | Lắp hộp 2 công tơ 3 pha hoặc hộp 4 ctơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75 | hộp |
| 28 | Mua + lắp đặt dây CVX 2x25mm2 đấu từ đường trục hạ thế xuống hộp công tơ H2; H4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.128 | m |
| 29 | Mua + lắp đặt dây CVX 3x35mm2 đấu từ đường trục hạ thế xuống hộp công tơ H3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 154 | m |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2-0,6/1kV bổ xung dây sau công tơ cho các hộ sử dụng công tơ điện 1Fa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.520 | m |
| 31 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 bổ xung dây sau công tơ cho các hộ sử dụng công tơ điện 3Fa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 2*25mm2 (xuống hộp công tơ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,13 | km |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*35mm2 (xuống hộp công tơ, sau công tơ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | km |
| 34 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 35 | Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | bộ |
| 36 | Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ và nối cáp sau công tơ 3 pha: GN1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 784 | bộ |
| 37 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Vị trí |
| 38 | Vận chuyển cột điện, thiết bị, dụng cụ thi công: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Khoản |
| M | Tháo dỡ đường dây 22kV đoạn từ cột số 11 đến cột số 15 lộ 474 E3.4 - Nhánh Kênh 2 | |||
| 1 | Tháo hạ sứ gốm 22kV trên ngọn cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8 | 10 sứ |
| 2 | Tháo xà néo trên ngọn cột tròn: m ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Tháo xà đỡ, giằng, ghế trên ngọn cột tròn: m ≤ 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đầu cáp ngầm 24kV (tháo đấu nối, xử lý bảo vệ đầu cáp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | đầu |
| 5 | Tháo dỡ cáp ngầm 24kV; m ≤ 6kg (đảm bảo kỹ thuật, sử dụng lắp đặt lại) | Theo hồ sơ thiết kế được | 1,2 | 100m |
| 6 | Tháo hạ coulier ôm cáp & ống luồn cáp (cổ dề) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Hạ cột bê tông, chiều cao ≤12m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cột |
| 8 | Tháo hạ dây dẫn Ac 1x50mm2 bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | km |
| 9 | Tháo dỡ chống sét van Composit, cấp điện áp ≤ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ dao cách ly không tiếp đất, cấp điện áp ≤ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| N | Đền bù đường dây 22kV nhánh Kênh, lộ 474/E3.9 đoạn từ cột số 11 đến TBA Kênh 2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT14-11,0 (G4+N10; Dn=190; Dg=376) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | mối |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 14m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 4 | Móng 02 cột tròn LT14m: MTKA14-11,0 (a=700) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | móng |
| 5 | Giằng cột tròn LT14m: GCA14 (Ag=700) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cân 2 cột tròn: XNCTKK-C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa cột đấu cáp (12): Rc-2La | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV + phụ kiện, khóa néo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt chuỗi néo - cách điện Polymer ≤35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 10 | Căng dây, lấy lại độ võng, dây dẫn Ac 1x50mm2 bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | km |
| 11 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây AC ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp & chống sét van: XCSV&ĐC-1T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Côliê đỡ cáp dọc cột CLE-1T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bệ móng tủ RMU 24kV - 3 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | móng |
| 15 | Khung vỏ chứa khối tủ RMU 3 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | khung |
| 16 | Tiếp địa tủ RMU 3 ngăn: R-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Cáp đồng 3 lõi có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC. Ký hiệu Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 12(20)/24kV (3x95)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 290,84 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,91 | 100m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE - D160/125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 280,35 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ≤ 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8 | 100m |
| 21 | Bộ đầu cáp: T-Plug 3M 24kV-630A-3P/Cu 50mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Bộ đầu cáp: T-Plug 3M 24kV-630A-3P/Cu 95mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Bộ đầu cáp ngoài trời, co nguội 3M 24kV-3P/Cu 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Làm đầu cáp điện áp 22kV 3pha có tiết diện cáp ≤70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | đầu |
| 25 | Làm đầu cáp điện áp 22kV 3pha có tiết diện cáp ≤120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | đầu |
| 26 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV (1x35)mm2 bổ sung làm dây nối tiếp đất bộ chống sét van tại cột số 11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M35mm2 (bắt nối dây nối đất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,115 | m2 |
| O | Xây dựng hào cáp từ TBA Đường Kênh 2 đến sột số 11 | |||
| 1 | Đào đất thi công hào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,393 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả 2 bên hào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,681 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm đáy hào dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,24 | m3 |
| 4 | Đáy, thành hào BTCT đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hào cáo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,952 | 100m2 |
| 6 | Mua + lắp đặt tấm chắn nước bằng nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,96 | m |
| 7 | Tấm đan hào BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,252 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan hào BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,961 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan hào cáp BTCT đúc sẵn trọng lượng 176kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 260 | CK |
| 10 | Cốt thép tấm đan hào, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,158 | tấn |
| 11 | Cốt thép hào BTCT đổ tại, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,432 | tấn |
| P | Ga hào | |||
| 1 | Đào đất thi công ga hào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả 2 bên ga hào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm đáy ga hào dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,821 | m3 |
| 4 | Đáy, thành ga hào BTCT đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ga hào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,416 | 100m2 |
| 6 | Tấm đan cống, hào BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm (không tính ván khuôn vì có viền thép góc) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,655 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan hào cáp BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | CK |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 9 | Cốt thép ga hào BTCT đổ tại, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 10 | Cốt thép ga hào BTCT đổ tại, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 11 | Thép góc viền xung quanh miệng ga; tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,511 | tấn |
| Q | Thiết bị tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Chống sét van 22kV (Zn0 - tận dụng từ cột số 15 chuyển sang) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Khối tủ RMU 24kV (RM6-Ne-III) 3 ngăn - loại không mở rộng gồm: 01 ngăn tủ tổng đấu cáp đến sử dụng bộ cầu dao phụ tải LSB-24kV/630kVA-20kA/s - dập hồ quang bằng khí SF6; 02 ngăn lộ ra sử dụng bộ cầu dao phụ tải LSB-24kV/200kVA-20kA/s - dập hồ quang bằng khí SF6 (đến 02 TBA) (Yêu cầu phải được nhiệt đới hóa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | khối |
| 3 | Lắp đặt lại chống sét van Composit, cấp điện áp ≤ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ trung thế - tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | tủ |
| R | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa tủ trung thế 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 3 pha, điện áp 1-:-35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo điện áp đến 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | bát |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV (1bộ/1pha) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6 ≤ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Vận chuyển cột điện, thiết bị, dụng cụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | khoản |
| S | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi