Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200835985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chà Vàl |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, Nguồn đối ứng ngân sách huyện,Nguồn đối ứng ngân sách xã, nguồn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 17:19:00 đến ngày 2020-08-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,244,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,351 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,351 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,351 | 100m3 |
| B | 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,089 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,838 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,667 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,792 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,432 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,821 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Xây gạch thẻ không nung (55x90x190), xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,21 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,652 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,582 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,894 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,694 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ không nung (55x90x190), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung (55x90x190) , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tôn lạnh + khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,5 | m2 |
| 45 | GCLD cửa khung sắt, kính 5ly, khung bao sắt V50, khung bảo vệ hộp 14x14x1, trám cửa tôn dập, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,24 | m2 |
| 46 | Ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Bộ |
| 48 | GCLD vách ngăn compact HPL, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 49 | Sản xuất lan can, khung trang trí, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 50 | Lắp dựng Lan can sắt, khung trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,496 | m2 |
| 51 | GCLD Khung hoa cửa sổ sắt tráng kẽm vuông 14x14x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,794 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,63 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,76 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,25 | m2 |
| 56 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,764 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,8 | m |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,12 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,11 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,642 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,192 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,48 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,648 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,682 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,98 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,233 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60mm miệng bát nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 71 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt lơi nhựa PVC 60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa PVC 60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa PVC 27mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt (kèm hộp giấy+vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC 21mm miệng bát nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC 27mm miệng bát nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC 34mm miệng bát nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60mm miệng bát nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC 114mm miệng bát nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa PVC 21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa PVC 27mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa PVC 34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC 21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC 27mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC 34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt lơi nhựa PVC 60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y PVC 60mm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt lơi nhựa PVC 114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y PVC 114mm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC 60/34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Van PVC 21mm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt Van PVC 34mm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt Nút bịt 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Nút bịt 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led mặt che thủy tinh D250, 1x15w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=40 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=25 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC (SP) D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 118 | Lắp đặt Tủ điện phân phối tôn 1,5ly sơn tĩnh điện diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt máy bơm nướcEQm60 công suất w=370, Hp=0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi