Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 14:56:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,743,144,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp, đường kính ống D50/40mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp, đường kính ống D32/25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn từ trạm điện đến tủ điều khiển bơm chữa cháy 3x25+1x16mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn từ trạm điện đến tủ điều khiển bơm chữa cháy 3x16+1x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cáp động lực 3 pha cho máy bơm bù áp lực và máy bơm diesel loại 4x3mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt rọ hút cho máy bơm chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút cho máy bơm chữa cháy D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung có đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung có đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt lọc rác chữ Y (Y-strainer ) D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt lọc rác chữ Y (Y-strainer ) D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt bình tích áp lực 200L | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van báo động (Alarm valve) D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động 6kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,395 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,88 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,245 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/80mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125/100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14 | cặp bích |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cặp bích |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 319 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 44,4675 | m3 |
| 56 | Gia công kết cấu thép thành, viền hố van bằng thép L63x63x5 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,696 | tấn |
| 57 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,696 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 100x100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4728 | tấn |
| 60 | Gia công kết cấu thép nắp hố van bằng thép L63x63x5 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,851 | tấn |
| 61 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,851 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,1104 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,5429 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,25 | tấn |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 91,929 | m2 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (20%) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 114,96 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,5984 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,6212 | 100m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,543 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | m3 |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,875 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,88 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,245 | 100m |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=84,46m, Q=25l/s | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel H=84,46m, Q=25l/s | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện H=100m, Q=1l/s | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi